Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “inh”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “inh” · 82 âm tiết, 2.703 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (13)
Từ có tiếng cuối vần “inh” (214)
- giờ hành chínhGiờ làm việc hằng ngày, được quy định thống nhất ở các cơ quan hành chính.
- hiệu đínhXem xét, đối chiếu và chữa lại văn bản cho đúng.
- khảo đínhXét lại và sửa cho đúng.
- kĩ tínhCó thói quen thận trọng và kĩ lưỡng một cách quá đáng.
- liêm chínhTrong sạch và ngay thẳng.
- Mông ChínhLã Mông Chính, người đời Tống, thi đỗ Trạng nguyên. Khi nghe tin Mông Chính đỗ, Hồ Đán Ph…
- nhân chínhChính trị tốt lành.
- nhạc tínhTính chất nhạc.
- nịnh tínhThói xấu do tập quán thú vui vật chất gây nên.
- phinh phínhHơi phính.
- quy chínhTrở về con đường chính nghĩa.
- quyền bínhQuyền lực nắm trong tay.
- quân dân chínhThưộc về quân đội, nhân dân và chính quyền.
- siêu máy tínhLoại máy tính vượt trội trong khả năng và tốc độ xử lý.
- suy tínhSuy nghĩ, tính toán để cân nhắc lợi hại, thiệt hơn.
- thiên tínhTính vốn có, do trời phú cho.
- thành kínhThành tâm, kính cẩn.
- toan tínhSuy nghĩ, tính toán nhằm mục đích thực hiện việc gì đó.
- trung chínhNgay thẳng, không thiên vị.
- trung tính(Hóa học) Nói một dung dịch không có tính a-xit mà cũng không có tính ba-dơ.
- trực tínhCó tính nói thẳng.
- vật kínhBộ phận chủ yếu trong dụng cụ quang học, hướng về phía vật quan sát và tạo nên một ảnh th…
- xúng xínhTừ gợi tả dáng điệu của người tỏ ra hài lòng trong bộ quần áo rộng và dài, nhưng sang, di…
- đính chínhChỉnh sửa lại cho đúng (cho văn bản, nghị quyết, lời phát biểu...)
- đăng línhĐăng ký tham gia vào bộ đội hoặc lực lượng vũ trang.
- độc tínhTính chất độc hại đối với cơ thể.
- bài tínhBài toán chỉ đòi hỏi thực hiện một số phép tính.
- bất kínhtỏ ra vẻ thiếu tôn trọng
- Bố ChínhTên một cửa bể giữa hai huyện Bố Trạch và Bình Chính tỉnh Quảng Bình, còn có tên là cửa L…
- bồ chínhGià làng.
- Cam ChínhMột xã thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- Châu BínhMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- chấp dínhRàng buộc chẳng rời.
- cơ tínhTính chất cơ học của vật liệu.
- Cương ChínhMột xã thuộc huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- cảm tínhXem tính tình
- ghínhGánh.
- gia chínhCông việc làm ăn, coi sóc trong nhà.
- giản chínhLàm cho biên chế bớt người mà vẫn bảo đảm công tác.
- giấy bóng kínhThứ giấy rất mỏng, trong suốt như thủy tinh.
- giấy kính"Giấy bóng kính" nói tắt.
- huyết tínhTính sốt sắng làm việc nghĩa.
- huấn chínhGiảng dạy về đường lối chính trị của một quốc gia.
- hương chínhCông việc chính quyền trong làng.
- học chínhCơ quan coi việc giáo dục dưới thời Pháp thuộc.
- hỏa bínhMồi ngải đốt lên để chữa bệnh.
- hủy tính(Hóa học) Đổ thêm chất độc hay chất có mùi hoặc khó chịu vào rượu để không thể uống được.
- hữu tínhNói sự sinh sản trong đó có sự tham gia của yếu tố cái và yếu tố đực trái với vô tính.
- khí nhà kínhBất kỳ loại khí nào, chẳng hạn như carbon dioxide hay CFC, gây nên hiệu ứng nhà kính.
- khẳn tínhHay gắt gỏng.
- lo tínhLo liệu tính toán.
- luật hành chínhLuật điều chỉnh các quan hệ xã hội trong quá trình tổ chức và quản lí hành chính nhà nước…
- lăng kính(Vật lý học) Dụng cụ quang học hình trụ đáy tam giác, làm bằng một chất trong suốt thường…
- lễ sínhLễ cưới.
- mát tínhBình tĩnh trong mọi hoàn cảnh.
- máy trợ thínhDụng cụ khuếch đại âm thanh, dùng cho người có vấn đề về tai.
- mặt kínhTấm thủy tinh mỏng.
- nay kínhTrân trọng, chân thành dùng trong thư từ.
- nguy tínhnguy hiểm đến tính mạng
- nhiếp chínhNgười cầm quyền thay vua.
- nhẹ tính.
- nông chínhCông việc trông nom và phát triển nông nghiệp (cũ).
- núng na núng nính(nhưng mức độ nhiều hơn)
- năng động tínhSự hoạt động tích cực và có ý thức.
- oan bà Thị KínhNhư oan Thị Kính.
- oan Thị KínhNgười có phận hẩm khó giãi bày.
- phi tuyến tínhXem phi tuyến.
- phúng phínhNói má béo phị ra.
- quyển bínhBánh quấn rau và thịt, vỏ bằng gạo xay.
- Quảng ChínhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Na…
- sinh sản vô tínhSự sinh sản không có sự tham gia của tế bào sinh dục đực và cái, mà bằng một bộ phận dinh…
- thiện chínhChính trị tốt, chính sách tốt.
- Thiệu ChínhMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thuần tínhNói tính nết dịu dàng và bình tĩnh.
- Thuỵ ChínhMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- thân chínhNói vua tự ra cầm quyền.
- thương chínhCơ quan phụ trách thu thuế hàng hóa dưới thời Pháp thuộc.
- thị kính(Vật lý học) Kính để sát mắt người xem trong một ống kính ghép (như kính hiển vi, kính th…
- trại línhNơi quân lính ở (cũ).
- trốn línhLánh đi để khỏi phải đi lính (cũ).
- Trực ChínhMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- Tuân ChínhMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- tâm tínhTính nết riêng của người ta.
- Tân ChínhMột phường thuộc quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
- tương kínhTôn trọng, mến mộ nhau.
- tương đối tính(Vật lý) Dựa trên thuyết tương đối.
- tủ kínhThứ tủ có mặt trên và mặt bên bằng kính để bày hàng.
- Tử KínhTức Vương Tử Kính. xem Thanh Chiên
- Viên TínhTên một học trò nghèo, chết đói ở dọc đường.
- vô tínhxem sinh sản vô tính
- Vũ ChínhMột xã thuộc thị xã Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- xuân thái bínhBánh bằng bột gạo tráng mỏng, cuốn nhiều rau và ít thịt đồ chín.
- Yên ChínhMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- đĩ tínhCó tính lẳng lơ.
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.