Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ưc”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ưc” · 32 âm tiết, 699 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (16)
Từ có tiếng cuối vần “ưc” (199)
- nhiệm chứcNhận một chức vụ trên giao cho.
- náo nứcNhộn nhịp đua nhau.
- nóng bứcNói trời nóng làm cho khó chịu.
- nô nứcĐua nhau, háo hức.
- nôn nứcSôi lòng vì điều gì.
- phưng phứcNói món ăn hoặc hương hoa thơm lắm.
- phỉ sứcĐến mức cố gắng thỏa mãn.
- phục sứcQuần áo mặc và đồ trang sức.
- rấn sứcCố gắng sức trên mức thường.
- sung sứcDồi dào sức khỏe.
- sực nức(Mùi thơm) Xông lên rất mạnh và toả khắp nơi.
- thao thứcTrằn trọc, trăn trở không sao ngủ được vì có điều phải suy nghĩ, không yên.
- thức thứcNhiều thứ, nhiều món.
- thừa sứcCó năng lực vượt quá mức cần thiết.
- trình thứcMẫu chung nhất của một loại người, một loại động tác, v.v., trong nghệ thuật sân khấu, có…
- tài đứcTài năng và đức độ (nói khái quát).
- tư đứcĐạo đức của cá nhân.
- tấm tứcBực bội lâu trong lòng.
- tức tứcHơi khó chịu, như bị nén, bị đè.
- tử tứcCon cái.
- vuông vứcVuông, có góc cạnh đâu ra đấy.
- vô nhân đứcThường có nghĩa giống như vô nhân. Nếu đúng nghĩa hơn là con người không có tính người và…
- y đứcĐạo đức của người thầy thuốc.
- ân đứcCông ơn và đức độ.
- đương chứcHiện đang giữ chức vụ; tại chức.
- định thứcSố tính theo những quy tắc nhất định từ một bảng vuông.
- ưng ứcCảm thấy hơi ức.
- bản chứcChức vụ chỉ tồn tại trên giấy tờ sổ sách để nhận lương, không có quyền lực điều hành thực…
- Cam ĐứcMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Cao ĐứcMột xã thuộc huyện Gia Lương, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- căn thứcCăn của một biểu thức.
- cất chứccách chức.
- cỗ xe tăng ĐứcĐội tuyển bóng đá quốc gia Đức.
- giáng chứcHạ chức xuống bậc dưới.
- giúp sứcTiếp thêm lực lượng của mình vào việc gì hoặc cho người nào.
- giải chứcThôi không giữ nhiệm vụ nữa.
- giới chứcNgười có chức vụ cao của một ngành, đơn vị hoặc địa phương.
- kiểu sứcLòe loẹt, giả dối bề ngoài.
- Kính ĐứcTức Uất Trì Cung đời Đường đã phá vòng vây của quân Vương Thế Sung, lấy mình che đỡ hộ vệ…
- lô-gích hình thứcLô-gích học sơ bộ của loài người dựa vào các định luật đồng nhất, mâu thuẫn, trục xuất cá…
- mỹ đứcĐức tốt.
- người có chứclà những người làm trong chính phủ, có quyền lục chính trị
- Nhuận ĐứcMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- nhà trí thứcNgười lao động trí óc.
- nhóm định chức(Hóa học) Nhóm nguyên tử trong phân tử của một hợp chất, đặc trưng cho tính chất hóa học …
- Nhơn ĐứcMột xã thuộc huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- nhị thức(Toán học) Biểu thức đại số gồm hai đơn thức liên kết với nhau bởi dấu cộng hay dấu trừ.
- nữ sứcĐồ trang sức của phụ nữ.
- phước đức(Phật giáo) xem phúc đức.
- phục chứcĐược phong lại, cho phục hồi lại chức vụ cũ sau khi đã bị cách.
- Quy ĐứcMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Quảng ĐứcTỉnh Việt Nam Cộng hòa, tồn tại từ 1959 đến 1977, tương ứng tỉnh Dak Nong ngày nay.
- sung chứcĐược bổ vào một chức vụ gì.
- tam thức(Toán học) Biểu thức đại số có ba số hạng.
- Thanh ĐứcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vị Xuyên (Hà Giang), h. Long Hồ (Vĩnh Long), Việt Nam.
- thi gan đọ sứcĐọ gan và đọ sức với nhau, đấu tranh một cách quyết liệt.
- Thiên Đức(Sông) (sông).
- Thái ĐứcMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- thông sứcNói chính quyền phong kiến hay thực dân truyền lệnh cho dân.
- Thạnh ĐứcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bến Lức (Long An), h. Gò Dầu (Tây Ninh), Việt Nam.
- thịnh đứcĐức tốt (cũ).
- Thừa ĐứcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Đại (Bến Tre), h. Long Khánh (Đồng Nai), Việt Nam.
- thửa công đứcNghĩa là cứ xem như công đức ấy.
- ti chứcTừ mà một viên chức nhỏ dùng để tự xưng với quan trên (cũ).
- Tiến ĐứcMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- tu nhân tích đứcCố làm điều nhân, chứa đầy công đức (cũ).
- Tuân TứcMột xã thuộc huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
- tuẫn chứcHy sinh tính mạng cho công việc của mình, khiến người ta kính trọng người đã khuất sau kh…
- Tân ĐứcMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Ba Vì (Hà Tây), thuộc huyện Đầm Dơi (Cà Mau), thu…
- tích đứcChỉ việc làm thiện, làm điều tốt nhằm đề cao đức tính, phẩm hạnh và danh dự của người đó.
- tứ đứcBốn đức của con người theo đạo đức phong kiến là hiếu, đễ, trung, tín đối với người đàn ô…
- từ phứcTừ gồm hai hoặc nhiều tiếng ghép lại với nhau để tạo thành một từ hoàn chỉnh.
- tựu chứcTới nhận chức mới (cũ).
- tỷ lệ thứcĐẳng thức giữa hai tỉ số.
- Văn ĐứcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lâm (Hà Nội), h. Chí Linh (Hải Dương), Việt Nam.
- Yên ĐứcMột xã thuộc huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- ích ĐứcTên tự của Trương Phi.
- ơn đứcxem ân đức
- ấm a ấm ứcxem ấm ức (nhưng ý mức độ nhiều hơn).
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.