ăn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔan˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔaŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cho vào cơ thể qua miệng.
- Ăn có nhai, nói có nghĩ. (tục ngữ)
- Dự bữa cơm, bữa tiệc.
- Có người mời ăn.
- Ăn uống nhân một dịp gì.
- Về quê ăn tết
- Dùng phương tiện gì để ăn.
- Người Châu Âu không quen ăn đũa.
- Hút thuốc hay nhai trầu.
- Ông cụ ăn thuốc bà cụ ăn trầu.
- Tiếp nhận, tiêu thụ.
- Xe này ăn tốn xăng.
- Lò này ăn nhiều than.
- Nhận lấy để chở đi.
- Ô tô ăn khách.
- Tàu ăn hàng.
- Phải nhận lấy cái không hay.
- Ăn đòn.
- Ăn đạn.
- Nhận để hưởng.
- Ăn thừa tự.
- Ăn lương.
- Ăn hoa hồng
- Thông với, hợp vào.
- Sông ăn ra biển.
- Được thấm vào, dính vào.
- Giấy ăn mực.
- Sơn ăn từng mặt. (tục ngữ)
- Hồ dán không ăn.
- Phụ vào, thuộc về.
- Ruộng này ăn về xã tôi.
- Giành lấy về phần mình.
- Ăn giải.
- Có tác dụng.
- Phanh này không ăn.
- Tương đương với.
- Một cân ta ăn 600 gam.
- Ngang giá với.
- Hôm nay một đô-la Mĩ ăn mười ba nghìn đồng Việt-Nam.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ăn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | eat · have · to eat · be worth |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 吃 chī |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 食べる たべる · 召し上がる めしあがる · 食う くう · 頂く いただく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 먹다 meokda · 먹히다 meokhida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | manger · bouffer · valoir |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | essen · fressen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | есть · съесть · поесть пое́сть · кушать ку́шать |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กิน kin · รับประทาน ráp-prà-thaan · ทาน thaan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | mangiare |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | comer |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | eten · waard zijn |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "ăn"
thức ănNhững thứ còn sống, lấy từ thực vật và động vật, để nấu thành món và ăn kèm với cơm.món ănThức ăn đã được nấu nướng theo một quy cách nhất định.ăn mừngĂn uống, vui chơi nhân dịp có việc vui mừng.nấu ănNấu nướng cho bữa ăn.ăn trộmLấy của người khác một cách lén lút vào lúc đêm hôm hoặc lúc vắng người.ăn cơmĂn một bữa cơm gia đình.ăn uốngĂn và uống nói chung.bữa ănlà một phần ăn bao gồm nhiều hay ít đồ ănăn cắpLấy vụng tiền bạc đồ đạc, của người ta, khi người ta vắng mặt.đồ ăn nhanhThức ăn được chế biến sẵn, chỉ cần nóng lên lại trước khi ăn.ăn mặcMặc (nói khái quát).ăn đủ(Khẩu ngữ) Hưởng được nhiều lợi lộc.đồ ănThức ăn.ăn kiêngTránh ăn những thứ mà người ta cho là độc.ăn khôngĂn tiêu mà không làm ra tiền, của cải.ăn sốngĂn thức ăn sống, không nấu lên.ăn ởĂn và ở (nói khái quát).ăn nóiNói năng bày tỏ ý kiến.ăn khớpRất khít vào với nhau.ăn vócCó sức mạnh thể lực.phòng ănNơi đặt bàn ghế để mọi người ngồi ăn.có ănĐủ ăn, không túng thiếu.chắc ănCó thể tin được là sẽ đúng như thế.ăn thừaĂn thức ăn người khác bỏ lại.ăn thuaGiành giật cho bằng được phần thắng.ăn chịuĂn không trả tiền ngay.ăn vụngĂn giấu, không để cho người khác biết.ăn nhậuĂn uống, chè chén.ăn ảnhMột trò chơi dân gian Việt Nam.ăn tạpĂn được nhiều loại thức ăn khác nhau, cả thức ăn thực vật lẫn động vật.ăn màyĐi xin để sống.dầu ănDầu được tinh lọc từ nguồn gốc thực vật như hạt đậu phộng, hướng dương, ở thể lỏng trong môi trường bình thường dùng trong ăn uốngăn mòn(Hiện tượng) Làm cho bị mòn dần hoặc bị phá huỷ ở lớp bề mặt, do tác dụng hóa học hoặc điện hóa học.ăn thamMuốn ăn thật nhiều, quá sự cần thiết.ăn diệnxem diện.ăn xổiNói cà, dưa mới muối đã lấy ăn.ăn nhậpLiên quan, phù hợp với nhau trong cùng một yêu cầu, một nội dung.nhà ănNhà dùng làm chỗ ăn uống cho tập thể.ăn ýHợp ý với nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động.ăn cướpDùng vũ lực để đoạt tiền của người khác.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ăn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.