Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ưng”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ưng” · 73 âm tiết, 639 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (39)
Từ có tiếng cuối vần “ưng” (164)
- thai dựngCó mang.
- thơm lựngCó mùi thơm đậm đà, ngát hương.
- tiếp ứngCứu giúp cho người gặp khó khăn.
- tạm ứngỨng trước, sẽ thanh toán sau.
- tạo dựngTạo nên, dựng nên (nói khái quát)
- xửng vửng(Phương ngữ) Choáng váng vì bị tác động mạnh mẽ một cách bất ngờ.
- điện ứngĐại lượng thể hiện mức độ phản ứng của linh kiện điện tử đối với dòng điện xoay chiều.
- đối ứngTương đương nhau trong một phép biến đổi.
- ưng ửngHơi đỏ hồng lên.
- Bao ChửngHình tượng viên quan chuyên điều tra xét xử vụ án đời Tống, tự Hy Nhân, đỗ tiến sĩ thời T…
- canh cà chua trứngMón canh thường thấy ở Việt Nam, nấu từ cà chua và trứng. Khi nấu, trứng được đánh tan tr…
- chăng khứngKhông chịu.
- chặn đứngXem chặn
- chửa trứngChửa nhưng thai hỏng, nhau bị thoái hoá thành những bọng nước nhỏ.
- dấu chấm lửng.
- giở chứngBiến đổi bỗng nhiên ra tính nết xấu.
- gây dựngVun đắp cho nên cơ sở.
- khảo chứngKiểm tra chứng cớ hoặc những tài liệu về một sự việc.
- khựngDừng lại một cách đột ngột vì một tác động bất ngờ gây ra.
- linh ứngThiêng và nghiệm lắm.
- mè xửngThứ kẹo dẻo mặt rắc vừng trắng.
- mô cứngMô nâng đỡ chủ yếu của thực vật, cấu tạo từ các tế bào có vách dày, thường thấm licnin và…
- mạn hứngCái hứng bất chợp.
- Mảng GứngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mảng.
- ngựa chứngNhư ngựa bất kham.
- nhảy cà tửng(Địa phương) Nhảy cỡn, lăng xăng, tỏ vẻ vui thích.
- nội ứngNgười được bố trí trong một cơ quan của địch để làm nội công.
- phản chứng(Toán học) phương pháp chứng minh bằng cách đặt điều ngược với điều phải chứng minh làm g…
- phần ứngBộ phận chịu cảm ứng trong một máy điện.
- tang chứngVật hoặc người làm chứng.
- thi hứngSự xúc động mạnh mẽ khiến người ta cảm thấy có thú làm thơ.
- thú hứngXem ngẫu hứng và hứng thú
- thực chứngHệ thống tư tưởng triết học dựa trên những điều đã thấy hoặc đã được chứng minh thay vì c…
- trái chứngNói người có những lời nói, hành động không bình thường.
- tâm đối xứngĐiểm qua đó tất cả các điểm của một hình đều là đối xứng từng đôi một với nhau.
- vách đứngGiống như vách đá, là một cái gì đó như đá và nằm trên núi.
- vênh cứng(Từ điển phương ngữ Nam Bộ) Tự đắc.
- xửngDụng cụ để hấp bánh, hình tròn có nhiều lỗ ở đáy.
- đi đứngcó nghĩa là cách đi và đứng của ai đó
- đèn cảm ứngĐèn điện phát sáng bằng nguyên tắc cảm ứng.
- đỏ ửngRất đỏ.
- đồng thanh tương ứngNgười hay vật có cùng bản chất thì ứng hiệp nhau.
- ống dẫn trứngMột trong hai ống dẫn trứng di chuyển từ buồng trứng đến tử cung.
- ổ đĩa cứngThiết bị lưu trữ thông tin bên ngoài máy tính, cho phép ghi thông tin từ máy tính đưa ra …
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.