Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ot”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ot” · 41 âm tiết, 195 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (20)
Từ có tiếng cuối vần “ot” (57)
- ngọtCó vị như vị của đường, mật.
- bánh ngọtTên chung cho các loại bánh có vị ngọt làm từ bột mì, đường và các thành phần khác.
- giọtHạt chất lỏng.
- gọtCắt bỏ lớp mỏng bao bên ngoài.
- nước ngọtNước chứa ít muối, không có vị mặn, như nước sông, hồ.
- lọtQua được chỗ hở, chỗ trống.
- vọtRoi.
- bọtĐám bong bóng nhỏ cụm vào nhau nổi lên trên mặt một chất lỏng.
- mọtLoài sâu bọ khoét đục gỗ hay các hạt khô.
- nước bọtNước do hạch ở miệng tiết ra để làm cho miệng khỏi khô và thức ăn dễ tiêu.
- nhảy vọtNhảy mạnh lên cao.
- thọtCó một chân teo lại và ngắn hơn chân kia do bị tật.
- trồng trọtTrồng cây nói chung.
- tọtNhanh, gọn.
- đọtNgọn thân hay cành cây còn non.
- chọtHành động đút cái gì đó vào một thứ nào đó.
- nhỏ giọtTừng tí một.
- bước nhảy vọtSự biến đổi căn bản về chất trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng do kết quả …
- mụn nhọtMụn và nhọt (nói khái quát).
- sọtĐồ đan thưa để đựng.
- bột ngọtPhụ gia thực phẩm được sử dụng để tăng hương vị, thành phần gồm muối natri của axit gluta…
- nhọtMụn lớn sưng tấy lên ở ngoài da.
- bia bọtBia để uống (nói chung)
- bèo bọtNhỏ mọn và lênh đênh.
- chạy chọtCậy cục và cầu cạnh nơi này nơi khác để xin một điều gì.
- cần vọtCần dài làm bằng thân cây tre, được lắp cố định vào một trụ chắc, đầu gốc có buộc vật nặn…
- luồn lọtLuồn cúi, quỵ luỵ, chỉ cốt đạt mục đích danh lợi.
- ngon ngọtKhéo léo lái theo ý mình.
- nuốt nước bọtnuốt nước rãi. Thèm thuồng quá.
- nói ngọtNói dịu dàng.
- nón nhọt(Đph) Nón hình chóp, trên đỉnh có chóp bằng thao.
- nổi bọtNói một chất lỏng sùi bong bóng lên.
- phim phọt(Khẩu ngữ) Phim (nói khái quát, thường mang hàm ý chê).
- phọtBật mạnh ra thành tia.
- roi vọtRoi để đánh nói chung, tức thứ nhục hình thời trước.
- rành rọtRõ ràng đâu ra đấy.
- rỏ giọtTừng tý một.
- sâu mọtKẻ ăn hại xã hội.
- sủi bọtLiên tiếp sinh ra những bong bóng khí nhỏ.
- trình trọtTrình nói chung (dùng với nghĩa xấu).
- trót lọt(Làm việc gì) Suôn sẻ, trọn vẹn, vượt qua được tất cả khó khăn, trở ngại.
- ung nhọtNhọt lớn; Tác hại lớn.
- èo ọtYếu đuối vì bệnh tật.
- buôn nước bọtLàm môi giới giữa người mua và người bán để kiếm lời.
- bánh khọtLoại bánh làm từ bột gạo hoặc bột sắn chiên lên, nhân bánh có tôm sắt bóc vỏ, bề mặt bánh…
- Bát MọtMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- bù tọtMột loài nhỏ hơn ếch, nhưng lớn hơn nhái, có hai sọc xanh ở lưng.
- lái vọtLái thuyền bằng bơi chèo.
- ngòn ngọtHơi ngọt.
- nịnh nọt.
- rét ngọtNói trời không có gió mà rét thấm vào người.
- thì thọt(Kng.) . .
- Tổng CọtMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- vàng vọtSắc vàng yếu, nhợt nhạt.
- đá bọtĐá do núi lửa phun ra, có nhiều lỗ nhỏ, nhẹ và nổi được trên nước.
- đầu xuôi đuôi lọtVí trường hợp công việc bước đầu giải quyết được trôi chảy thì các bước sau sẽ dễ dàng, t…
- ống nhỏ giọtỐng thủy tinh, một đầu bịt một cái mũ cao-su, đầu kia có lỗ nhỏ, dùng để hút các chất lỏn…
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.