Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ân”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ân” · 109 âm tiết, 2.549 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (20)
Từ có tiếng cuối vần “ân” (562)
- Thắng QuânMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- Thế DânLý Thế Dân, tức Đường Thái Tông. Thế Dân đã giết em là Lý Nguyên Cát vì y có ý làm phản.
- thế nhânCon người ở trần thế, ngoài đời nói chung.
- thể nhâncá nhân được pháp luật công nhận từ khi sinh ra cho đến khi mất đi.
- Thị NgânMột xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Thọ DânMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thọ TânMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thổ nhânNgười địa phương.
- thời nhânNgười của thời hiện đại (cũ).
- thủy ngânKim loại nặng, lỏng ở nhiệt độ thường.
- thủy phân(Hóa học) Sự phân ly một hợp chất do tác dụng của nước nóng hay a-xit loãng.
- thứ dânTừ cũ chỉ nhân dân.
- thứ nhânDân thường.
- tiên tânTươi tốt, mát mẻ.
- tiến thânDùng mưu mô hoặc nịnh hót người trên để được cất nhắc.
- tiểu nhânNgười bụng dạ nhỏ nhen, hay thù vặt.
- tiễn chânĐưa người ra đi một đoạn đường để từ biệt.
- tiện lânKẻ hèn hạ ở bên láng giềng.
- trai tânChỉ người đàn ông chưa từng kết hôn, chưa có quan hệ hôn nhân nào.
- Triệu ânMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- truyền nhânNgười kế thừa.
- Trà QuânMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Trà TânTên gọi các xã Việt Nam thuộc
- Trà VânMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- trú dânNgười đến ở tạm một nơi nào cho qua một bước khó khăn.
- trả ân.
- trắng chânNói người suốt canh bạc không được ván nào.
- trống quânĐiệu hát dân gian, trai gái thường hát đối đáp nhau, theo nhịp gõ trên một cái dây căng t…
- trừ quânCon vua được coi là sẽ nối ngôi (cũ).
- tu kỉ trị nhânRèn bản thân để buộc nhân quần noi theo.
- Tài VânMột xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
- tàn quânQuân bại trận còn sống sót.
- Tân LânMột xã thuộc huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Tân ânMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Ngọc Hiển (Cà Mau), thuộc huyện Cần Đước (Long An…
- tình thânTình cảm thân thiết.
- Tô quânTô Vũ đời Vũ đế nhà Hán, sang sứ nước Hung Nô bị vua Hung Nô bắt đi chăn dê mười chín năm…
- tôn quânCho rằng chỉ có chế độ có vua chúa mới là chế độ tốt.
- tạ ânCảm ơn người đã làm điều hay cho mình.
- Tắc VânMột xã thuộc thị xã Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- Tế TânMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- tỉnh thânThăm nom cha mẹ.
- tống cựu nghinh tânRước năm cũ đi, mời năm mới về.
- tống cựu nghênh tânĐưa cái cũ đi, đón cái mới đến.
- Tống TrânMột xã thuộc huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- tứ dânBốn hạng người trong xã hội cũ là sĩ, nông, công, thương.
- tự quânVua vừa mới nối ngôi.
- tự tânTự sửa đổi lỗi mình.
- uỷ ngânUỷ nhiệm cho phép chi hoặc sử dụng ngân sách
- vi tích phânXem toán học vi phân
- Vinh TânMột xã Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Việt DânMột xã thuộc huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- võ nhânQuân nhân, người trong binh đội.
- Văn NhânMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- vĩ nhânNhững cá nhân có cống hiến xuất sắc và to lớn trong khoa học, lịch sử... có tác dụng thúc…
- Vĩnh ChânMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Vĩnh Thanh VânMột phường thuộc thị xã Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- Vũ VânMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- vẻ ngânÁnh bạc, ánh trăng sáng như bạc.
- vệ quốc hộ quânGiữ lấy cái giềng mối quốc gia.
- vệ sinh cá nhânChỉ đến những thói quen chăm sóc cơ thể như tắm rửa, đánh răng, rửa tay, gội đầu, cắt món…
- vị thânVì mình, cũng như tiếng ích kỷ.
- Vị TânMột xã thuộc huyện Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
- xuân phânNgày Mặt Trời qua xích đạo, có ngày và đêm bằng nhau trên toàn Trái Đất; cũng dùng để gọi…
- Xuân TânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Long Khánh (Đồng Nai), h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thọ X…
- Xuân VânMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- xuất ngânChi tiền (thường nói một cơ quan)
- Yên HânMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- Yên NhânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Mô (Ninh Bình), h. Thường Xuân, h. ý Yên (Thanh Hoá), …
- Yên TânMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- ác nhânKẻ làm điều ác
- đai cânGiải buộc và khăn. chỉ người làm quan, việc làm quan.
- đèn kéo quânĐèn cù.
- đôn quânChuyển một đơn vị vũ trang có tổ chức, khả năng chiến đấu và địa bàn hoạt động hạn chế lê…
- đông lânXóm bên đông, nơi có con gái đẹp ở, cũng giống nghĩa chữ "tường đông".
- đông quânCũng như đông hoàng là chúa xuân.
- đại nhânCách gọi trang trọng đối với quan viên triều đình thời phong kiến.
- đạo nhânCũng như đạo sĩ, chỉ ông thấy pháp.
- địch quânQuân địch phía kẻ thù.
- đồng thânBạn cùng học.
- ưu dânLo lắng cho người trong nước.
- ưu phânPhân điểm được ưu nghĩa là bậc tốt nhất, cao nhất.
- ải VânTức cửa ải Vân quan, nơi Chiêu Quân gẩy đàn tì bà ai oán vì phải đi cống rợ Hồ.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.