Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “âu”
Đang lọc: thanh ngã. Xem trang vần “âu” · 93 âm tiết, 1.456 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (8)
Từ có tiếng cuối vần “âu” (43)
- mẫuCái theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu.
- ngẫuHứng thú.
- tán gẫuNói toàn những chuyện không đâu, cốt chỉ để cho vui hoặc cho qua thời gian rảnh rỗi.
- biểu mẫuMẫu để theo đó mà lập biểu thống kê.
- khuôn mẫuThứ gì dùng làm mẫu.
- nẫuNói quả chín quá hóa nát ra.
- kiểu mẫuMẫu cụ thể theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu như nhau.
- phẫuThứ lọ không cổ, hình trụ, bằng sành hay bằng thủy tinh.
- gương mẫuNgười được coi là tấm gương, là mẫu mực để những người khác noi theo.
- gẫuBông lông không mục đích.
- nguyên mẫuVật vốn có từ đầu, được dùng làm mẫu.
- làm mẫuLàm để trưng bày hình dáng kiểu cách, chất lượng, tranh thủ sự đồng tình để sản xuất hàng…
- siêu mẫuNgười mẫu thời trang rất nổi tiếng và thành công.
- sư mẫu(Cũ) Từ dùng để gọi vợ của sư phụ.
- không gian mẫuLà từ chuyên môn trong ngành thống kê, là tập hợp của tất cả các kết quả có thể xảy ra.
- nhà tạo mẫuNgười chuyên thiết kế, sáng tạo ra mẫu mới.
- Tây Vương Mẫu(Tôn giáo, thần thoại Trung Quốc) Vị nữ thần cổ đại trong truyền thuyết Đạo giáo Trung Qu…
- bảo mẫuNgười phụ nữ làm công việc trông giữ trẻ, nuôi trẻ.
- giải phẫuMột khoa của y học chuyên mổ xẻ thi thể để nghiên cứu hình thái, tính chất, vị trí và mối…
- nghĩa mẫuMẹ nuôi.
- nhạc mẫu(Từ cũ, trang trọng) Mẹ vợ.
- tạo mẫuThiết kế, tạo ra những kiểu mẫu mới.
- tất lẽ dĩ ngẫuTất nhiên + Có lẽ + Dĩ nhiên + Ngẫu thành.
- dẫu(Văn chương) (nhưng nghĩa thường mạnh hơn)
- biền ngẫu(thể văn) có song song những cặp câu có hai hoặc nhiều vế đối nhau (như câu đối, phú và v…
- người mẫuNgười làm mẫu để vẽ, chụp ảnh, nặn tượng, v.v. hoặc chuyên trình diễn các mẫu thời trang …
- so mẫu(Vật lý học) So sánh một dụng cụ đo với một bản vị đo lường rất chính xác chọn làm mẫu ch…
- từ mẫuMẹ hiền.
- bát mẫuBát sứ xung quanh có vẽ hình trang trí, thường làm theo một kiểu nhất định.
- bạc mẫuCái khuôn đúc bạc.
- bản mẫuMẫu vật được làm sẵn dùng để nghiên cứu.
- CẫuCầu xin giúp.
- giai ngẫuMột đôi tốt đẹp, chỉ vợ chồng tốt đôi.
- kế mẫuVợ chính của cha mình sau khi mẹ mình chết.
- mộc ngẫuTượng gỗ.
- nhũ mẫuNgười nuôi con người khác bằng sữa của mình.
- phiếu mẫuBà làm nghề giặt sợi ở bến nước. Hàn Tín đời Hán lúc hàn vi được bà Phiếu mẫu đãi một bữa…
- phụ mẫuCha mẹ (cũ).
- quốc mẫuhoàng thái hậu (coi là mẹ của thần dân).
- thân mẫuMẹ đẻ.
- thứ mẫuMẹ ghẻ (cũ).
- tổ mẫuBà nội, bà ngoại (cũ).
- ích mẫuLoài cỏ thường dùng để làm thuốc hay nấu cao.
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.