Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ô”
Đang lọc: thanh ngã. Xem trang vần “ô” · 107 âm tiết, 2.099 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (16)
Từ có tiếng cuối vần “ô” (54)
- lỗChỗ thủng.
- chỗKhoảng không gian xác định có thể nhìn thấy được toàn bộ ở đó người hay vật tồn tại hoặc …
- vỗĐập bàn tay vào vật gì.
- đỗ(tàu, xe) ở yên, đứng yên tại một chỗ trong một lúc, trước khi di chuyển tiếp.
- thô lỗThô và vụng.
- cám dỗKhêu gợi lòng ham muốn đến mức làm cho sa ngã.
- gỗPhần rắn nằm dưới vỏ của thân và cành một số cây, dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu…
- mỗTừ dùng để tự xưng nói trống.
- dạy dỗlà hành động giáo dục kết hợp giữa sự chỉ bảo nghiêm khắc và vỗ về từ người lớn đối với t…
- cỗNhững món ăn bày thành mâm để cúng lễ ăn uống theo phong tục cổ truyền hoặc để thết khách…
- dỗDùng những lời nói ngon ngọt, dịu dàng, khéo léo để làm người khác bằng lòng, nghe theo, …
- giỗLễ kỷ niệm ngày chết.
- rỗNói mặt có những sẹo nhỏ do bệnh đậu mùa gây nên.
- cá gỗDụng cụ bằng gỗ có hình con cá, được người nghèo dùng trong bữa cơm để tạo cảm giác được …
- lỗ chỗCó nhiều lỗ nhỏ, nhiều vết thủng hoặc nhiều vết sáng tối không đều rải ra trên bề mặt.
- chân gỗKẻ thông đồng với kẻ khác tìm cách dụ dỗ, thuyết phục đối phương theo ý đồ của mình (tron…
- sỗTrắng trợn, thiếu lịch sự, thiếu tế nhị.
- cổ lỗCũ và quá lạc hậu (hàm ý chê).
- dụ dỗKhiến người ta nghe theo mình bằng cách hứa hẹn.
- thua lỗMất vào vốn khi buôn.
- trỗNói lúa bắt đầu nở bông.
- tương hỗQua lại lẫn nhau.
- tại chỗỞ ngay nơi sự việc đang diễn ra, nơi đang nói đến.
- ăn cỗDự một bữa ăn trọng thể nhân một dịp gì.
- bèo trôi sóng vỗVí cảnh (người phụ nữ) lưu lạc, bị đoạ đày khổ sở (tựa như cánh bèo trôi dạt trên dòng nư…
- cúng giỗCúng vào ngày giỗ (nói khái quát)
- ngày giỗKỉ niệm ngày từ trần của một người thân.
- thi đỗTừ chỉ hành động vượt qua được bài thi nào đó.
- bù lỗCấp một khoản tiền tương ứng để bù vào khoản bị lỗ.
- khuyên dỗKhuyên bảo dỗ dành.
- làm cỗSửa soạn một bữa ăn lớn để cúng giỗ hoặc cưới xin.
- lỗ mỗLơ mơ, không đích xác.
- quyến dỗLôi kéo làm điều bậy.
- ăn giỗDự lễ và ăn uống trong ngày kị một người đã qua đời.
- Cao Lỗ(Tcn, cao đức, gia lương, hà bắc) Ông là tướng giỏi của vua Thục An Dương Vương đã giúp n…
- gạch lỗGạch có lỗ rỗng ở bên trong.
- khăn gỗ.
- Long ĐỗTên thành Thăng Long xưa.
- ngủ đỗNgủ nhờ ở một nơi khi đi xa.
- ngựa gỗĐồ chơi bằng gỗ hình con ngựa.
- nón gỗNón của lính thời trước, nhỏ vừa bằng đầu và làm bằng tre ghép.
- ong lỗLoài ong to làm tổ dưới đất.
- phá cỗChia bánh và hoa quả đã bày cỗ trong Tết trung thu cho trẻ con ăn.
- Thượng MỗMột xã thuộc huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Tây MỗMột xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- Tề LỗMột xã thuộc huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- Uy NỗMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- Văn MỗMột phường thuộc thị xã Hà Đông, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Xích LỗTên một cửa bể xưa thuộc tỉnh Quảng Bình.
- Yên LỗMột xã thuộc huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Yên ĐỗMột phường thuộc thị xã PleiKu, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- ái hỗtương thân tương ái hỗ trợ lẫn nhau theo môt tinh thần nào đó
- ăn lông ở lỗ(người nguyên thuỷ) sinh hoạt trong trạng thái còn sơ khai, lạc hậu.
- ở lỗxem ăn lông ở lỗ
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.