Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uyên”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “uyên” · 36 âm tiết, 696 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (5)
Từ có tiếng cuối vần “uyên” (39)
- tuyếnBộ phận chuyên tiết chất giúp cho hoạt động sinh lí của các cơ quan trong cơ thể.
- chuyếnMột lần, một đợt vận chuyển.
- trực tuyếnMô tả hệ thống (thường là máy tính) đang được kết nối với một mạng lưới lớn hơn (thường l…
- xuyếnVòng trang sức bằng vàng (phụ nữ đeo ở cổ tay).
- ngoại tuyến(máy tính) không ở trong trạng thái được kết nối và thâm nhập trực tiếp vào một mạng máy …
- luyếnThương mến nhớ nhung, không nỡ rời ra.
- định tuyếnQuá trình lựa chọn đường dẫn cho các lưu lượng dữ liệu trong một mạng lưới máy tính hoặc …
- phi tuyếnKhông có tính chất tuyến tính.
- xao xuyếnCó những tình cảm rung động mạnh và kéo dài không dứt trong lòng.
- chí tuyếnDt.
- vô tuyếnPhương thức truyền tín hiệu đi xa bằng sóng điện từ (không cần dây dẫn); phân biệt với hữ…
- trận tuyếnĐường ranh giới bố trí lực lượng giữa hai bên giao chiến.
- lưu luyếnBị ràng buộc bằng tình cảm mạnh mẽ đến mức luôn luôn nghĩ đến, không muốn rời bỏ.
- quyến luyếnBiểu thị tình cảm gắn bó, không muốn rời nhau.
- cát tuyếnĐường thẳng cắt một đường cong hoặc cắt một số đường thẳng cho trước.
- diễn đàn trực tuyếndiễn đàn được xây dựng trên nền trang mạng, nơi mọi người có thể viết bài trao đổi trực t…
- kinh tuyếnĐường tròn lớn vòng quanh Trái Đất chạy qua hai cực.
- quang tuyếnĐường truyền ánh sáng hoặc các bức xạ khác từ nguồn đến chỗ thu.
- quán xuyếnHiểu biết rõ và đảm đương được toàn bộ công việc.
- trung tuyếnNói ở giữa hậu phương và tiền tuyến.
- vĩ tuyếnĐường ngang với đường xích đạo của Trái Đất.
- chiến tuyếnĐường giáp ranh giữa hai bên đang đánh nhau
- gián tuyến(Máy tính) Trong tình trạng không được kết nối.
- tiếp tuyếnĐường thẳng là [vị trí]] giới hạn của một đường thẳng cắt một đường cong cho trước ở một …
- buôn chuyếnBuôn từng chuyến hàng (thường có quy mô lớn và đi dài ngày) từ nơi xa về.
- chuyên tuyếnchỉ cái gì đó chuyên đi một tuyến đường nào nó thường thì là đường hàng hải
- giới tuyếnĐường ngăn cách giữa hai địa hạt.
- hoả tuyếnKhu vực chiến sự nằm trong vùng hoả lực có khả năng tấn công đến.
- hậu tuyếnTuyến phía sau mặt trận, không trực tiếp tác chiến với địch; đối lập với tiền tuyến.
- hội nghị trực tuyếnPhương thức hội nghị trong đó mọi người liên lạc với nhau qua mạng máy tính nội bộ hay In…
- kim tuyếnChỉ bằng vàng.
- tiền tuyếnTuyến trước, khu vực trực tiếp tác chiến với địch.
- vòng xuyếnKhu vực giao lộ có thiết kế hình tròn, trong đó các phương tiện di chuyển theo chiều ngượ…
- giao tuyến(Toán học) Đường gặp nhau của hai mặt phẳng.
- nội tuyếnNgười do thám trong hàng ngũ của địch.
- phòng tuyếnĐường nối liền những vị trí đóng quân nhằm bảo vệ một vị trí xung yếu, một vùng đất đai q…
- tiền liệt tuyếnxem tuyến tiền liệt
- Tân TuyếnMột xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- đơn tuyếncó tính chất hoạt động độc lập, không có bộ phận hỗ trợ.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.