Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “âm”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “âm” · 103 âm tiết, 1.263 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (19)
Từ có tiếng cuối vần “âm” (227)
- nhiệt tâmLòng sốt sắng hăng hái.
- nhân tâmLòng người.
- nhất tâmMột lòng, đồng lòng.
- nhập tâmNhớ thuộc lòng.
- nhị tâmHai lòng.
- phát tâmHoạt động xuất phát từ tâm nguyện của người theo đạo Phật.
- quang âmÁnh sáng và bóng tối; dùng để chỉ thời gian, ngày giờ.
- tham thì thâmNhững kẻ có tính tham lam sẽ gặp điều xấu, hám lợi, dễ bị lừa, bị hại.
- thanh khâmÁo cổ xanh là áo của học trò thời xưa thưởng bận.
- thanh tâmLòng trong sạch.
- thành tâmCó tình cảm chân thật, xuất phát tự đáy lòng.
- thâm thâmHơi thâm.
- thất nhân tâmTrái lòng quần chúng.
- thổ âmGiọng nói của một địa phương.
- tiêu âmLàm giảm hoặc làm mất tiếng ồn.
- tiếp âmNói một đài phát thanh thu nhận một chương trình của một đài khác để truyền lại.
- tiếu lâmChuyện cười dân gian.
- tri tâmBiết lòng nhau.
- tri âmNgười bạn thân rất hiểu lòng mình.
- tùy tâmTheo lòng thảo.
- tĩnh tâmGiữ lòng yên tĩnh, tránh những xúc động.
- tại tâmTừ trong lòng.
- từ tâmLòng thương người.
- vâmVoi.
- vô lương tâmTàn ác; Tàn nhẫn.
- đan tâmKết lòng son theo câu thơ.
- điện châmPhép châm bằng kim có dòng điện với cường độ thích hợp chạy qua, theo đông y.
- ấu dâmCấu hiệp trẻ con.
- An LâmMột xã thuộc huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Bàu LâmMột xã thuộc huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
- bá âmCách gọi khác của studio
- Bình LâmMột xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Bình NhâmMột xã thuộc huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
- Bình TâmMột xã thuộc thị xã Tân An, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Cam LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc thi xa. Cam Ranh (Khánh Hoà), h. Con Cuông (Nghệ An), Việt Na…
- Chính TâmMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- Cẩm TâmMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- dụng tâmCó ý thức hướng hành động làm việc với mục đích riêng, thường là không tốt.
- giai âm(Cũ; vch.) . Tin lành, tin hay.
- Hoa HâmBạn Quản Ninh. Xem Quản Ninh.
- hùng tâmChí lớn, muốn làm việc to lớn.
- hương âmlà giọng của quê hương. "Quê" có nghĩa là quê hương, "âm" có nghĩa là giọng nói
- hải sâmĐỉa biển, dùng làm thức ăn quý.
- hồi tâmNghĩ lại và nhận ra điều lầm lỗi.
- hồng ngâmHồng đã thả vào nước trong một thời gian để hết vị chát.
- hữu tâmCó lòng tốt.
- khai tâmBắt đầu dạy cho biết chữ.
- Kháng Quảng LâmTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.
- khổ sâmLoại thực vật có thể trị bệnh kiết lỵ.
- li tâm.
- lâp tâmĐịnh ý làm việc gì xấu.
- lên mâmĐến lượt phải ra mắt trước quần chúng (thtục).
- lễ tâmLễ vật của dân sự "thành tâm" đem đút lót cho bọn quan lại.
- lục lâmTừ chỉ bọn giặc cướp ở Trung Quốc thời trước.
- nghĩa nặng tình thâmSự thâm tình.
- ngũ âmNăm âm thanh chính của nhạc cổ là cung, thương, chủy, giốc, vũ.
- nhiếp tâm(Phật giáo) Giữ cho tâm trí ổn định, không bị tán loạn.
- nho lâmRừng nho, tức giới học giả theo Khổng giáo.
- nhạc âm(Vật lý học) Âm ứng với những dao động tuần hoàn và gây ra cảm giác dễ chịu, êm tai.
- nhật tâm(Thuyết) Thuyết thiên văn học, do Cô-péc-ních và Ga-li-lê bảo vệ, cho rằng Quả đất quay c…
- nông lâmNông nghiệp và lâm nghiệp.
- phân tâmkhông có tập trung
- phúc âmTrả lời thư bằng thư (cũ).
- Quảng NhâmMột xã thuộc huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam.
- Quảng TâmMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Quế LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đoan Hùng (Phú Thọ), h. Quế Sơn (Quảng Nam), Việt Nam.
- quốc âmTiếng nói của nước mình.
- Quỳnh LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.
- rỗ hoa râmBệnh mụn chi chít ở mặt và cổ.
- sa sâmLoài cỏ mọc ở đất cát, lá hình trứng, rễ dùng làm thuốc.
- Sông ÂmMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- sĩ lâmTrí thức tinh anh.
- số âmSố bé hơn số không, biểu thị một lượng lấy với dấu âm.
- tham bát bỏ mâmCó tầm nhìn nhỏ hẹp, tham lợi lộc nhỏ trước mắt mà bỏ qua mối lợi lớn, cái có ích lâu dài.
- Thanh LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lục Nam (Bắc Giang), h. Thanh Chương (Nghệ An), h. Ba Chẽ …
- thiện tâmLòng từ thiện, lòng lành.
- Thiệu TâmMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thuỵ LâmMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- Thành LâmMột xã thuộc huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thượng LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Mỹ Đức (Hà Tây), h. Na Hang (Tuyên Quang), Việt Nam.
- Thạch LâmMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thọ LâmMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thủ vĩ ngâmThể thơ bảy chữ, câu cuối lắp lại đúng câu đầu.
- tiểu tâmNói tính nết nhỏ nhen.
- Trà LâmMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Trúc LâmMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Trường LâmMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Trần LâmMột xã thuộc thị xã Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- trực tâm(Toán học) Giao điểm của ba đường cao trong một tam giác.
- tình thâmTình nghĩa sâu xa.
- Tùng LâmMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- tú khẩu cẩm tâmVăn hay (ý nghĩ và lời nói cùng đẹp).
- Tăng SâmHọc trò Khổng Tử, một bậc đại hiền.
- tư tâmLòng ích kỷ.
- tố tâmThứ hoa lan trắng.
- vàng tâmGỗ lõi của một số cây gỗ lâu năm thuộc chi Mộc lan
- Vân âmMột xã thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Vĩnh LâmMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- Vũ LâmMột xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- Xa Khả Sâm(Xa khả tham, lê khả tham, ? - ?) Tù trưởng người Thái ở Mộc Châu, tướng khởi nghĩa Lam S…
- Xuân LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thuận Thành (Bắc Ninh), h. Nam Đàn (Nghệ An), h. Tĩnh Gia …
- Xuân TâmMột xã thuộc huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Xương LâmMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Yên LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Mô (Ninh Bình), h. Yên Định (Thanh Hoá), Việt Nam.
- đơn âmchỉ cái gì đó chỉ có một âm
- định tâmCó ý định dứt khoát khi làm việc.
- ảnh âmâm bản.
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.