Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oc”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “oc” · 38 âm tiết, 664 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (18)
Từ có tiếng cuối vần “oc” (292)
- sơ họcBậc học mới bắt đầu (cũ).
- Tam NgọcMột xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- than sinh họcThan sinh học (tiếng Anh là biochar) là sản phẩm của quá trình nhiệt phân vật liệu sinh h…
- Thanh NgọcMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Thiệu NgọcMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thu NgọcMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- thuỷ văn họcKhoa học nghiên cứu về nước trong tự nhiên.
- Thái HọcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bảo Lạc, h. Nguyên Bình (Cao Bằng), h. Bình Giang, h. Chí …
- thú y họcMôn y học chữa bệnh cho động vật (thường là gia súc và gia cầm).
- thư mục họcKhoa học nghiên cứu sự sắp xếp các sách theo nội dung.
- thạch họcKhoa học nghiên cứu cấu tạo và thành phần các đất đá.
- thần họcMôn học về thần linh, làm cơ sở triết học cho tôn giáo.
- thầy họcXem thầy giáo
- thẩm mỹ họcMôn học nghiên cứu cái đẹp và ảnh hưởng của cái đẹp đến con người.
- Thọ NgọcMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thủy động họcKhoa học nghiên cứu sự chuyển động của các chất lỏng.
- tin họcLà một ngành khoa học chuyên nghiên cứu quá trình tự động hóa việc tổ chức, lưu trữ, và x…
- Tiên NgọcMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Tri NgọcTừ Tri Ngọc. Xem Trướng Hùm.
- trắc địa họcKhoa học nghiên cứu hình thể, kích thước Trái Đất và cách vẽ hình thế mặt đất lên bản đồ.
- tu từ họcBộ môn nghiên cứu nghệ thuật dùng ngôn ngữ ngoài nghĩa đen thông thường hoặc diễn ý với n…
- tuổi ngọcTuổi còn nhỡ.
- tân họcHọc thức mới, khác với nho học là học thức cũ (cũ).
- tây họcThuộc về những kiến thức từ phương Tây lại.
- tình dục họcKhoa học nghiên cứu về đặc điểm sinh lí tình dục và giới tính ở người.
- tòng họcTheo học (cũ).
- tĩnh học(Vật lý học) . Môn học về sự cân bằng của các lực, không gây chuyển động.
- tĩnh điện học(Vật lý học) Môn học về các hiện tượng do điện nằm cân bằng gây ra.
- tương lai họcNgành học dựa vào dữ kiện hiện tại, xu thế phát triển để dự đoán tương lai.
- tập tính họcKhoa học nghiên cứu hành vi của các động vật.
- từ họcMôn học nghiên cứu tính chất và tác dụng của nam châm.
- từ vựng họcBộ môn ngôn ngữ học nghiên cứu về từ vựng.
- từ điển họcKhoa học sưu tầm, tập trung phân tích về các mặt hình và nghĩa các từ của một ngôn ngữ.
- tự nhiên họcKhoa học quan sát, nghiên cứu về các sinh vật và các vật thể trong tự nhiên.
- Việt NgọcMột xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- vây bọcVây kín mọi phía, không để hở chỗ nào.
- Vĩnh NgọcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đông Anh (Hà Nội), tp. Nha Trang (Khánh Hoà), Việt Nam.
- vũ trụ học(Vật lý học) Ngành khoa học nghiên cứu vũ trụ như một chỉnh thể.
- vạn vật họcTự nhiên học.
- Xuân NgọcMột xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- âm vị họcmôn học nghiên cứu âm vị của ngôn ngữ.
- đãi ngọcNgọc đợi giá cao.
- đò dọcĐò chở khách theo đường sông từ nơi nầy đến nơi khác.
- đại số họcxem đại số
- đầu lọcMột bộ phận được làm bằng chất liệu đặc biệt nằm ở phần đầu điếu thuốc lá có tác dụng lọc…
- địa hoá họcKhoa học nghiên cứu thành phần và những biến đổi hoá học của vỏ Trái Đất.
- địa lí họcKhoa học nghiên cứu về địa lí.
- địa lý họcxem địa lí học
- đốc họcNgười phụ trách giáo dục ở một tỉnh, thành phố thời Pháp thuộc .
- độc chất họcNhánh khoa học chuyên nghiên cứu về chất độc và những tác dụng của các chất độc đối với c…
- động họcBộ phận của cơ học, bao gồm động lực học và tĩnh học.
- ọc ọcTiếng nước chảy ra không liên tục từ một bầu hẹp miệng.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.