Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “y”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “y” · 37 âm tiết, 857 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (37)
Từ có tiếng cuối vần “y” (423)
- biện lýxem biện lí
- biệt lyxem biệt li
- Bào HyTên gọi của Phục Hy, vua thời thượng cổ.
- báo hỷxem báo hỉ
- Bình QuýMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Bảo LýMột xã thuộc huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- bất hợp lýxem bất hợp lí
- bệnh lý.
- Bồ LýMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- bột mỳxem bột mì.
- ca kỹxem ca kĩ
- Cao KỳMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- chiến tranh tâm lýTổng thể nói chung những hoạt động tuyên truyền tác động đến tinh thần nhằm làm giảm ý ch…
- Chiềng LyMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chuẩn y(Người hoặc cấp có thẩm quyền) Đồng ý với đề nghị hoặc dự thảo mà cấp dưới đệ trình.
- Chánh MỹMột xã thuộc thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
- Châu LýMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lý Nhân (Hà Nam), h. Quỳ Hợp (Nghệ An), Việt Nam.
- Chính LýMột xã thuộc huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- Chính MỹMột xã thuộc huyện Thuỷ Nguyên, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- Chư TyMột thị trấn thuộc huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- chưởng lýChức danh cấp cao chịu trách nhiệm thi hành luật liên bang trong phạm vi quyền tài phán c…
- chứng lýLý lẽ, bằng chứng đưa ra để khẳng định hoặc bào chữa.
- Cà DyMột xã thuộc huyện Giằng, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Cán TỷMột xã thuộc huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- cây tỳĐàn tỳ bà.
- cấp kỳXem nhanh, cấp tiến
- cầm kỳxem cầm cờ
- Cẩm LýMột xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Cẩm MỹMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Cẩm QuýMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Cốc LyMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Cốc MỹMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- giai kỳNgày tốt. Ngr. Ngày cưới (cũ).
- giáp yáo giáp
- giản đồ ýxem bản đồ tư duy
- hoa mỹĐược gọt giũa, trau chuốt nhiều để có cái vẻ đẹp phô trương bề ngoài.
- hoàng kỳLoại cây bò thuộc họ đậu, rễ to, vị đắng dùng làm thuốc.
- hoá lýKhoa học sử dụng các lý thuyết và kỹ thuật từ vật lý học để nghiên cứu các hệ thống hoá h…
- huyện lỵNơi đóng trụ sở hành chính của một huyện.
- hà yÁo mầu ráng trời.
- hào lýNgười có quyền thế, chức vị ở làng xã thời phong kiến.
- húy kỵKiêng, tránh tên người, theo mê tín.
- hồi kýThể văn thuật lại theo thứ tự thời gian những sự việc mà mình đã làm, đã gặp.
- hộ lýNgười phụ trách giúp đỡ bệnh nhân tại bệnh viện trong những việc như ăn uống, đại tiểu ti…
- hội ngộ chi kỳCái kỳ hẹn gặp gỡ nhau.
- khinh kỵĐội quân cưỡi ngựa di chuyển nhanh chóng nhẹ nhàng.
- Khánh KỵKhánh Kỵ là con vua Ngô, tên Liêu. Vua Ngô bị công tử Quang giết, bèn chạy trốn sang nước…
- khâm kỳKỳ hạn đi khâm mạng tức thay vua đi tuần thú.
- Khạ QuyMột tên gọi khác của dân tộc La Hủ.
- kiêu kỳLên mặt làm cao, làm bộ.
- kính thiên lýỐng kính gồm một hệ thống thấu kính, dùng để nhìn những vật ở rất xa.
- lang yThầy thuốc Đông y.
- Long QuyRùa rồng, rồng rùa; một loài vật được coi là linh thiêng ở Trung Quốc và Việt Nam.
- loạn lyLoạn lạc và ly tán.
- luận lýSuy xét lý lẽ.
- lâm kỳĐến chỗ rẽ, đến ngả đường quặt.
- lĩnh ýVâng theo ý của người khác.
- lưu lyPhiêu bạt xa nhà vì cùng khổ.
- lễ hội ma quỷXem Halloween
- lợi kỷChỉ biết lợi cho mình.
- mãn kỳHết hạn.
- mặc ýTùy ý, tha hồ.
- Nam KỳLãnh thổ cực Nam của nước Đại Nam nhà Nguyễn, là một trong ba kỳ của Việt Nam, do vua Min…
- nghịch ýTrái với ý muốn.
- ngoại lỵLàm quan ở địa phương, không phải ở kinh đô.
- ngu ýTừ dùng để chỉ một cách khiêm tốn ý kiến của mình (cũ).
- ngân quỹToàn thể tiền thu và chi của một tổ chức, một đoàn thể.
- Nhơn LýMột xã Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Nhơn MỹMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kế Sách (Sóc Trăng), h. An Nhơn (Bình Định), h. Chợ Mới (A…
- Nhơn QuýTức Tiết Nhơn Quý. Xem Nguyên soái chinh tây.
- nhạc lýLý thuyết về âm nhạc.
- Nhị QuýMột xã thuộc thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- Ninh MỹMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- niên kỷSố năm chỉ tuổi của một người.
- phi phù trí quỷĐốt bùa mà gọi được quỷ đến.
- phiên thị tỳThị tỳ ở nhà quyền quý rất nhiều, chia ra từng ban và từng phiên mà hầu hạ, nên gọi là ph…
- phó lýNgười phụ cho lý trưởng (cũ).
- phó lỵĐế chỗ làm quan.
- phẫu thuật thẩm mỹMột chuyên ngành phẫu thuật liên quan đến việc phục hồi, thay đổi hình dáng và cấu trúc c…
- phủ quyThể lệ riêng của tướng phủ.
- qui yxem quy y
- Quy KỳMột xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- quyết ýNhất định làm.
- quân kỳCờ của quân đội.
- quân kỵXem kỵ binh.
- quận lỵThị trấn nơi cơ quan quận ở miền Nam trước năm 1975.
- Quỳnh MỹMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.
- râu hoa kỳRâu để lại một ít ở giữa mép trên.
- Sơn KỳMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Sơn MỹMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hàm Tân (Bình Thuận), h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), Việt Nam.
- Sơn VyMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- sấm kýSách chép lời sấm.
- sử ký(cũ) Sử nói chung.
- sự lýViệc làm và lý do của việc ấy.
- Tam MỹMột xã thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Thanh KýMột xã thuộc huyện Thanh Như, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thanh MỹMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tháp Mười (Đồng Tháp), tx. Sơn Tây (Hà Tây), h. Thanh Chươ…
- thiên niên kỷThời gian mười thế kỷ.
- Thiện KyMột xã thuộc huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Thiện MỹMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Mỹ Tú (Sóc Trăng), h. Trà ôn (Vĩnh Long), Việt Nam.
- Thiệu LýMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thuần MỹMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Thuận MỹMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Thuận QuýMột xã thuộc huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- Thành MỹMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thái kỳCờ có nhiều vẻ (màu sắc).
- Thái MỹMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- thâm yLà trang phục thời xưa.
- thích ýThỏa mãn trong lòng.
- thường kỳxem thường kì
- Thượng LýMột phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Thạch MỹMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thạch QuýMột xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thất ýKhông được như ý, không vừa ý.
- thịnh ýÝ ân cần.
- thổ tyQuan lại xưa cha truyền con nối ở miền dân tộc thiểu số.
- thủ quỹNgười giữ quỹ một cơ quan đoàn thể.
- Thủ SỹMột xã thuộc huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- tinh ýNhạy cảm và thấy được những điều ẩn khuất.
- Tiên MỹMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.