cầm

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần âm

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [kəm˨˩] · Huế [kəm˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đàn cổ hình ống máng úp, có năm hoặc bảy dây tơ; thường dùng trong văn học cổ để chỉ đàn nói chung.
    • Cầm, kì, thi, hoạ (đánh đàn, chơi cờ, làm thơ và vẽ, coi là bốn thú vui của người trí thức thời phong kiến).
Động từ
  1. Giữ trong bàn tay, giữa các ngón tay.
    • Cầm bút viết.
    • Cầm tay nhau.
  2. Đưa tay nhận lấy.
    • Cầm tiền mà tiêu.
  3. Nắm để điều khiển, chỉ huy.
    • Cầm lái.
    • Cầm quân đi đánh giặc.
    • Cầm quyền.
  4. Gửi của cải cho người khác giữ lại làm tin để vay tiền.
    • Cầm ruộng cho địa chủ.
    • Cầm đồ.
  5. Coi như là chủ quan đã nắm được, biết được.
    • Vụ này cầm chắc]] sẽ thu hoạch khá.
  6. Giữ lại một chỗ, không cho tự do hoạt động.
    • Cầm chân giặc.
    • Cầm tù.
  7. Giữ khách ở lại, không để ra về; lưu lại.
    • Cầm khách ở lại.
  8. Làm cho ngừng chảy ra ngoài cơ thể (nói về chất đang chảy ra nhiều và ngoài ý muốn).
    • Tiêm thuốc cầm máu.
    • Không cầm được nước mắt.
  9. (Thường dùng trong câu có ý phủ định) . Nén giữ lại bên trong, không để biểu hiện ra (nói về tình cảm).
    • Không sao cầm được mối thương tâm.
    • Cầm lòng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "cầm"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cầm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh hold · handle · to hold
🇨🇳 Tiếng Trung 拿 ná
🇯🇵 Tiếng Nhật 取る とる · 持つ もつ · 握る にぎる
🇰🇷 Tiếng Hàn 들다 deulda · 가지다 gajida · 갖다 gatda
🇫🇷 Tiếng Pháp prendre · tenir
🇩🇪 Tiếng Đức nehmen
🇷🇺 Tiếng Nga взять · держать держа́ть · брать
🇹🇭 Tiếng Thái ถือ thǔe
🇮🇹 Tiếng Ý prendere · tenere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cầm"

dương cầm(Âm nhạc) Một nhạc cụ có bàn phím thuộc bộ gõ.cầm cáiLàm chủ một canh bạc.vĩ cầmTên gọi chung các nhạc khí dây kéo bằng vĩ.cầm đồHoạt động cầm cố tài sản tại cửa hàng để vay tiền, người vay giao tài sản cho cửa hiệu để được vay tiền. Người cầm đồ trả lại khoản vay trong thời hạn quy định và nhận lại đồ vật đã cắm. Hết thời hạn chuộc lại, chủ cửa hiệu trở thành chủ sở hữu của đồ vật đã cắm.cầm cựGiữ thế giằng co trong chiến trường.cầm kỳ thi họaNói nếp sống tao nhã của nhà nho thời phong kiến chỉ biết vui với nghệ thuật (đánh đàn, chơi cờ, làm thơ, vẽ).cầm canhBáo hiệu từng canh.cầm quyềnNắm giữ chính quyền.cầm kì thi họaChỉ bốn thứ tài năng khi tiêu khiển mà con người trong xã hội cũ, đặc biệt là phụ nữ, cần phải có (cầm-kỳ-thi-họa, tức giỏi đàn, đánh cờ, làm thơ, và vẽ giỏi).cầm đầuĐứng đầu một nhóm người làm một việc thường là không chính đáng.Vọng Nguyệt cầmTên gọi khác của đàn nguyệt.gia cầmLoài chim nuôi trong nhà như gà, vịt, ngan, ngỗng, chim câu, v.v.cầm thúChim muông, loài động vật nói chung.cầm đuốc chơi đêm.cầm cờKhi bầu bạn gặp nhau thường gảy đàn, đánh cờ làm vui, cho nên người ta thường dùng hai chữ cầm kỳ để chỉ tình bạn hữu. Đem tình cầm sắt đổi sang cầm kỳ, ý nói.giam cầmNhốt giữ lại ở phòng kín.cầm chânGiữ lại ở một chỗ, một vị trí, không cho tự do hoạt động, phát triển.cúm gia cầmBệnh cúm do virus gây ra ở các loài gia cầm hay chim, lây truyền chủ yếu qua không khí và phân bón, dễ bùng phát thành dịch và lây nhiễm sang một số động vật có vú cũng như con người, có thể dẫn đến tử vong.bếp Hoàng CầmMột loại bếp dã chiến, có công dụng làm tan loãng khói bếp tỏa ra nhằm tránh máy bay phát hiện từ trên cao, cũng như ở gần.trân cầm dị thúChim quý, thú lạ.cầm cân nảy mực(người có trách nhiệm, nghĩa vụ) đảm bảo gìn giữ cho sự đúng đắn và công bằng.cầm giữGiữ lại một chỗ, không cho tiếp tục hoạt động nữa (thường là có chủ đích)hồ cầmĐàn của người Hồ bên Trung Quốc xưa.cầm trịchĐiều khiển, chỉ dẫn mọi người trong một công việc để tiến hành đúng và nhịp nhàng.cầm chừng(Thường dùng phụ sau đg., trong một số tổ hợp) . Giữ ở mức vừa phải, cốt cho có, cho lấy lệ để chờ đợi.cầm máuKhiến cho máu ngừng chảy.cầm cậpRun rẩy, răng va chạm liên tiếp, do rét quá.cầm hơi(ăn uống chút ít) để giữ lấy một chút hơi sức cho khỏi chết đói.cầm caĐàn hát.cầm sắtQuan hệ vợ chồng hoà hợp, ví như quan hệ chung hợp giữa hai loại đàn (đàn cầm và đàn sắt) trong một thú vui; phân biệt với quan hệ bạn bè được ví bằng quan hệ gần gũi của hai thú vui là cầm kì (đàn và cờ).cầm lòng(Thường dùng trong câu có ý phủ định) . Nén giữ tình cảm, xúc động.cầm chắcNhất định được.cầm cốGiao tài sản (thường là bất động sản) cho người khác giữ làm tin để vay tiền (nói khái quát).cầm đườngNhà ngồi gẩy đàn. Nhắc tích Bật Tử Tiện làm quan huyện Đan Phủ, gẩy đàn mà công việc đều xong.dã cầm(Dã: đồng nội; cầm: chim) Chim ở đồng nội; Chim rừng.cầm tùGiam giữ trong nhà tù.cầm láiGiữ tay lái để điều khiển xe cộ, tàu bè.thảo cầm viênVườn công cộng trồng nhiều loài cây cỏ và nuôi nhiều loài động vật để làm nơi tham quan và nghiên cứu.cầm đèn chạy trước ô tôTả hành động lau chau, lo trước những việc không cần thiết hay chỉ dẫn cho người vốn khôn ngoan, hiểu biết hơn mình.hoàng cầmLoài cây nhỏ, lá nhọn, rễ màu vàng dùng làm thuốc.

Cấu tạo âm tiết

cầmâm đầu c · vần âm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.