Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uyên”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “uyên” · 36 âm tiết, 696 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (7)
Từ có tiếng cuối vần “uyên” (73)
- truyềnĐể lại cái mình đang nắm giữ cho người khác, thường thuộc thế hệ sau.
- thuyềnPhương tiện giao thông nhỏ trên mặt nước, hoạt động bằng sức người, sức gió.
- huyềnTên gọi của một trong sáu thanh điệu tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu "`".
- chuyềnĐưa một vật từ người này sang người khác.
- dây chuyềnDây gồm nhiều vòng nhỏ bằng kim loại móc nối vào nhau, thường dùng làm đồ trang sức.
- bóng chuyềnMôn thể thao đồng đội mà trong đó 2 đội được ngăn cách bởi 1 tấm lưới, mỗi đội chơi cố gắ…
- lan truyềnTruyền ra, lan rộng ra khắp nơi.
- di truyền(Hiện tượng) Truyền những đặc tính của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu.
- băng chuyềnBăng hoặc dải chuyển động liên tục trên trục lăn, thường dùng để chuyển dịch hàng hoá, hà…
- du thuyềnThuyền, tàu nhỏ, chuyên dùng để đi du lịch.
- nguyềnRủa, nói lên điều mình mong muốn người ta sẽ gặp tai nạn.
- tuyên truyềnPhổ biến một chủ trương, một học thuyết, để làm chuyển biến thái độ của quần chúng và thú…
- cổ truyềnTừ xưa truyền lại, vốn có từ xưa.
- phi thuyềnTàu vũ trụ.
- tàu thuyền.
- chiến thuyềnTàu lớn dùng để chiến đấu.
- ảo huyền.
- cam tuyền(Xã) H. Cam Lộ
- cửu tuyềnChín suối, chỉ âm phủ.
- cựu truyềnDo thời trước để lại.
- danh bất hư truyềnSự nổi tiếng, lưu tên tuổi vào ký ức đám đông.
- gia truyềnBí quyết do ông cha để lại.
- hão huyềnHoàn toàn không có cơ sở thực tế, không thể có thật hoặc không thể thành sự thật.
- thượng huyềnNói trăng chưa tròn, vào mồng 8, mồng.
- thất truyềnBị mất đi, không truyền lại được cho đời sau.
- Trạc TuyềnLà pháp danh do Thúc sinh đặt cho Kiều.
- công nghệ di truyềnKĩ thuật dùng ADN đã được tái tổ hợp để chuyển gen di truyền từ một cơ thể này (nguồn gen…
- cùng hội cùng thuyềnVí trường hợp cùng chung một cảnh ngộ như nhau hoặc cùng một bè cánh với nhau.
- pháo thuyềnTàu chiến nhỏ có mang súng đại bác.
- đinh thuyềnĐinh dài và to, thường dùng để đóng thuyền.
- bí truyềnĐược bí mật truyền lại cho một số rất ít người.
- chu tuyềnLàm cho được tròn vẹn.
- cạnh huyềnCạnh đối diện với góc vuông trong tam giác vuông.
- kỹ thuật di truyềnxem công nghệ di truyền
- lâm tuyềnCảnh tịch mịch ở rừng núi.
- lưu truyềnTruyền lại về sau.
- nhà thuyềnNơi tổ chức các trò vui chơi giải trí bằng thuyền (thường ở các hồ)
- quản huyềnỐng sáo và dây đàn. Ngb. Nhạc cụ nói chung.
- rao truyềnNói cho mọi người hay biết.
- thông huyềnHiểu rõ lẽ huyền bí.
- thề nguyềnThề để nói lời nguyện ước với nhau.
- tương truyềnNói dân gian truyền nhau từ đời trước lại.
- tổ truyềnDo ông cha truyền lại.
- tục truyềnTheo dân gian kể lại.
- cánh suyềnCánh buồm đi nhanh.
- cửu huyềnCon cháu chín đời về sau của đương sự.
- danh truyềnlà từ diễn tả một người tốt, vì thế nên danh tiếng của họ được truyền tự đời này qua đời …
- dấu huyềndấu thanh nằm ở trên một số nguyên âm, phát âm giọng xuống.
- hoàng tuyềnSuối vàng, tức âm phủ.
- huỳnh tuyềnSuối vàng.
- hương nguyềnNén hương thắp lúc thề nguyền.
- khải huyềnXem sách Khải Huyền
- khẩu truyềnTruyền lại cho nhau bằng miệng.
- kĩ thuật di truyền.
- Long tuyềnTên một thanh gươm quí ngày xưa.
- mảnh hương nguyềnNhững mảnh gỗ thơm đốt trong cuộc thề nguyền.
- mộ thuyềnLoại mộ dùng con thuyền để táng người chết.
- phỉ nguyềnThỏa lòng mong mỏi.
- sách Khải Huyềnkinh sách trong đạo Thiên Chúa.
- sấm truyềnNói lời sấm đã vạch ra trước.
- tam huyềnĐàn ba dây.
- tham thuyềnThăm cảnh chùa.
- Thanh TuyềnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bến Cát (Bình Dương), h. Thanh Liêm (Hà Nam), Việt Nam.
- thương thuyềnTàu dùng vào việc buôn bán trên sông, trên biển.
- Thọ Am tự thuyềnChùa Thọ Am.
- thợ thuyềnCông nhân (nói khái quát).
- trên bến dưới thuyềnTả cảnh buôn bán sầm uất, tấp nập.
- trục chuyền(Cơ học) Thanh thép dài quay chung quanh trục của nó, dùng để chuyền chuyển động quay của…
- tâm truyềnTruyền lại một cách kín đáo cho đồ đệ (cũ).
- tục huyền(Cũ; vch.) . Lấy vợ khác, sau khi vợ trước chết.
- ván đã đóng thuyềnÝ nói Thuý Kiều bây giờ đã về tay người khác.
- âu thuyềnxem âu tàu
- ôn tuyềnSuối nước nóng.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.