nước
Phát âm (IPA): Hà Nội [nɨək̚˧˦] · Huế [nɨək̚˦˧˥] · Sài Gòn [nɨək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chất lỏng không màu, không mùi và trong suốt khi là nguyên chất, tồn tại trong tự nhiên ở sông hồ, ở biển, v.v.
- Nước mưa.
- Nước lũ.
- Nước thuỷ triều.
- Nước lên.
- Chất lỏng, nói chung.
- Nước mắt.
- Nước chè.
- Chanh nhiều nước.
- Nước thép đầu tiên.
- Lần, lượt sử dụng nước, thường là đun sôi, cho một tác dụng nhất định nào đó.
- Pha chè nước thứ hai.
- Thang thuốc đông y sắc ba nước.
- Rau rửa mấy nước mới sạch.
- Lớp quét, phủ bên ngoài cho bền, đẹp.
- Quét hai nước vôi.
- Nước mạ rất bền.
- Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.
- (Kết hợp hạn chế) Vẻ ánh, bóng tự nhiên của một số vật, tựa như có một lớp mỏng chất phản chiếu ánh sáng nào đó phủ bên ngoài.
- Nước ngọc.
- Gỗ lên nước bóng loáng.
- Vùng đất trong đó những người thuộc một hay nhiều dân tộc cùng sống chung dưới một chế độ chính trị – xã hội và cùng thuộc về một nhà nước nhất định.
- Nước Việt Nam.
- Các nước láng giềng.
- (Kết hợp hạn chế) Bước đi, về mặt nhanh chậm (của ngựa).
- Ngựa chạy đang được nước.
- Phi nước đại.
- Bước đi của quân cờ, về mặt ảnh hưởng đến thế cờ.
- Nước cờ cao.
- Mách nước.
- Chơi cờ sáng nước.
- Cách hành động, hoạt động để tác động đến tình hình, thoát khỏi thế bí hoặc tạo ra thế thuận lợi.
- Bị bao vây, chỉ còn nước ra đầu thú.
- (Tính) hết nước.
- (Khẩu ngữ) Thế hơn kém.
- Chịu nước lép.
- Đến nước cùng rồi.
- Được nước, càng làm già.
- Nó thì nước gì!
- (Khẩu ngữ) Mức độ khó có thể chịu đựng hơn.
- Độc ác đến nước ấy là cùng.
- (Trả đến nghìn đồng là) hết nước.
- Đã đến nước này thì không còn có thể từ chối được.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ < . Cùng gốc với trong phương ngữ Nghệ An/Hà Tĩnh, , , , , / và .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nước" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | water /ˈwɔːtər/ · Water · country · state |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 水 shuǐ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 水 mizu |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 물 mul · 각국 gakguk · 개국 gaeguk |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | eau /o/ · la flotte · pays · état |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | Wasser /ˈvasɐ/ |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | вода va-da |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | น้ำ nam |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | acqua /ˈakkwa/ |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | país · estado |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | land · staat |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
bóng nướccon nướccòn nước còn tátcơm nướcdừa nướcđất nướcgà nướckhoai nướclàng nướclên nướcmách nướcmặt nướcngã nướcngậm nướcnhà nướcnon nướcnước bọtnước chảy chỗ trũngnước chảy đá mònnước chấmnước danước dãi
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nước"
đất nướcMiền đất đai, trong quan hệ với dân tộc làm chủ và sống trên đó.nước mắtNước do tuyến ở góc mắt tiết ra, khi xúc động hay mắt bị kích thích.hơi nướcTrạng thái dạng khí của nước được sinh ra trong quá trình đun sôi.nhà nướcTổ chức, đứng đầu là chính phủ, quản lí công việc chung của một nước.nước ngoàicác quốc gia ngoài quốc gia đang được nói đếnnước ngọtNước chứa ít muối, không có vị mặn, như nước sông, hồ.nước hoaNước làm bằng chất hóa học, có mùi thơm như hương các loài hoa, để xức cho thơm.nước bọtNước do hạch ở miệng tiết ra để làm cho miệng khỏi khô và thức ăn dễ tiêu.nước khoángNước chứa nhiều khoáng chất được khai thác trực tiếp từ các nguồn suối khoáng hoặc các mạch nước ngầm.nước Mỹxem Hoa Kỳnước chanhNước đường có vắt chanh để giải khát.nước biểnHỗn hợp nước mặn lấp đầy các đại dương và biển trên trái đất.vòi nướcVòi lắp ở ống nước hay bể nước, có van khoá, mở.nước lạnhNước có nhiệt độ thấp, thường được sử dụng để làm mát hoặc uống trong thời tiết nóng.nước dùngNước nấu bằng tôm, thịt, xương... để chan vào các món ăn như bún thang, phở.sông nướcSông với tư cách là cảnh trí thiên nhiên.nước đổ lá khoai(Nghĩa đen) Lá khoai bị nước đổ vào là trên lá không đọng một giọt nước nào.nước lọcNước lã đã qua khâu lắng lọc và khử trùng để dùng trong sinh hoạt.khát nướcNói đánh xóc đĩa, thò lò. . . đã thua cay mà vẫn cố gỡ.nước uốnglà bất cứ loại nước nào dùng để uống.nước miếngNước do hạch ở miệng tiết ra để làm cho miệng khỏi khô và thức ăn dễ tiêu.nước daMàu sắc của da người.nước suốiNguồn nước nằm trong các tầng địa chất đặc biệt sâu dưới lòng đất, chứa nhiều vi khoáng, khoáng chất có lợi cho sức khỏe.nước camNước ép làm từ cam.nước dãiNước do hạch ở miệng tiết ra để làm cho miệng khỏi khô và thức ăn dễ tiêu.nước đáNước đông cứng do đã làm lạnh.độ muối nước biển(Hải dương học) Tổng khối lượng (tính bằng gam) của tất cả các chất khoáng rắn hoà tan có trong 1 kg nước biển, với điều kiện: các halogen được thay bằng lượng clo tương đương, các muối cacbonát được chuyển thành ôxít, các chất hữu cơ bị đốt cháy ở 480 °C.nước đôiLưỡng lự, không dứt khoát, không phân minh.nước chấmTên chung của các chất lỏng có vị mặn để sẽ nhúng thức ăn vào đó trước khi và.khử nước(Hóa học) Lấy phân tử nước ra khỏi phân tử của một hợp chất.công viên nướcNơi vui chơi công cộng, có bể bơi cùng với nhiều trò chơi dưới nước.mặt nướcBề mặt của nước.nước lớnCon nước đang dâng cao.nước mắmChất lỏng rút từ cá muối ra, dùng làm nước chấm.nước cứngNước có chứa muối can-xi và ma-giê, giặt với xà phòng không có bọt.ngã nướcBệnh sốt rét, theo cách gọi dân gian.nước nonSông núi tượng trưng cho một quốc gia.nước cấtNước nguyên chất chế từ nước thường bằng phương pháp cất.nước giảiNước do thận bài tiết, chảy xuống bàng quang mà ra ngoài.nước nặngNước trong đó 2 nguyên tử hyđro (ký hiệu là H1) được thay thế bởi đồng vị đơteri (ký hiệu là H2 hay D). Công thức phân tử của nước nặng là D2O. Khối lượng phân tử lớn hơn nước thường nên được gọi là nước nặng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.