Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ây”
Đang lọc: thanh hỏi. Xem trang vần “ây” · 91 âm tiết, 778 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (15)
Từ có tiếng cuối vần “ây” (39)
- tẩyĐồ dùng bằng cao su để xóa những chữ, hình, vết... trên giấy.
- đẩyDùng lực tác động vào vật thể từ phía ngoài vào phía vật thể, để làm nó di chuyển theo ch…
- thúc đẩyKích thích tiến lên.
- sẩy(Dùng trong một số tổ hợp, trước d.) . Sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng... ) biết…
- phẩyDấu dùng để cắt câu ra từng phần (,).
- quẩyThức ăn làm bằng bột mì trộn bột nở rồi rán, thường có hình dài, chia làm 2 phần theo chi…
- bẩyRầm nghiêng vươn ra khỏi hàng cột ngoài để đỡ mái hiên trong vì kèo.
- run rẩyRun nhiều, tỏ vẻ sợ sệt.
- hẩyHất mạnh và nhanh gọn.
- trẩyKéo quân đi.
- xúi quẩy(Khẩu ngữ) không may mắn, không gặp may.
- lẩyTách ra, tẽ ra.
- mẩyThân thể.
- xô đẩyXô nhau, đẩy nhau (nói khái quát).
- đòn bẩyThanh rắn chuyển động được quanh một điểm cố định (gọi là điểm tựa), nhờ đó có thể dùng m…
- lộ tẩyHiện rõ bộ mặt giả dối.
- vẩylà cái vẩy của con cá
- bây bẩyRung chuyển cả người vì rét.
- bóng bẩyCó vẻ đẹp hào nhoáng bề ngoài.
- cục tẩycục tẩy dùng để xóa những lỗi sai chính tả khi viết bằng viết chì.
- dấu phẩyDấu câu (,) chỉ một quãng ngắt tương đối ngắn, phân ranh giới giữa một số thành phần tron…
- phe phẩyĐưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng ung dung.
- sa sẩyMất mát, rơi rụng đi.
- đùn đẩyĐùn cho người khác, không muốn nhận về mình.
- nẩyBật lên.
- thuốc tẩyThuốc dùng để uống làm sạch đường ruột.
- dấu chấm phẩyMột thứ dấu chấm câu một chấm và một phẩy.
- ve vẩyĐưa đi đưa lại liên tiếp theo các hướng khác nhau một cách nhẹ nhàng.
- đun đẩyĐẩy qua đẩy lại cho nhau, không ai muốn nhận.
- lẩy bẩyKhông vững chân tay.
- lật tẩyLàm cho lộ rõ bộ mặt gian dối hoặc mưu đồ xấu xa đang được che giấu.
- quây quẩyTừ chối mạnh mẽ.
- rún rẩyNói điệu bộ uốn éo dáng đi như nhảy sẽ.
- ẩyDùng lực đẩy mạnh một phát.
- lính tẩyLính người Âu thuộc quân đội Pháp ở Việt Nam thời Pháp thuộc (thtục).
- nhún nhẩyxem nhún nhảy
- nói bẩyNói khích để thúc đẩy người khác làm một việc xấu.
- tâm đẩy(Vật lý học) Điểm đặt của sức đẩy Ac-si-mét do một chất lỏng nằm yên tác dụng vào một vật…
- váng mình sốt mẩyMệt mỏi, đau ốm, cảm thấy khó chịu trong người.
Vần cùng âm cuối -y (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.