vô
Phát âm (IPA): Hà Nội [vo˧˧] · Huế [vow˧˧] · Sài Gòn [vow˧˧] ~ [jow˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Không, không có.
- Nhất nam viết hữu, thập nữ viết vô
Câu ví dụ thêm
- Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.It never rains but it pours.
- Tôi tin chắc là anh ấy vô tội.I am convinced that he is innocent.
- Anh ta ngu đến vô phương cứu chữa.He's an hopeless idiot.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
* Tiếng Trung Quốc 无
"vô" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to enter (southern); un- |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 無 む |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 무 mu |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
vô cảmvô cơvô cựcvô cùngvô địchvô dụngvô duyênvô gia cưvô giávô hạivô hạnvô hiệuvô hiệu hoávô hìnhvô íchvô lạivô lễvô lývô ngãvô nghĩavô sảnvô sinhvô thầnvô thườngvô tínhvô tình
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vô"
vô cùngKhông có chỗ tận cùng, không có giới hạn.vô tộiKhông có tội.vô tìnhKhông có tình nghĩa. Một người vô tình là một người không có tình nghĩa, cảm xúc, động lòng hoặc nói cách khắc không có lòng trắc ẩn.vô tậnKhông bao giờ hết.vô dụngKhông dùng được vào việc gì.vô lýTrái ngược với lẽ phải.vô vọngKhông còn một chút hy vọng nào.vô gia cư(Người) không có nhà cửa cố định, sống lang thang trên đường phố.Đống xương vô địnhĐống xương người chết trận bên bờ sông Vô Định tỉnh Thiểm Tây. Nước sông chảy xiết cuốn theo cát, lòng sông chỗ nông, chỗ sâu không nhất định nên gọi là "Vô định hà". Từ thời xưa trên bờ sông này là bãi chiến trường.vô sảnNgười thuộc giai cấp công nhân dưới chế độ tư bản (nói khái quát).vô giáKhông định được giá nào cho đáng; rất quý.vô thần(xem từ nguyên 1) Không công nhận tôn giáo, phủ nhận sự tin tưởng vào phép lạ, vào đời sống bên kia thế giới sau khi chết.vô ích(xem từ nguyên 1) Không có ích lợi gì.vô tưKhông hoặc ít lo nghĩ.vô địchTrên đời không ai có thể chống lại hay đánh thắng được.vô hìnhKhông có hình thức.vô thủy vô chungKhông đầu không cuối; tức là không có chỗ bắt đầu, không có chỗ cuối cùng.vô thủy vô chungKhông đầu không cuối; tức là không có chỗ bắt đầu, không có chỗ cuối cùng.vô lạilà một hành động đi vô lại một đâu đó.hư vôKhông có gì.vô duyênKhông có duyên, thiếu những gì tế nhị, đáng yêu, làm cho không có gì hấp dẫn, vừa lòng.vô sốNhiều lắm.vô nghĩaKhông có nghĩa lí.vô hiệuKhông có hiệu lực, không mang lại kết quả.vô phươngKhông có phương cách gì giải quyết.vô vịKhông có vị ngon.vô ýXem vô tìnhvô cơKhông thuộc hợp chất hữu cơ.vô đốiKhông có đối thủ.vô thứcHiện tượng tâm lý, hành vi, cảm xúc tồn tại ở một cá nhân mà người đó không nhận thức được, không diễn đạt được bằng ngôn ngữ để bản thân và người khác hiểu.vô lễKhông có lễ độ đối với người trên.vô hiệu hoáLàm cho trở nên vô hiệu.độc nhất vô nhịThứ độc đáo, chỉ có một mà không có hai.hữu danh vô thựcCó tên, có tiếng mà không thực chất, tồn tại trên danh nghĩa nhưng thật ra không có gì.vô định(Xem từ nguyên 1) Không biết rõ là ai.vô hạiKhông có hại gì.vô danhKhông có tên; không biết tên.vô biênChỗ không có giới hạn; khoảng không.vô hạnXem vô cùng.hữu thủy vô chungNói thái độ trước sau không như một.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.