vị
Phát âm (IPA): Hà Nội [vi˧˨ʔ] · Huế [vɪj˨˩ʔ] · Sài Gòn [vɪj˨˩˨] ~ [jɪj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đặc tính của thức ăn, thức uống gây một cảm giác nào đó vào lưỡi.
- Vị ngọt,.
- Vị cay.
- Ăn lấy vị, chứ ai lấy bị mà mang. (tục ngữ)
- Vật dùng làm thuốc đông y.
- Cay đắng chàng ôi, vị quế chi (Hồ Xuân Hương)
- Từ dùng trong đông y để chỉ dạ dày.
- Thuốc bổ vị.
- những người được người khác kính trọng, tôn thờ
- vị thần
- Phụ thuộc vào.
- Thần cũng vị tiền. (tục ngữ)
- Nể nang.
- Người trên vị, kẻ dưới nể. (tục ngữ)
- Gt Dựa vào.
- Cây dây leo. (tục ngữ)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "vị"
謂vị𦞅vị𤺉vị蒍vị, phái, vĩ猬vị韙vị, vĩ谓vị蝟vị鲔vị, vĩ, vi枅phanh, vị, bình, kê喟vị, khoái蘤hoa, vị洧vị, vĩ媦vị未mùi, vị渭vị
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vị" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | taste · taste; (classifier for respected people) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 位 wèi · 诸位 zhū wèi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 方 ほう · 味 あじ · 方々 かたがた |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 맛 mat · 분 bun |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le goût |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Geschmack |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | вкус |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | องค์ ong · รส rót |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il gusto |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vị"
đơn vịĐại lượng dùng để so sánh với những đại lượng cùng loại xem mỗi đại lượng này chứa nó hay được chứa nó bao nhiêu lần.vị tríChỗ ngồi, chỗ đứng, chỗ cư ngụ.địa vịVị trí, chỗ đứng thích hợp với vai trò, nghĩa vụ, trách nhiệm và quyền lợi.hương vịMùi vị thơm.hoán vịĐổi chỗ, đổi vị trí.khẩu vịSở thích của mỗi người trong việc ăn uống.thú vịCó tác dụng làm cho người ta hào hứng, vui thích.Người vị vongVị vong.gia vịThứ cho thêm vào thức ăn để tăng vị thơm ngon.định vịXác định vị trí tại thực địa của một vật thể nào đó theo những dấu hiệu xuất phát hay phản xạ từ bản thân nó.vị thành niênChưa đến tuổi được pháp luật công nhận là công dân với đầy đủ các quyền và nghĩa vụ.có vịLà một từ để diễn tả một cái gì đó có mùi vị.vị ngữThành phần chính yếu của một câu đơn, nói rõ hoạt động, tính chất, trạng thái của đối tượng được nêu ở chủ ngữ.trung vị(Toán học) Số nằm ở giữa một nhóm các số, được tính bằng cách: nếu số phần tử trong dãy lẻ thì chính là số ở giữa dãy, còn nếu số phần tử trong dãy chẵn thì chính là trung bình cộng của 2 số ở giữa dãy, trong thống kê.vô vịKhông có vị ngon.hình vịĐơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có nghĩa.thiên vịChỉ ai đó làm việc một cách không công bằngnghĩa vị(Ngữ) .bản vịKim loại quí dùng làm tiêu chuẩn tiền tệ.chư vị(Từ cũ, Kiểu cách) Từ dùng để xưng gọi chung tất cả những người đến dự cuộc họp; các vị.Vị XuyênMột huyện T. Hà Giang, Việt Nam.cương vịVị trí trong một hệ thống tổ chức, quy định quyền hạn và trách nhiệm.thoát vị(Bệnh lý học) Một rối loạn trong đó một phần của cơ thể nhô ra bất thường thông qua vết rách hoặc khe hở ra ở phần xung quanh vết rách, đặc biệt là vùng bụng & háng, ngực, bẹn, đùi.học vịDanh vị cấp cho một người đã tốt nghiệp một trường đại học, hoặc có trình độ cao hơn.thứ vịNgôi bậc trên dưới trong triều đình hay hương thôn.Vị ThanhMột huyện T. Cần Thơ, Việt Nam.đọc vịHoạt động đoán kết quả của trò chơi xóc đĩa xác định trạng thái sấp ngửa của các quân vị.vị tinhMuối ngọt.vị thaLấy lòng bác ái mà chuyên chú làm lợi cho kẻ khác; trái với vị kỉ.chức vịĐịa vị tương ứng với chức.thi vịCái có tính chất gợi cảm và gây hứng thú trong thơ.mùi vịVị cảm nhận được nói chung.ý vịCó ý nghĩa hay, gợi được cảm xúc sâu sắc và hứng thú.kế vịNối ngôi vua.an vịNgồi yên tại chỗ.vị laiChưa đến; Thuộc về tương lai.tước vịChức tước và địa vị.vị thếVị trí, địa vị, về mặt có vai trò, ảnh hưởng đến những mối quan hệ trong xã hội.lục vịSáu vị chua, cay, mặn, ngọt, đắng, nhạt.yên vịNgồi yên vào chỗ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.