lạc
Phát âm (IPA): Hà Nội [laːk̚˧˨ʔ] · Huế [laːk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [laːk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu.
- Lạc rang.
- Dầu lạc.
- (Ph.; id.) . Nhạc ngựa.
- Không theo được đúng đường, đúng hướng phải đi.
- Đi lạc trong rừng.
- Lạc đường.
- Đánh lạc hướng.
- Ở trạng thái lìa ra khỏi mà không tìm được đường về lại.
- Con lạc mẹ.
- Chim lạc đàn.
- Bộ đội lạc đơn vị.
- Bị mất đi (có thể chỉ là tạm thời), vì ở đâu đó mà tìm không thấy.
- Lạc đâu mất hai cuốn sách.
- Bà mẹ lạc con.
- (Cử chỉ thể hiện) Trở thành khác hẳn đi, không bình thường, do bị kích động hoặc quá xúc động.
- Cảm động quá giọng lạc hẳn đi.
- Mắt lạc đi vì căm giận.
- rễ.
- lạc mạy tển, lạc cần rì
- chân.
- lạc khẻo
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lạc"
喀lạc, khách, ca樂lạc, nhạc, nhạo骆lạc貉mạch, hào, lạc, hạc, mạ貈lạc, hạc犖lao, lạc餎lạc躒lịch, lạc㴖lạc洛lạc𩊚lạc㦡lạc𩂣lạc雒lạc酪lộ, tĩnh, lạc, minh胳các, lạc, cách, ca
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lạc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | lost · peanut · lost; peanut |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 花生 huā shēng |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 헤매다 hemaeda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | perdu |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | потеряться потеря́ться |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หลง lǒng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | smarrito |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
lạc hay lạt?âm cuối c/t · "lạt": Dây bằng tre, dang hay mây chẻ mỏng dùng để buộc.lạc hay nạc?âm đầu l/n · "nạc": Loại thịt không có mỡ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lạc"
liên lạcNgười chuyên làm công tác đưa tin, đưa mệnh lệnh, v.v., từ nơi này đến nơi khác.trầm ngư lạc nhạnÝ nói nhan sắc tuyệt vời đến nỗi cá bị quyến rũ không muốn bơi xa, nhạn cũng ngẫn ngơ, sà xuống chiêm ngưỡng.lạc quanCó cách nhìn, thái độ tin tưởng ở tương lai tốt đẹp.câu lạc bộTổ chức lập ra cho nhiều người tham gia sinh hoạt văn hoá, giải trí, chơi thể thao,... trong những lĩnh vực nhất định,....ngư trầm, nhạn lạc(Nghĩa đen) Chim sa, cá lặn. Thấy một phụ nữ tuyệt đẹp, thì con ngỗng và con cá đều rất ngạc nhiên, con ngỗng rơi xuống, và con cá lặn đi trốn.lạc lõngTản mát, tan tác vào chỗ lạ.mạch lạcQuan hệ chặt chẽ giữa các bộ phận.lạc hậuBị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, đà phát triển chung.hỷ nộ ai lạc(Nghĩa đen) Mừng, giận, buồn, vui.thất lạcLạc mất, không tìm thấy.lỗi lạcTrội hơn người một cách rõ rệt.lạc trôiNổi trên mặt nước và bị nước cuốn theo mà không chủ động được đường đi của mìnhAn LạcMột phường thuộc thành phố Cần Thơ, Việt Nam.lạc đềKhông theo đúng chủ đề, đi chệch yêu cầu về nội dung.bộ lạcHình thái tộc người ở thời đại nguyên thuỷ, bao gồm một số thị tộc hay bào tộc thân thuộc có chung một tên gọi, có vùng cư trú riêng.Yên LạcMột huyện thuộc tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam, dân số 142.989 người, diện tích 106,72 km².Lạc dân(Cũ)tiên ưu, hậu lạcLo trước thiên hạ và vui sau thiên hạ.lạc thúThú vui.tọa lạcToạ lạc.lạc điệuSai điệu của bài hát.khoái lạcSự vui sướng, thỏa mãn.lạc nghiệpVui vẻ làm ăn.lục lạcChuông con đeo ở cổ ngựa.trụy lạcSa ngã hư hỏng.lưu lạcTrôi dạt nay đây mai đó, không ổn định.cực lạcNơi của Phật và người thoát khỏi mọi sự đau khổ.lạc đàLoài thú lớn; cổ dài, lưng có một hoặc hai bướu; dùng để cưỡi hay để tải đồ ở các sa mạc.hoan lạcNhư khoái lạc. Thú.an cư lạc nghiệpSống ổn định ở một nơi và yên tâm vui vẻ làm ăn.loạn lạcTình trạng hỗn loạn, trật tự mất hết trong một nước.Lạc tướngChức quan võ đời Hùng Vương.Lạc Long QuânMột nhân vật trong truyền thuyết Việt Nam, được xem là một trong hai tổ tiên (cha) của người Việt (người Kinh) cùng với Âu Cơ.lạc đà hai bướuloài lạc đà có nguồn gốc từ vùng thảo nguyên của châu Á.hưởng lạcThích sự khoái lạc.lung lạcLàm cho nao núng tinh thần, lay chuyển ý chí để chịu khuất phục.lầm lạcSai, không đúng.lạc đànĐi lầm đường vì tách ra khỏi đàn của mình.lạc quyênTổ chức để mọi người bỏ tiền ra làm một việc có ích lợi chung.lạc quẻĐoán sai.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.