Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ây”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “ây” · 91 âm tiết, 778 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (19)
Từ có tiếng cuối vần “ây” (51)
- gầy(Người và động vật) Ít thịt, ít mỡ; trái với béo.
- thầyNgười đàn ông dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh (có thể dù…
- rầy(xem từ nguyên 1) (đph).
- đầyLên đến tận miệng, tận bờ.
- vầyNhư thế.
- lầyCó nhiều bùn.
- quầyTủ thấp để đặt hàng trong các cửa hàng, cửa hiệu.
- bầyĐám đông động vật cùng loài quần tụ ở một chỗ.
- quấy rầyLàm ảnh hưởng đến công việc hoặc sự nghỉ ngơi của người khác, khiến người ta phải bực mìn…
- đầm lầyVùng rộng và sâu ở ngoài đồng, lõng bõng nước và đầy bùn.
- bậc thầylà cách gọi thầy giáo một cách nể phục và tôn trọng
- bùn lầyBùn nhiều và trên diện tích rộng.
- chầyMuộn, chậm.
- giả cầyMón ăn nấu bằng thịt lợn theo kiểu nấu thịt chó.
- nhầyDính nhơn nhớt.
- bánh giầyMột loại bánh truyền thống của Việt Nam, được làm bằng xôi giã mịn, trong có thể có nhân …
- cù nhầycố ý kéo dài thời gian, dây dưa lằng nhằng, không thực hiện việc mình phải làm đối với ng…
- sum vầyHọp lại vui vẻ, thân mật.
- sầyBị rách nhẹ ở ngoài da.
- trầySầy.
- vui vầyCùng vui trong cảnh đầm ấm, hoà thuận.
- la rầyXem la
- nầyTh. X. Này.
- bầy hầyBẩn thỉu và không gọn gàng, ở dơ không sạch.
- kíp chầySớm muộn, chóng chậm.
- làm vầyNhư thế này.
- lầy nhầyƯớt, bẩn và dính nhớt nháp gây cảm giác ghê tởm.
- mầy(Phương ngữ) .
- ngầyQuấy rầy, làm phiền nhiễu.
- như vầy(Ph.; kng.) . Như thế này.
- quan thầykẻ có thế lực, dùng kẻ khác làm tay sai để làm những việc phi nghĩa, trong quan hệ với ta…
- sa lầySa vào chỗ lầy; thường dùng để ví cảnh rơi vào tình thế khó khăn, khó gỡ, khó thoát.
- vũng lầyxem đầm lầy
- bấy chầyBao lâu nay.
- bầy nhầyXem dơ bẩn.
- bọ rầyBọ hại lúa gây tác hại nghiêm trọng, chích hút trực tiếp làm lúa chết khô và là môi giới …
- cũng vầyCũng vậy, cũng thế thôi.
- dịp chầyTiếng chầy nện vải.
- góc đầyGóc có hai cạnh trùng nhau và chiếm toàn mặt phẳng.
- làm rầyGây chuyện bực mình.
- làm thầyỞ cương vị dạy bảo được người khác.
- mã thầyThứ củ sản xuất ở Trung-quốc, có thể ăn sống, vị ngọt và mát.
- nấm nhầySinh vật đơn bào sống trong môi trường nền rừng, dưới các tán cây.
- sình lầy(Ph.) . Bùn lầy.
- sư thầyNgười phụ nữ tu hành theo Phật giáo, bậc trung cấp.
- than gầyLoại than đá có ít chất bốc, ngọn lửa ngắn.
- tốt thầyCó nhiều người che chở (cũ).
- vơi đầyNhư đầy vơi.
- đanh đá cá cầyChua ngoa nanh nọc.
- đèn cầy.
- đường rầyxem đường ray
Vần cùng âm cuối -y (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.