Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “anh”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “anh” · 91 âm tiết, 1.917 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (23)
Từ có tiếng cuối vần “anh” (310)
- phân canhPhần ruộng đất dùng để làm rẽ.
- phân xanhLá tươi vùi xuống đất để bón cây.
- phóng thanhNói máy có tác dụng làm cho tiếng nói to ra để cho nhiều người nghe được.
- Quang HanhMột xã thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- Quảng ThanhMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- quốc vụ khanhBộ trưởng không giữ bộ nào của một số nước tư bản.
- Quỳnh ThanhMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- siêu thanhNhư siêu âm. Máy bay phản lực siêu thanh.
- sâm banhxem sâm panh
- sô vanh(F. Chauvin.
- sở khanhKẻ phụ bạc lật lọng trong tình duyên.
- Tam AnhMột xã thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- tam canhCanh ba.
- tanh tanhHơi tanh.
- than xanhNăng lượng của thủy triều.
- thiếp canhCái thiếp biên tên tuổi người con gái để trao cho nhà trai. Câu thơ ý nói bước đầu của vi…
- thong manhTật của mắt nhìn không rõ hoặc mù hẳn do thể thủy tinh đục hay mờ.
- Thuỵ Anh(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ 17-6-1969 hợp nhất với huyện Thái Ninh thành huyện…
- Thuỵ ThanhMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Thuỷ ThanhMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- thác sanhXem thác sinh.
- thâm canhPhương pháp canh tác nhằm tăng năng suất của một diện tích nhất định bằng cách tập trung …
- thương canhChim oanh.
- Thạch ThanhMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thảm xanhChiếc thảm màu lục trải trên bàn họp.
- Thọ ThanhMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Tiên KhanhTên của Bành Tổ. Xem Bành Tổ.
- tiêu danhNêu tên lên, làm sáng danh.
- tiết canh(Ẩm thực) Món ăn làm bằng tiết sống trộn với gan, sụn... thái nhỏ.
- tiền xanhÝ nói văn chương hay và đúng đắn như đồng tiền xanh muôn đồng như nhau.
- truyền đời báo danhLời cảnh cáo, đe doạ phải tuân theo mệnh lệnh nếu không sẽ bị trừng phạt.
- Trà ThanhMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Tràng KhanhTên tự của Tư Mã Tương Như, nhờ gẩy khúc "Phượng cầu Hoàng" mà lấy được nàng Trác Văn Quâ…
- Trình Thanh(1410 - dương xá, chương đức - nay thuộc hà tây - 1463) Tự là Trực Khanh, hiệu là Trúc Kh…
- Trường KhanhTên tự của Tư Mã Tương Như, nhờ gẩy khúc "Phượng cầu Hoàng" mà lấy được nàng Trác Văn Quâ…
- trực canhViệc khai thác ruộng đất do chính người chủ tiến hành.
- Trực KhanhMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- Trực ThanhMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- tài lanhLáu cá và lanh lẹ.
- tàn canhLúc gần hết đêm, gần sáng.
- Táy ThanhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.
- tính danhHọ và tên.
- tít mù xanhNói cao thăm thẳm, chỉ nhìn thấy trời xanh.
- tóc xanhTuổi trẻ.
- tảo thanhĐuổi hết giặc cướp.
- tứ thanhBốn thanh của tiếng Trung Quốc xưa là bình, thượng, khứ, nhập, hay dương bình, âm bình, t…
- Tức TranhMột xã thuộc huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- vang danhxem nổi tiếng
- Vinh ThanhMột xã thuộc huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- Vàng DanhMột phường thuộc thị xã Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- Vân AnhMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- vãng sanhChết.
- Vô TranhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hạ Hoà (Phú Thọ), h. Phú Lương (Thái Nguyên), Việt Nam.
- Vĩnh HanhMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- Vệ ThanhDanh tướng đời Hán.
- Xuân CanhMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- Xuân KhanhMột phường thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Xuân ThanhMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- yếu thanhTrọng yếu và thanh cao.
- án AnhTức Yến Tử.
- đa canhTrồng nhiều loại cây trên cùng một diện tích đất đai; phân biệt với độc canh.
- đa thanhchỉ một cái gì đó nhiều âm thanh
- điện thanhKĩ thuật tạo ra hoặc ghi lại âm thanh nhờ dòng điện.
- Đại AnhMột hòn đảo nằm trên biển Bắc Đại Tây Dương, gần bờ biển tây bắc của Âu châu, bao gồm ba …
- Đại DanhTên một phủ thuộc tỉnh Trực Lệ.
- đạo thanhDạo chơi hóng mát.
- đạp thanhDẫm lên cỏ xanh, chỉ việc trai gái đi chơi xuân, dẫm lên cỏ xanh ngoài đồng, do đó mà gọi…
- đậu xanhĐậu hạt nhỏ, có vỏ màu xanh lục.
- định canhCanh tác ở một nơi ổn định; phân biệt với du canh.
- đỗ xanhXem đậu xanh.
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.