Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iêm”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “iêm” · 46 âm tiết, 512 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (11)
Từ có tiếng cuối vần “iêm” (43)
- tiêmTăm, bọt nước sủi.
- chiêm(Kết hợp hạn chế) . Lúa (nói tắt).
- diêmQue nhỏ bằng gỗ nhẹ, đầu có chất dễ bốc cháy, dùng để đánh lấy lửa.
- nghiêmChặt chẽ, đứng đắn trong cách sống, cách cư xử, cách làm.
- que diêmThanh gỗ nhỏ bằng cái tăm, đầu có tẩm thuốc, dùng đánh ra lửa.
- hồng xiêmLoài cây thân gỗ, sống lâu năm và thường xanh có nguồn gốc ở khu vực nhiệt đới của Tân th…
- khiêmNhũn nhặn, nhún nhường.
- viêmHiện tượng bị tổn thương (sưng đỏ, nóng và đau).
- niêmQuy tắc tương ứng về bằng trắc trong thơ, phú cổ theo Đường luật.
- kiêmGánh vác thêm việc, đảm nhiệm thêm chức vụ ngoài việc, chức vụ đã có.
- sâm nghiêmIm lặng và nghiêm trang.
- bơm tiêmThiết bị y tế sử dụng để cung cấp thuốc trực tiếp bằng cách tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm dưới…
- con niêmTem xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế.
- liêmĐức tính trong sạch, không tham của người khác, không tơ hào của công.
- trang nghiêmCó những hình thức biểu thị thái độ hết sức coi trọng, tôn kính.
- kháng viêmTính chất (thường là của thuốc men) để làm giảm sự viêm nhiễm.
- kim tiêmKim rỗng lắp vào ống mà tiêm thuốc.
- thanh liêmTrong sạch, không tham ô (cũ).
- uy nghiêmCó dáng vẻ trang nghiêm, gợi sự tôn kính.
- Vũng LiêmMột huyện T. Vĩnh Long, Việt Nam.
- hiếu liêmKhoa thi bắt nguồn từ thời nhà Hán.
- lập nghiêmLàm ra vẻ trang trọng uy nghi.
- tôn nghiêm(Nơi) Uy nghi, trang nghiêm, được mọi người hết sức coi trọng.
- ống tiêmỐng đầu có kim rỗng, dùng để tiêm thuốc.
- quan chiêmTrông nhìn. ý nói.
- thâm nghiêmKín và nghiêm mật.
- An TiêmNhân vật truyền thuyết thời Hùng Vương. Họ mai, vốn là nô bộc, được vua tin yêu cho làm q…
- Bắc Từ LiêmMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- gia nghiêmTừ cũ dùng để chỉ cha mình khi nói với người khác.
- giới nghiêmThi hành quân luật tại một khu vực khi tình thế nghiêm trọng.
- gà xiêmThứ gà đầu nhỏ, lông màu xám lốm đốm trắng.
- gạo chiêmGạo của thứ lúa gặt vào tháng Năm âm lịch.
- làm chiêmLàm mọi công việc cần thiết để cày cấy vụ lúa chiêm.
- lúa chiêmLúa gặt vụ tháng Năm âm lịch.
- Nam Từ LiêmMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- nghiêm nghiêmHơi nghiêm.
- nhãn viêmBệnh đau mắt.
- Ninh DiêmMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- phế viêmBệnh sưng phổi.
- thất niêmTrái với luật bằng trắc trong thơ.
- Thủ ThiêmMột phường thuộc thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Từ Liêm(Huyện) Tp. Hà Nội.
- tự khiêmTự nhún mình.
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.