giá
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaː˧˦] · Huế [jaː˨˩˦] · Sài Gòn [jaː˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Giá trị hàng hoá (thường bằng tiền).
- Giá chợ đen.
- Giá cả.
- Giá thành.
- Những gì phải bỏ ra cho một việc làm.
- Hoàn thành bằng mọi giá.
- Đồ dùng để treo hay gác vật gì.
- Giá sách.
- Giá gương.
- Giá áo túi cơm. (tục ngữ)
- Thánh giá.
- Trạng thái lạnh buốt, cóng.
- Giá thế này thì rửa mặt sao được.
- Mầm đậu xanh, dùng để ăn.
- Cây độc mọc ở bờ đầm vùng nước mặn ít có nước triều tràn đến, thân gỗ nhỏ có nhựa mủ trắng lá hình trái xoan nhọn mũi, quả nang mang ba hạt hình cầu, lá và nhựa mủ rất độc.
- Giơ cao dứ dứ rồi đánh.
- Một cái giá bằng ba cái đánh. (tục ngữ)
- Xe để vua đi.
- Hộ giá.
- Từ nêu điều kiện giả thiết; nếu như; giá như; giá mà.
- Giá trời không mưa thì giờ ta đã đến nơi rồi.
- Lạnh buốt.
- Trời giá quá.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "giá"
夏hạ, giá, giạ榎giá, giả蔗giá這nghiện, giá䂞giá, chạ, thác価giá, giới𡂪giá, già枷gia, giá, già, tồ架giá稼giá贾cổ, giá, giả嫁giá假giá, giả, hà賈cổ, giá, giả幏giá鷓gia, giá, chá, thứ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"giá" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | price · cost |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 代价 dài jià |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 棚 たな · 値 ね |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 값 gap · 요금 yogeum · 대가 daega |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le prix |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Preis · das Regal |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | цена цена́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ราคา raa-khaa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il prezzo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "giá"
giá trịCái mà người ta dùng làm cơ sở để xét xem một vật có lợi ích tới mức nào đối với con người.đánh giáƯớc tính giá tiền.giảm giáHạ thấp giá hàng trên thị trường so với trước.quý giáCó giá trị.vô giáKhông định được giá nào cho đáng; rất quý.giá cảGiá hàng hoá nói chung.băng giáNước đông lại vì trời quá lạnh.trả giáĐền bù lại.đấu giáNói cách bán trước đám đông, ai trả giá cao nhất thì được mua.nâng giáĐưa giá bán lên mức cao hơn.xa giáXe của vua đi; cũng dùng để chỉ nhà vua khi đi lại bằng xe ở ngoài cung.hạ giáGiảm giá hàng.loan giáXe vua đi.giá ngựKhống chế và sai khiến.thánh giáGiá hình chữ thập, tượng trưng cho sự hi sinh vì đạo của Giê-su.hóa giáchuyển đổi giá bán, thường do chính quyền thực hiện từ cao thành thấp dựa theo một số tiêu chuẩn pháp lýcải giáLấy chồng khác (sau khi chồng chết hoặc li dị).xuất giá tòng phuPhụ nữ đi lấy chồnggiá phỏngTừ dùng để nêu một giả thiết, thử coi điều nào đó là có thật để xem có thể rút ra kết luận gì.tái giá(Người đàn bà goá) Lấy chồng lần nữa.phẩm giá.giá thểCách gọi chung của hỗn hợp, vật liệu giúp tạo môi trường thuận lợi cho sự phát triển của cây trồng.lạnh giáLạnh lắm.giá nhưDùng để nêu một giả thiết, thường là thuận lợi, trái với thực tế, cho thấy với giả thiết đó thì sự việc xảy ra đã hoặc sẽ khác đi.giá trị trao đổiHình thức biểu hiện của giá trị, thể hiện ở tỉ lệ trao đổi giữa hàng hoá này với hàng hoá khác.định giáHoạt động quy định giá cho hàng hóa, dịch vụ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh.tỷ giáGiá trị so sánh của đồng tiền nước này với đồng tiền nước khác.vô giá trịKhông có giá trị.yết giáNêu, công bố giá cả hàng hoá.giá thànhChi phí của xí nghiệp vào việc sản xuất một sản phẩm, bao gồm tiền lương công nhân, tiền mua nguyên liệu vật liệu, nhiên liệu, tiền khấu hao về tài sản cố định và những chi phí vào việc quản lý và phục vụ sản xuất.sương giáSương rất giá lạnh nhưng chưa đông thành những hạt băng.giá thị trườngGiá quân bình ngắn hạn do thị trường quyết định hàng ngày.giá họaBao che để làm việc xấu.đội giáLàm cho giá thành bị đẩy lên cao trên mức bình thường hoặc mức dự tính.giá lạnhRất lạnh, tựa như nước đá (nói khái quát).báo giá(bên bán hàng hoặc làm dịch vụ) báo bằng văn bản cho khách hàng biết giá cả.bán phá giáBán hàng hoá với giá thấp hơn giá thị trường, thậm chí chịu lỗ, để tăng khả năng cạnh tranh và chiếm đoạt thị trường.giá súngKhung hoặc bệ dùng để đặt, cố định súng.trợ giá(nhà nước) cấp thêm cho người sản xuất một khoản tiền bù đắp cho thiệt hại do phải bán sản phẩm với giá thấp.trị giáĐược định giá, được coi là đáng giá như thế nào đó.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.