Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ô”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ô” · 107 âm tiết, 2.099 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (41)
Từ có tiếng cuối vần “ô” (285)
- ta hồPhiêu bạt mông lung.
- Tam NgôChỉ vùng Ngô Châu, Thường Châu và Hồ Châu.
- Thiệu ĐôMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thái ĐôMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- thánh tông đồxem tông đồ.
- thân cô thế côNói tình cảnh bơ vơ, không có chỗ nương tựa.
- thượng lỵ Đông đôĐương làm quan ở Đông đô.
- thần đôNhư kinh sư.
- thầy đồNgười dạy học chữ nho ngày xưa.
- thập nữ viết vôMười con gái cũng coi bằng không. Quan niệm phong kiến cho rằng con gái không nối dõi đượ…
- thợ hồNgười gánh vôi và vữa ở những nơi xây dựng (cũ).
- Toa ĐôTướng nhà Nguyên bị Trần Nhật Duật đánh bại và chết ở Tây Kết (1285).
- Triệu ĐôMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- Trung ĐôMột phường thuộc thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- truyền lôTruyền loa.
- trì hồBưng bầu rượu.
- tuồng đồLoại tuồng dân gian; lấy đề tài và tích truyện từ cuộc sống thôn xã Việt Nam.
- Tây ba lôNhững nguời nước ngoài du lịch ở Việt Nam, thường với hành trang nhỏ gọn (trong ba lô), c…
- Tây ĐôMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- tía tôCây thân cỏ cùng họ với bạc hà, lá mọc đối, màu tía, dùng làm gia vị và làm thuốc.
- tô hôTrần truồng và để lộ bộ phận sinh dục.
- tôm khôTôm được sấy khô, được dùng như một thứ gia vị cho nồi canh thêm đậm đà.
- tù đồBọn người phạm tội.
- tư đồChức quan thời phong kiến trông nom việc lễ.
- tươi khôÝ nói là sự sống chết hay sự giàu nghèo.
- Tả Ngải ChồMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- tập đồVở có mẫu chữ để tập viết.
- tồ lô(Quảng Nam) tào lao.
- tội đồHình phạt bắt phải đi đầy, hoặc giam kín ở một nơi.
- Việt HồCũng như nói Tấn Tần, chỉ việc kết duyên vợ chồng.
- Vĩnh ôMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- Vầng ôMặt trời. Xem Kim ô.
- Xuân TôMột xã thuộc huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- Xà HồMột xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- Yên HồMột xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Yên Mô(Huyện) T. Ninh Bình.
- ô rôLoài cây nhỡ, có gai, hoa trắng hay xanh, mọc dại dọc sông ngòi hay gần bờ biển.
- ăn báo côĂn hại, ăn bám người khác mà chẳng giúp ích được gì.
- điện tâm đồPhương pháp xét nghiệm ghi lại hoạt động điện của tim qua các điện cực gắn trên da.
- điện đồPhương thức dò tìm điện thế của một mô (não hoặc tim) bằng cách đặt điện cực trực tiếp và…
- đại đôNhư kinh sư.
- đầu hồtrò chơi ném từng cái que cho lot vào cái lọ gỗ có cổ dài.
- địa đồxem bản đồ
- Đỗng HồSử quan nước Tần thời Xuân thu. Xem Ngòi viết Đỗng Hồ.
- độc côXem cô đơn
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.