Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “yên”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “yên” · 8 âm tiết, 292 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (1)
Từ có tiếng cuối vần “yên” (54)
- quyềnCái mà luật pháp, xã hội, phong tục hay lẽ phải cho phép hưởng thụ, vận dụng, thi hành...…
- chính quyềnQuyền điều khiển bộ máy nhà nước.
- thẩm quyềnQuyền xem xét, quyết định.
- pháp quyềnDưới sự thống trị của pháp luật.
- độc quyềnXem độc tài
- có quyềnXem nắm quyền
- toàn quyềnMọi quyền lực.
- bản quyềnQuyền tác giả hay nhà xuất bản về một tác phẩm, được luật pháp quy định.
- chuyên quyềnChuyên chế, tự ý quyết định mọi việc không tham chiếu ý kiến của tập thể, cá nhân khác để…
- chủ quyềnQuyền làm chủ một nước về tất cả các mặt.
- cầm quyềnNắm giữ chính quyền.
- nhân quyềnNhững quyền lợi căn bản của con người như quyền tự do ngôn luận, tự do tín ngưỡng, tự do …
- uy quyềnQuyền lực lớn khiến người ta phải nể sợ, tôn kính.
- đặc quyềnQuyền lợi đặc biệt được dành riêng cho một cá nhân, nhóm người nhất định trong xã hội.
- huấn quyềnQuyền của Hội thánh được Chúa Ki-tô trao phó để giải thích và áp dụng lời của Chúa.
- chức quyềnQuyền lực theo chức vụ của mình.
- lợi quyềnQuyền được hưởng lợi ích gì.
- phân quyềnHọc thuyết cho rằng một nền dân chủ thực sự phải được xây dựng trên cơ sở tách rời, cho đ…
- Sín Quyền(Sông) Phụ lưu cấp I của sông Kinh. Dài 34km, diện tích lưu vực 216km2. Bắt nguồn từ độ c…
- tước quyềnLấy lại hoặc không cho ai tiếp tục có quyền hay đặc quyền nào đó.
- bá quyềnQuyền một mình chiếm địa vị thống trị.
- dân quyềnCác quyền công dân (nói tổng quát).
- dụng quyềnSử dụng quyền lực, quyền hạn.
- nữ quyềnQuyền lợi bình đẳng giới dành cho phụ nữ và trẻ em gái.
- tiếm quyềnGiành mất quyền của vua.
- ủy quyềnGiao cho người khác sử dụng một số quyền mà pháp luật đã giao cho mình.
- bình quyềnBình đẳng về quyền lợi.
- công quyềnThuộc về bộ máy, cơ quan quyền lực nhà nước.
- cửa quyềnChỉ thái độ người công chức tự cho là mình có nhiều quyền và hách dịch với ai có việc cần…
- kinh quyềnTùy cơ ứng biến.
- lưỡng quyềnGò má.
- lộng quyềnLàm việc vượt quá quyền hạn của mình, lấn cả quyền hạn của người cấp trên.
- ngộ biến tòng quyềnGặp cảnh biến phải theo đạo "quyền" (không thể giữ nguyên đạo "kinh" như lúc bình thường …
- thực quyềnQuyền hành có thật, không phải trên danh nghĩa.
- tranh quyềnGiành nhau quyền thế.
- tác quyền.
- tòng quyềnTheo lúc biến (bất thường) mà làm (gần như nay ta nói.
- tạm quyềnGiữ chức vụ tạm thời, khi chưa có bổ nhiệm chính thức.
- tập quyềnQuyền lực Nhà nước qui tụ vào một nơi, một cơ quan.
- binh quyềnQuyền hành về việc dùng binh.
- biếm quyềnGiáng chức quan.
- côn quyềnMón võ đánh bằng gậy và bằng tay.
- giờ chính quyềnThời gian các cơ quan Nhà nước làm việc.
- lạm quyềnLàm những việc trong quyền hạn của mình để phục vụ mục đích riêng nào đó không đi đến mục…
- nam cực quyềnVòng tưởng tượng trên Quả đất, ở Nam bán cầu, cách Nam cực 23027'46" và cách xích đạo 660…
- người có quyềnlà những người có quyền lực lớn trong xã hội và thường họ là những người giàu hoặc người …
- ngụy quyềnChính quyền Việt Nam Cộng Hòa do Pháp và Mỹ đưa lên.
- nắm quyềnlà tính từ chỉ một người nào có quyền lực
- quan quyềnQuyền lực của quan lại.
- quân quyềnQuyền hành, quyền lực của vua hoặc hoàng đế.
- Suối QuyềnMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- thân quyềnNgười nhà thân thuộc.
- thần quyềnUy quyền của thần thánh, theo mê tín.
- trị ngoại pháp quyềnQuyền của công dân một nước sống ở một nước ngoài, khi phạm pháp không bị xét xử theo luậ…
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.