Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oai”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “oai” · 35 âm tiết, 286 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (15)
Từ có tiếng cuối vần “oai” (54)
- ngoàikhông ở trong
- bên ngoàiMặt hướng về không gian ngoài sự vật, hiện tượng.
- loài(Id.) . Loại, thứ.
- nước ngoàicác quốc gia ngoài quốc gia đang được nói đến
- xoàiCây trồng chủ yếu ở miền nam Việt Nam để lấy quả ăn, cao 10-25m, lá mọc cách hình thuôn m…
- bề ngoàiSự thể hiện ra ngoài của sự vật, hiện tượng
- hoàiMất đi một cách hoàn toàn vô ích do đem dùng vào việc không đáng hoặc không mang lại một …
- khoaiTên gọi chung các loài cây có củ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lang, khoai …
- đi ngoàichuyển động đến nơi bên ngoài
- người ngoàiNgười không thuộc gia đình mình hay người không tham dự việc gì.
- nước đổ lá khoai(Nghĩa đen) Lá khoai bị nước đổ vào là trên lá không đọng một giọt nước nào.
- thuê ngoàiThuê người, công ty,... ngoài để làm.
- oaiCó vẻ tôn nghiêm đáng sợ hoặc đáng phục.
- nhoàiMệt lả.
- toàiNằm sấp tụt từ trên xuống.
- bánh khoaiBánh làm bằng khoai lang hoặc khoai sọ thái mỏng, trộn với bột gạo tẻ, nhân đậu xanh và t…
- mệt nhoàiMệt lắm.
- nhoaiCố đẩy mình từ dưới lên trên.
- phí hoàiĐể mất đi, qua đi một cách đáng tiếc.
- choai choaiThường dùng để chỉ những thanh niên mới lớn, vừa vừa, không lớn không nhỏ.
- sõng soàiNói nằm dài và duỗi chân thẳng ra.
- trong ngoàiKhắp nơi trong nước và ngoài nước.
- đoái hoàiĐể ý, quan tâm đến.
- ai hoàiBuồn thương và nhớ da diết.
- cảm hoài(Cũ) Nhớ tiếc với lòng thương cảm.
- dương oaiPhô bày, tỏ rõ uy thế để đe doạ, uy hiếp (thường hàm ý chê)
- loai nhoaichuyển động một cách yếu ớt.
- làm oaiTỏ ra có quyền thế.
- lạc loàiBị tách, bị lạc khỏi đồng loại, bơ vơ.
- muôn loàiMọi loài vật.
- ra môn ra khoaiVí làm việc gì có kết quả rõ ràng, đâu ra đấy.
- u hoàiBuồn nhớ âm thầm, dai dẳng.
- bộ nhớ ngoàiBộ nhớ lưu trữ dữ liệu và chương trình mà máy tính không cần ngay.
- Cẩm ĐoàiMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- góc ngoàiGóc kề bù với một góc trong của tam giác.
- hoaiHủy dần của phân bón qua quá trình thời gian làm giảm nồng độ, dễ cho thực vật hấp thụ.
- hột xoàiThứ bệnh hoa liễu làm sưng to một hạch ở bẹn.
- khách luống lữ hoàiTình cảnh cô đơn quạnh quẽ của người khách ở nơi xa lạ.
- loan phượng ăn xoàiMộng ước lứa đôi như chim loan chim phượng.
- mít xoàiNgười tầm thường, không ai biết đến.
- nhoai nhoai.
- nhà ngoàiNhà ở phía ngoài, dùng để tiếp xúc với người ngoài.
- ra oaiTỏ ra có quyền thế, uy lực để làm cho người ta sợ.
- sóng soàixem sõng soài
- Sông KhoaiMột xã thuộc huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- Sông XoàiMột xã thuộc huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
- Thanh OaiMột huyện thuộc tỉnh Hà Tây, Việt Nam. Diện tích 141 km². Dân số 194.200 (1997). Địa hình…
- tình hoàiTâm tình cảm xúc ở trong lòng.
- Tả Thanh OaiMột xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Hội, Việt Nam.
- Vũ OaiMột xã thuộc huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- Vũ ĐoàiMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- xúc cảnh hứng hoàiXúc cảm trước cảnh đẹp mà động lòng thơ.
- động cơ đốt ngoàiĐộng cơ được cấp nhiệt năng từ bên ngoài và sử dụng lại nhiệt năng đó để biến thành công …
- ổ đĩa cứng ngoàiLoại đĩa cứng có vỏ hộp, dây cáp và nguồn điện riêng, nằm ngoài hộp chứa máy tính.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.