bàn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaːn˨˩] · Huế [ʔɓaːŋ˦˩] · Sài Gòn [ʔɓaːŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dùng thường bằng gỗ có mặt phẳng và chân đứng, để bày đồ đạc, thức ăn, để làm việc, v.v.
- Bàn viết.
- Bàn ăn.
- Khăn bàn.
- Bàn học.
- Lần tính được, thua trong trận đấu bóng.
- Ghi một bàn thắng.
- Thua hai bàn.
- Làm bàn (tạo ra bàn thắng).
- Ván (cờ).
- Chơi hai bàn.
- Trao đổi ý kiến về việc gì hoặc vấn đề gì.
- Bàn công tác.
- Bàn về cách làm.
- Bàn mãi mà vẫn chưa nhất trí.
- bàn (chân, tay).
- bàn chên
- bàn (cùng với ghế).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bàn"
弁bàn, biện, biền樗bàn, bát, ban, sư, xư, xú㨇bàn, bà䰉bàn, ban覍bàn, biện, biền縏bàn般bàn, bát, ban𦨗bàn, bát, ban潘bàn, phan瘢bàn, ban梤bàn褩bàn, ban肨bàn, bang搫bàn, bà搬bàn, ban鞶bàn
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bàn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | table · table; desk · discuss · debate |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 桌子 zhuō zi · 谈 Tán |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | テーブル |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 테이블 teibeul · 상 sang · 탁자 takja |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la table · table |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Tisch · Tisch |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | стол |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | โต๊ะ tó |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il tavolo |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | mesa |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | tafel |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
bàn hay bàng?âm cuối n/ng · "bàng": Loài cây cành mọc ngang, lá to, quả giẹp, trồng để lấy bóng mát về mùa hè.bàn hay bành?âm cuối n/nh · "bành": Ghế có lưng tựa, tay vịn, được mắc chặt trên lưng voi.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "bàn"
bàn tayPhần cuối của tay, có các ngón tay, để cầm nắm, sờ mó, lao động; thường được coi là biểu tượng của sự lao động chân tay có tính sáng tạo của con người.bàn chânPhần cuối của chân người và một số động vật, dùng để đỡ toàn thân khi đi, đứng.bàn luậnTrao đổi về vấn đề nào đó trên cơ sở phân tích lí lẽ.bàn bạcTrao đổi ý kiến qua lại nói chung.bồi bànNgười làm thuê chuyên phục vụ ở bàn ăn.bàn làDụng cụ ủi phẳng vải bằng nhiệt.bóng bànMôn thể thao trong đó mỗi bên cố gắng đánh bóng bật vào bàn về phía đối phương, nếu buộc được đối phương đỡ hoặc đánh bóng hỏng thì được tính điểm, có thể chơi cá nhân hoặc đội 2 người.bàn phímBộ phận tập hợp các phím trong một số loại đàn như piano, accordeon, đàn ống, v.v..la bànDụng cụ gồm một kim nam châm tự do chuyển động trên một mặt chia độ, dùng để tìm phương hướng.bàn giấyBàn làm việc về giấy tờ.bàn chảiĐồ dùng để chải, cọ, làm sạch, gồm có nhiều hàng sợi nhỏ, dai, cắm trên một mặt phẳng.ghi bànTạo ra bàn thắng (trong một số môn bóng)bàn cờHình vuông có kẻ ô để bày quân cờ.bàn thờBàn bày bát hương, đèn nến... để thờ.bàn đạpBộ phận trực tiếp chịu lực của bàn chân con người trong các máy thô sơ, từ đó dẫn động các bộ phận khác qua các cơ cấu truyền động.bàn tánBàn bạc một cách rộng rãi, không có tổ chức và không đi đến kết luận.bàn giaoGiao lại cho người thay mình nhiệm vụ cùng đồ đạc, sổ sách, tiền nong.bàn tínhĐồ dùng để làm các phép tính số học, gồm một khung hình chữ nhật có nhiều then ngang xâu những con chạy.lòng bàn tayChỗ giữa gan bàn tay khum lại.máy tính để bànmáy tính cá nhân được thiết kế đặt trên bàn làm việc; phân biệt với máy tính xách tay.hội nghị bàn trònHội nghị chính trị trong đó tất cả những người dự họp đều thảo luận bình đẳng như nhau (thường họp quanh một bàn tròn).bàn chải đánh răngDụng cụ để làm sạch răng.nát bànThế giới không tưởng theo Phật giáo, nơi tiêu thoát trọn vẹn không còn có luân hồi.bàn hoànBăn khoăn quanh quẩn, vương vấn không rời được.bàn cuốcBộ phận chính của cuốc bàn, gồm một miếng gỗ dẹt, chắc để lắp lưỡi cuốc.bàn thảoBàn bạc, thảo luận (ở cuộc họp, hội nghị, v.v.) để đi đến kết luận, quyết định chung.bàn ghếChỉ bàn và ghế nói chung.Văn Bàn(Huyện) T. Lào Cai, Việt Nam.bàn cãiTranh luận về một vấn đề chưa thống nhất.tài bànThứ bài lá gồm 120 quân như quân tổ tôm, có ba người đánh.tốc độ bàn thờTốc độ lái xe ở mức độ cao, dễ gây nguy hiểm đến tính mạng.bàn ủibàn là.địa bànKhu vực, phạm vi, trong quan hệ với những hoạt động tiến hành ở đó.bàn soạnBàn bạc để sắp đặt (làm việc gì)bàn raBàn với ý không tán thành.cân bànCân có mặt bằng trên đó đặt vật nặng để cân.bàn mảnhBàn riêng giữa ít người, tách khỏi tập thể (thường không đàng hoàng)bàn mổBàn dài dùng để mổ xẻ người bệnh nằm ở trên.bàn chôngTấm gỗ, tre hoặc sắt có cắm chông.bàn thạchTảng đá to.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.