Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ôc”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ôc” · 39 âm tiết, 623 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (24)
Từ có tiếng cuối vần “ôc” (180)
- ẩm mốcẨm và có mốc do thiếu ánh sáng hoặc do không được chăm sóc (nói khái quát)
- an dân bảo quốcGiữ cho quốc gia dân chúng được bằng an.
- bất cốcDanh xưng khiêm nhường của vị vua thời xưa.
- Bằng CốcMột xã thuộc huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- Chàm Châu ĐốcTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chăm.
- chánh quốc(từ cũ) (miền Nam) .
- Châu ĐốcMột thành phố trực thuộc của tỉnh An Giang, Việt Nam.
- chủ nghĩa đế quốcChủ nghĩa tư bản lũng đoạn, giai đoạn cao của chủ nghĩa tư bản.
- Cảng Khẩu quốcNay là tỉnh Kiên Giang.
- ghẻ chốcBệnh ghẻ nói chung.
- hang hốcXem hang
- Hồi QuốcPakistan.
- kem cốcThứ kem ăn; đơm vào cốc.
- khai quốcBắt đầu gây dựng một quốc gia, một triều đại.
- Kháng HốcTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.
- kinh tuyến gốcKinh tuyến đi qua Grin-nít (Anh) được chọn làm gốc để tính kinh độ.
- kiến quốcDựng nước.
- liên quốcNhiều quốc gia được liệy kê.
- Lào BốcMột tên gọi khác của dân tộc Lào.
- lân quốcQuốc gia cạnh quốc gia.
- lúa lốcThứ lúa trồng ở đồi núi.
- lốc chốcXem lanh chanh.
- lốc cốcTiếng mõ.
- mẹ mốcNgười đàn bà già và nghèo (thtục).
- mọt dân hại quốcQuan tham lại nhũng.
- Mỹ quốcxem Hoa Kỳ
- phiên quốcQuốc gia này tùy thuộc quốc gia kia.
- phong thổ kiến quốcBan lĩnh địa cho chủ nhân nào để cấu thành quốc gia.
- phương quốcHình thái quốc gia bán khai, chưa hoàn toàn tách khỏi bộ lạc.
- phản quốcPhản lại Tổ quốc.
- phục quốc(Từ cũ) Lấy lại quyền độc lập của một đất nước đã bị mất.
- quý quốcTừ dùng để tôn xưng nước của người nói với mình.
- si ngốcNgây dại, ngu đần.
- siêu cường quốcCường quốc vượt xa các cường quốc khác về quân sự, kinh tế.
- siêu đế quốc(Chủ nghĩa) Lý luận sai lầm của bọn xã hội đệ nhị quốc tế, cho rằng những tổ chức tư bản …
- sâm lốcTrò chơi bài lá giống kiểu tiến lên theo đó người đầu tiên ra quân và các người sau sẽ ch…
- sởn gai ốcNói da nổi gai lên vì quá sợ hoặc quá rét.
- than cốcSản phẩm dẫn xuất của than đá, chỉ còn chứa rất ít chất dễ bay hơi, dùng làm nhiên liệu t…
- thâm sơn cùng cốcNơi hẻo lánh xa xôi ở núi rừng.
- Thượng CốcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Phúc Thọ (Hà Tây), h. Lạc Sơn (Hoà Bình), Việt Nam.
- thượng quốcTừ mà giai cấp thống trị một nước phụ thuộc dùng để chỉ nước đô hộ mình.
- thống khốcKêu la thảm thiết.
- Trung Hoa Dân QuốcQuốc gia thành lập năm 1911, gồm lĩnh thổ Trung Hoa và Mông Cổ, sau 1949 chỉ còn đảo Đài …
- Trà ĐốcMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- trường ốcNơi thi cử thời xưa.
- trị quốcChăm lo việc nước (cũ).
- Tây CốcMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Tích CốcMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- tịch cốcNói người đi tu bỏ không ăn cơm để chuyên chú vào việc tu hành (cũ).
- tốc hành cấp tốcCó nghĩa là cái gì đó rất là nhanh
- tối huệ quốcNói hai nước ký kết và hứa cho nhau hưởng những quyền lợi cao nhất và những điều kiện thu…
- tổng đốcChức quan đứng đầu một tỉnh hoặc nhiều tỉnh từ năm 1831 (trong thời phong kiến và Pháp th…
- vòng vo tam quốcKhông dám nói thẳng vấn đề.
- vệ quân hộ quốcNhư vệ quốc hộ quân.
- xe lửa cao tốclà một chiếc xe lửa chạy với tốc độ rất cao.
- xuẩn ngốcChỉ sự ngu ngốc, ngu xuẩn.
- ăn trên ngồi trốcCó vị thế cao.
- Đại Kim quốcQuốc gia án ngữ Viễn Đông Nga và Đông Bắc Trung Hoa, tồn tại từ 1122 đến 1234, do triều K…
- đề đốcChức quan võ chỉ huy quân đội trong một tỉnh thời phong kiến.
- địch quốcKẻ thù của một quốc gia.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.