Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ăc”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ăc” · 39 âm tiết, 482 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (18)
Từ có tiếng cuối vần “ăc” (49)
- đặcNói các phân tử hỗn hợp với nhau tới độ rất cao; trái với lỏng.
- mặcQuần áo.
- trục trặc(Máy móc) Ở trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ phận bị sai, hỏng.
- trặc(Đph) .
- dày đặcRất dày, sít vào nhau, như chồng chéo nhiều lớp lên nhau.
- ăn mặcMặc (nói khái quát).
- nặcNói một mùi hăng mạnh xông lên.
- cặc(Thông tục) Dương vật.
- đông đặcRất đông người.
- giặcKẻ tổ chức thành lực lượng vũ trang, chuyên đi cướp phá, làm rối loạn an ninh, gây tai ho…
- kỳ quặcQuái lạ lắm (dùng với ý xấu).
- sặc(Mùi vị) Đậm đặc và xông lên mạnh.
- cô đặcQuá trình làm bay hơi một phần dung môi của dung dịch chứa chất tan không bay hơi để làm …
- hặc(Cũ; id.) . Hạch.
- lâm tặcKẻ phá rừng để trộm và khai thác gỗ một cách bất hợp pháp.
- quặcmóc vào, ngoắc vào.
- tướng giặcNgười cầm đầu một bọn giặc cướp lớn.
- hải tặcCướp biển.
- rặcNói nước thủy triều khi rút xuống.
- vằng vặcRất sáng, không một chút gợn, khiến có thể nhìn rõ các vật.
- xục cặcTrực tiếp đưa dương vật vào âm hộ.
- dâm tặcKẻ biến thái, dâm ô, có những hành vi quấy rối, xâm hại tình dục người khác.
- may mặcMay quần áo, trang phục để phục vụ cho việc ăn mặc (nói khái quát).
- phó mặcGiao đứt cho, khoán hẳn cho mà không dòm ngó đến nữa.
- dằng dặc(Thường dùng sau từ "dài") Kéo dài mãi như không dứt, không cùng.
- dốt đặcDốt đến mức không hiểu gì.
- hục hặcCãi cọ vặt vì những chuyện ghen tị, tranh chấp.
- nằng nặcNói đòi hoặc xin dai dẳng, mãi không chịu thôi.
- nồng nặcCó mùi rất hăng bốc mạnh lên.
- thủy mặcNói lối vẽ chỉ dùng mực nho, không dùng màu khác.
- trầm mặcLặng lẽ, ít nói, có vẻ luôn luôn suy nghĩ.
- ằng ặcTừ mô phỏng âm thanh phát ra trầm đục, yếu ớt, nghe không thành tiếng như bị tắc nghẹt tr…
- bình tặcDẹp yên giặc.
- bú cặcHình thức sử dụng miệng, môi, và lưỡi để bú liếm, thổi, mút dương vật của người đàn ông k…
- Chiềng HặcMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- cười sằng sặcCười thành từng tràng không thể nín nhịn được, do có sự khoái trá đặc biệt.
- gian tặcKẻ chuyên làm những chuyện gian dối, bất lương.
- giục giặc(Đph) Không quyết hẳn theo bề nào; nửa tiến nửa thoái.
- gục gặcGật gù tỏ ý ưng thuận.
- hàn mặcNgòi bút lông và mực viết, chỉ sự học thức văn chương.
- lặcXương sườn.
- mít đặcDốt, không biết gì.
- Ngọc LặcMột huyện miền núi của tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
- nối giáo cho giặcChỉ hành động tiếp tay cho giặc hay kẻ có việc làm sai trái.
- phản tặcKẻ làm phản (cũ).
- sục cặcDùng tay cầm dương vật lên xuống liên tục, đến xuất tinh.
- sữa đặcSữa bò đúc với đường cho sánh lại.
- xiếc chặchàng động dùng sức để thắt chặc cái gì đó lại
- đàn hặcTrách ai.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.