Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ui”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ui” · 80 âm tiết, 337 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (18)
Từ có tiếng cuối vần “ui” (42)
- vuiNhiều tiếng cười, cảm giác thích thú, phấn khởi.
- luiKhông tiến tới nữa mà di chuyển ngược trở lại phía sau, hướng trở về nơi xuất phát.
- rút luiBỏ một vị trí cũ trở về phía sau.
- xuiThúc đẩy người khác làm một việc gì mà chính mình không dám làm hoặc không thể làm.
- thú vuiĐiều lôi cuốn, tạo nên hứng thú, vui thích.
- khui(Ph.) .
- chuiThò đầu vào hoặc luồn toàn thân qua chỗ hẹp, kín hoặc thấp.
- tháo luiRời khỏi một đám đông để khỏi phiền nhiễu, ngượng ngùng.
- tui(Địa phương)
- đuiVỏ đạn.
- muiMái che thuyền hay xe.
- niềm vuilà từ chỉ cái gì đó rất là mừng, sung sướng
- suiLoài cây to cùng họ với dâu tằm, vỏ cây có thể đập rập và trải rộng ra làm chăn đắp.
- thuiNói mầm non, nụ hoa lụi đi, không phát triển được.
- buiNguyên ủy là cái chén tống (盃), sau có nghĩa là chỉ có, chỉ vậy.
- cuộc vuiNhư bữa tiệc.
- tới lui(Id.) . Như lui tới.
- cầu chuiCầu xây dựng ở những chỗ có đường giao thông giao cắt nhau, để cho một đường đi bên trên,…
- thoái luiLùi lại, quay trở lại phía sau do gặp trở ngại hay sự tấn công nào đó ở phía trước.
- yên vuiYên ổn và vui vẻ (nói khái quát)
- đen thuiRất đen, giống như bị cháy thui.
- an vuiBình yên, an tâm và vui vẻ.
- hầm chuiHầm chui ngang đường, dưới một con đường khác hoặc dưới đường xe lửa.
- mua vuiTìm cách tiêu khiển.
- mảng vuiHam mê vì vui.
- nhuiĐẩy vào.
- phỉ phuiTiếng thốt ra nhằm xóa đi lời nói gở trước đó.
- quen muiĐã biết mùi một lần nên cứ muốn lần nữa, hưởng nữa.
- ruiThanh tre hay gỗ đặt theo chiều dốc của mái nhà để đỡ những thanh mè.
- trò vuiCuộc diễn ra để giải trí.
- trở luiTính từ đó về thời gian trước.
- ui ui(tiết trời) không nắng hoặc nắng dịu, nhưng oi oi khó chịu.
- chùi uiTrời ơi.
- cáo luiXin phép rút lui ra về.
- Cư PuiMột xã thuộc huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- dùi cuiThanh tròn, ngắn, hơi phình to ở một đầu, thường bằng gỗ hoặc cao su, cảnh sát dùng cầm t…
- giàn muiMui thuyền làm bằng tre để lợp lá gồi lên trên.
- phanh phuiLàm cho lộ hết ra trước mắt mọi người sự thật xấu xa vốn được che đậy, giấu giếm.
- Trà BuiMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- tính tới tính luiTính toán và suy nghĩ một cách kỹ lưỡng.
- tươi vui.
- tối thuiNhư Tối đen.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.