đồng
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɗəwŋ͡m˨˩] · Huế [ʔɗəwŋ͡m˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nguyên tố hóa học nhóm I hệ thống tuần hoàn Men-đê-lê-ép, số thứ tự nguyên tử 29, khối lượng nguyên tử 63, 546, một trong bảy kim loại "tiền sử" được biết từ thời thượng cổ, có trong hơn 170 khoáng vật, là kim loại dễ dát, màu đỏ, đặc biệt quan trọng đối với ngành kĩ thuật điện; kí hiệu là Cu.
- Mâm đồng
- Nồi đồng
- Đơn vị tiền tệ nói chung.
- Đồng rúp
- Đồng đô la
- Từng đơn vị tiền tệ riêng lẻ, hình tròn bằng kim loại.
- Đồng bạc trắng
- Đơn vị tiền tệ của Nhà nước Việt Nam.
- Mười nghìn đồng
- Tiền bạc nói chung.
- Đồng lương
- Có đồng ra đồng vào (tục ngữ).
- Đồng cân, nói tắt.
- Đeo chiếc nhẫn một đồng
- Khoảng đất rộng để cày cấy, trồng trọt.
- Đồng lúa ra
- Đồng làm ruộng
- Người được thần linh hay người chết nhập vào và có khả năng nói ra được những điều bí ẩn, theo mê tín.
- Ngồi đồng
- Lên đồng
- Cùng như nhau, không có gì khác nhau.
- Vải đồng màu
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đồng"
茼đồng氃đồng銅đồng硐đồng, động同đồng挏đồng㮔đồng, tràng侗thống, đồng, thông, động酮đồng犝đồng朣đồng膧đồng鮦đồng仝đồng铜đồng䶱đồng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đồng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | fellow · copper · dong (currency); field; copper · money · dong · field |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 块 kuài · 元 Yuán · 铜 tóng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 銅 どう · ドン |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 동 dong |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | argent · dong · dong vietnamien · champ |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | oro · campo |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | geld · dong · veld |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ ghép có "đồng"
đồng thờiVào cùng một thời điểm.đồng ýCó cùng ý kiến, bằng lòng, nhất trí với ý kiến đã nêu.đồng phục(bộ quần áo) cùng một màu, cùng một chất liệu được may cùng một kiểu thống nhất cho những người trong một tổ chức, một ngành nghề nào đó.hợp đồngThoả thuận (thường bằng văn bản) bị ràng buộc về pháp lý.cánh đồngKhoảng ruộng rộng bao la.đồng hồMột công cụ để đo đạc thời gian; thường đo các mốc thời gian nhỏ hơn một ngày.đồng cảmKhả năng có thể chia sẻ và thấu hiểu cảm xúc của người khác.cộng đồngMột nhóm người có cùng một đặc điểm chung nào đó.đồng chíNhững người có cùng chí hướng chính trị.Dãi đồngĐồng tâm kết, chỉ sự khăng khít.đồng tử(Xem từ nguyên 1) Trẻ em.đồng hànhCùng nhau bước đi trong một đoạn đường, quá trình dài.đồng lõaTham gia cùng với người khác vào một hành động, một việc làm bất lương.đồng dạngCùng hình dạng (cùng tỷ lệ độ dài giữa các cạnh).hội đồngTổ chức những người được bầu hoặc được chỉ định để họp bàn và quyết định những việc nhất định nào đó.đồng nghĩaCó nghĩa giống nhau.đồng hồ đeo taylà cái đồng hồ được đeo trên cổ tay.đồng khí tương cầu(Nghĩa bóng) Đồng khí có nghĩa là có ý chí giống nhau; tương cầu có nghĩa là cùng tìm nhau.đồng bệnh tương lân(Nghĩa đen) Cùng bệnh thì cùng thương xót nhau.đồng sàng dị mộng(Nghĩa đen) Cùng nằm một giường mà giấc mơ khác nhau.đồng nhấtCó cùng cấu trúc hay tính chất ở mọi vị tríđồng minhLà tên gọi một khối các quốc gia liên kết quân sự với nhau chống lại quân của khối Trục trong Đệ Nhị Thế Chiến.đồng tìnhhành động thể hiện sự ủng hộ, đồng ýông đồngNgười đàn ông làm nghề đồng bóng.đồng hình(Hóa học) Tương tự về cấu trúc tinh thể của các hợp chất hóa học gần giống nhau.đồng bàoDanh từ đồng bào dùng đây theo nghĩa hẹp của nó là anh em ruột theo nghĩa rộng là nhân dân cùng một quốc gia.nhi đồngTrẻ em.sự đồng dạng(Hình học) Sự cùng hình dạng (cùng tỷ lệ độ dài giữa các cạnh).cam khổ dữ đồngCùng chung ngọt, đắng.tương đồngGiống nhau (bên cạnh những cái khác nhau)đồng cấu(Toán học) Tính chất tồn tại ánh xạ giữa hai cấu trúc toán học.đồng quêĐồng ruộng ở nông thôn; thường chỉ nông thôn.đồng tâm(Hình học) Tính chất của các vật thể đối xứng có cùng tâm đối xứng với nhauphép đồng cấu(Toán học) Ánh xạ giữa hai cấu trúc toán học.phép đồng cấu đồ thị(Lý thuyết đồ thị) Ánh xạ giữa hai đồ thị.đồng hươngCùng một quê (nhưng đều đang ở xa)đồng ca(nhiều người) Cùng hát chung một bài, một bè hay nhiều bè.đồng phạmHai người trở lên cùng phạm tội trong một vụ án cụ thể.đồng phôiTính chất tồn tại song ánh liên tục giữa hai không gian tô pô.bất đồngKhông giống nhau; khác nhau.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.