Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iêu”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “iêu” · 65 âm tiết, 1.065 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (35)
Từ có tiếng cuối vần “iêu” (305)
- Ngọc Lâu phó triệuNói văn nhân mất sớm. Xem Trường Cát.
- nhà TriệuTriều đại trong lịch sử Việt Nam do Triệu Vũ Đế sáng lập với quốc hiệu là Nam Việt, tồn t…
- nhạc điệuNhịp bổng trầm của thanh âm.
- nhị thập tứ hiếuGương hiếu xưa.
- nài hoa ép liễuDùng mọi cách, từ dụ dỗ, khẩn khoản yêu cầu đến ép buộc người phụ nữ phải cho thoả mãn nh…
- nõ điếuỐng đặt vào điếu hút thuốc lào, một phần ở bên trong điếu xuống mãi đến nước điếu, một ph…
- nước kiệuThế ngựa chạy từ từ.
- phiên hiệuTên gọi bằng con số của các đơn vị lực lượng vũ trang.
- phiền nhiễuQuấy rầy nhiều, hết việc này đến việc khác, làm cho khó mà chịu nổi. Bộ đội đóng quân cả …
- pháo tiểuPháo đốt chơi loại nhỏ, thân to bằng đầu đũa, kết thành tràng.
- phúng điếu.
- phương chiếuNắng ban chiều.
- Quan ChiểuMột xã thuộc huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- qui liệuThu xếp, lo liệu.
- quân hiệuDấu hiệu của quân đội, quân chủng, đeo ở trước mũ.
- ra kiểuĐưa mẫu cho người khác làm theo.
- Sen ChiểuMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- sinh hiệuDấu hiệu sinh tồn.
- Song LiễuMột xã thuộc huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- sản xuất thiếuViệc làm ra thức ăn vật dùng ít quá, không đủ cung cấp cho nhu cầu của xã hội, thường xảy…
- tem phiếu(lịch sử) Giấy do nhà nước hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp để mua một lượng hàng hóa nhất …
- Thanh MiếuMột phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
- thuế biểuBảng ghi tỷ lệ thuế.
- Thuỵ LiễuMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Thuỷ LiễuMột xã thuộc huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- Thành TriệuMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- thái miếuMiếu thờ tổ tiên.
- thông hiếuSự giao hảo giữa các quốc gia.
- thông hiệuDấu hiệu chung qui định để thông tin.
- thất hiếuKhông giữ đúng bổn phận đối với cha mẹ, theo lễ giáo xưa.
- thế hiệu(Vật lý học) Đại lượng đo bằng vôn, cho biết khả năng của dòng điện cung cấp năng lượng c…
- thời biểulà một cái gì để dùng để hiển thị các sự kiện xảy ra theo một cách hệ thống
- thời khắc biểuBản kê thì giờ thực hiện những việc khác nhau trong một ngày.
- ti tiểuThấp, bé, một cách nói khiêm tốn có phần hèn nhát trong trường hợp này.
- tiếp liệuCung cấp vật liệu cần thiết cho một cơ quan.
- tiện nghi bát tiễuTuỳ tiện mà đánh đẹp.
- triều miếuCung điện và nơi thờ nhà vua.
- trung hiếuĂn ở hết lòng với cha mẹ.
- trẫm triệuĐiềm báo trước một việc gì sẽ xảy ra, theo mê tín.
- trắng chiếuNói quân bài đã lật ra, mọi người đều trông thấy, không được rút lại.
- tàng tiệuChính âm của tằng tịu..
- tàu tuần tiễuTàu chiến chuyên làm nhiệm vụ tuần tiễu trên sông và ven biển.
- Tân LiễuMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Tây HiếuMột xã thuộc huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- tín phiếuGiấy nợ có thời hạn do các cơ quan tín dụng phát ra.
- tính biểuLá cờ nêu việc tốt. Những người có tài cao đức trọng thường được biểu dương bằng cờ, biển…
- tôn hiệuDanh xưng của vua được triều đình sử dụng trong những ngày đặc biệt như ngày lên ngôi hoà…
- tôn miếuChỗ thờ tổ tiên của nhà vua.
- tận hiếuNói con cái làm hết phận sự đối với cha mẹ.
- Tế LiễuTên đất ở Thiểm Tây, Trung Quốc, gần kinh thành Hàm Dương của Tần. Đời Hán, đại tướng Chu…
- tộc biểuNgười thay mặt cho một họ ở hội đồng hương hội thời Pháp thuộc.
- vi diệuMầu nhiệm kỳ diệu.
- Võ MiếuMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Vĩnh HiếuMột xã thuộc huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.
- Xuân ThiệuMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- xử lý dữ liệuViệc thu thập dữ liệu và xử lý các mục dữ liệu để tạo thông tin có ý nghĩa.
- ôn KiệuTức Thái Chân. Xem Thái Chân.
- đoản biểuTờ biểu ngắn (báo cáo để tâu vua).
- đình liệuCây đuốc dựng trong sân.
- đạo hiếuBổn phận, trách nhiệm yêu thương, phụng dưỡng, kính trọng, chăm sóc, thờ phụng cha mẹ, ôn…
- đắc hiếuTròn đạo hiếu với cha mẹ.
- đặc hiệuCó hiệu quả đặc biệt.
- đế hiệuTên triều đại của một vị vua được công bố trong ngày lễ đăng quang.
- đồ biểu.
- ảo diệuĐẹp khôn tả.
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.