Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tiếng

Danh từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần iêng

Phát âm (IPA): Hà Nội [tiəŋ˧˦] · Huế [tiəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [tiəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Toàn bộ những từ phối hợp theo cách riêng của một hay nhiều nước, một hay nhiều dân tộc, biểu thị ý nghĩ khi nói hay khi viết.
    • Tiếng Việt.
    • Tiếng Tày-Nùng.
    • Người Đức, người Áo, một số lớn người Thuỵ-Sĩ nói tiếng Đức.
  2. Toàn bộ những âm phát từ miệng người nói, kêu, hát... có bản sắc riêng ở mỗi người.
    • Có tiếng ai đọc báo.
    • Tiếng ca cải lương.
    • Tiếng hò đò.
    • Nhận ra tiếng người quen..
  3. Âm hoặc hỗn hợp âm, thường không có đặc tính đáng kể, do đó không có ý nghĩa đáng kể đối với người nghe.
    • Tiếng gõ cửa.
    • Tiếng ô-tô chạy ngoài đường.
  4. Sự hưởng ứng hay phản ứng của quần chúng đối với một người, một vật, một hành động, một sự việc.
    • Thuốc cao hay có tiếng.
    • Tiếng cả nhà không.
    • Bề ngoài có vẻ phong lưu nhưng thực ra là túng thiếu.
  5. Đơn vị được sử dụng tương ứng với một giờ.
    • Họ làm công việc đó trong hai tiếng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tiếng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh hour · language; sound; voice
🇯🇵 Tiếng Nhật 声 こえ · 時間 じかん · 音 おと
🇰🇷 Tiếng Hàn 시간 sigan · 소리 sori
🇷🇺 Tiếng Nga час
🇹🇭 Tiếng Thái ภาษา phaa-sǎa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ ghép có "tiếng"

nổi tiếngCó tiếng đồn xa, được rất nhiều người biết đến.tiếng AnhNgôn ngữ bắt đầu ở nước Anh mà hiện nay được nói như tiếng mẹ đẻ ở khắp nơi: Anh, Hoa Kỳ, Úc (Australia), New Zealand (Tân Tây Lan), Canada (Gia Nã Đại), Ireland (Ái Nhĩ Lan), Jamaica, và Bermuda, và dùng như tiếng thứ hai trong nhiều nước khác.tiếng ồnÂm thanh không mong muốn, âm thanh gây nhiễu loạn cho người nghe.tiếng HànNgôn ngữ phổ dụng nhất tại Triều Tiên, ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam Triều Tiên (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên và Hàn Quốc), cũng được sử dụng rộng rãi ở Diên Biên và các vùng bao quanh, thuộc Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, nơi có người Triều Tiên sinh sống.tiếng độngTiếng phát ra do sự va chạm, nói chung.danh tiếngXem danh dựtiếng NhậtNgôn ngữ của nước Nhật Bản.tiếng ĐứcNgôn ngữ thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu, nói chính ở Đức, nước Áo, Thụy Sĩ, và một vùng nhỏ trong nước Bỉ.Hang trống còn vời tiếng chânDo chữ "Không cốc túc âm" (Hang trống có tiếng chân người đi) là nói điều may hiếm có, nỗi vui mừng tất nhiên của hạng người đồng điệu.tiếng NgaNgôn ngữ chính của nước Nga.tiếng PhápNgôn ngữ của nước Pháp, Wallonia (ở dưới nước Bỉ), Thụy Sĩ, Monaco, Lục-xâm-bảo, Senegal, Haiti cũng như tại Quebec và New Brunswick (hai tỉnh bang của Gia Nã Đại).tiếng Ả RậpMột ngôn ngữ Xê-mít chính có nguồn gốc từ bán đảo Ả-rập, và hiện đang được dùng ở khắp Trung Ðông và miền bắc Châu Phi. Tiếng Ả-rập có rất nhiều tiếng địa phương (dialect), tất cả dùng chung một cách viết cổ.tiếng Tây Ban NhaNgôn ngữ bắt đầu ở nước Tây Ban Nha mà hiện nay dùng ở một số nước như Hoa Kỳ, Mexico (Mễ Tây Cơ hay nước Mễ), Tây Ban Nha và một số nước khác.tiếng mẹ đẻMột ngôn ngữ mà người ta thừa hưởng từ khi vừa được sinh ra.Tiếng Bặt bờ TươngThơ vịnh loài vượn có câu.tiếng ÝNgôn ngữ dùng ở nước Ý, San Marino, Tòa Thánh Va-ti-căng, và vài vùng của Thụy Sĩ.tiếng ViệtNgôn ngữ của dân tộc Việt (Kinh), là ngôn ngữ chính thức của nước Việt Nam, có nhiều thanh điệu đơn âm, đa thanh, giàu tính biểu cảm.tiếng Hà LanNgôn ngữ chính của Hoà Lan và Flăng-đrơ (miền bắc của nước Bỉ).tiếng AfrikaansNgôn ngữ chính của những người thực dân Hoà Lan ở Nam Phi, và con cháu của họ. Cũng là một trong 11 ngôn ngữ chính thức của Nam Phi.tiếng vangÂm nghe được do sóng âm phản xạ từ một vật chắn.tiếng Trungxem tiếng Trung Quốctiếng Ba TưNgôn ngữ quốc gia của Ba Tư (Iran).tiếng tămLời nhận định, đánh giá, thường là hay, là tốt, đã được lan truyền rộng trong xã hội.tiếng nóiTiếng của loài người phát ra thành lời, diễn đạt tư tưởng, tình cảm...tiếng SécMột ngôn ngữ thuộc ngữ tộc Slav, được nói chủ yếu tại Cộng hòa Séc.tiếng TháiNgôn ngữ chính thức của Thái Lan thuộc về nhóm ngôn ngữ Thái của hệ ngôn ngữ Tai-Kadai và là tiếng mẹ đẻ của người Thái, dân tộc chiếm đa số ở Thái Lan.tiếng Hy LạpNgôn ngữ thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu, dùng chính ở nước Hy Lạp. Có vài phương ngôn; tiếng Hy Lạp hiện đại phát triển từ tiếng Hy Lạp cổ.tiếng Thổ Nhĩ KỳNgôn ngữ chính thức tại Thổ Nhĩ Kỳ, Cộng hòa Síp và Cộng hòa Bắc Síp Thổ Nhĩ Kỳ.tiếng YiddishNgôn ngữ bắt nguồn từ tiếng Đức chuẩn của miền trung, và viết bằng chữ Do Thái, dùng chính với người Do Thái sinh trưởng ở Đức.tiếng HoaTiếng Trung (cách gọi trong phương ngữ miền Nam)tiếng AlbaniNgôn ngữ chính ở An-ba-ni.tiếng Ba LanNgôn ngữ chính thức của Ba Lan thuộc nhóm ngôn ngữ gốc Slav.tiếng ArmeniaNgôn ngữ chính thức của nước Armenia.tiếng CornwallNgôn ngữ Xen-tơ (Celt) nói ngày xưa ở xứ Cornwall, Anh.tiếng BulgariNgôn ngữ chính thức của Bulgaria.tiếng kêuTiếng gọi.tiếng KhmerNgôn ngữ chính thức của Campuchia.tiếng Hin-điNgôn ngữ dùng trong Tiểu Bang Bắc Ấn Độ. Cũng dùng ở Fiji, Guyana, và như tiếng thứ hai của người Ấn-độ trong nhiều nước khác.tiếng Phần LanNgôn ngữ của nước Phần Lan.tiếng Do TháiNgôn ngữ của dân do Thái (Hê-brơ).

Cấu tạo âm tiết

tiếngâm đầu t · vần iêng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tiếng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.