Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ưc”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ưc” · 32 âm tiết, 699 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (32)
Từ có tiếng cuối vần “ưc” (417)
- nữ sứcĐồ trang sức của phụ nữ.
- phanh bụng phanh ngựcCông khai hóa điều gì.
- phước đức(Phật giáo) xem phúc đức.
- phục chứcĐược phong lại, cho phục hồi lại chức vụ cũ sau khi đã bị cách.
- Quy ĐứcMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- quân đội thường trựcNhư quân đội (thường dùng khi cần phân biệt với lực lượng hậu bị).
- Quảng TrựcMột xã thuộc huyện Đắk R'Lấp, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- Quảng ĐứcTỉnh Việt Nam Cộng hòa, tồn tại từ 1959 đến 1977, tương ứng tỉnh Dak Nong ngày nay.
- sao bắc cựcNói sao luôn luôn ở gần cực Bắc.
- siêu hiện thực(Chủ nghĩa) Quan niệm nghệ thuật chủ trương thoát ly hiện thực, vượt qua đạo đức của xã h…
- siêu thựcPhong trào văn học nghệ thuật ở thế kỷ 20, các tác phẩm thể hiện những thứ không tưởng tr…
- sung chứcĐược bổ vào một chức vụ gì.
- sừng sựcSấn sổ một cách đột nhiên Sừng sực chạy lại gây chuyện.
- tam thức(Toán học) Biểu thức đại số có ba số hạng.
- Thanh ĐứcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vị Xuyên (Hà Giang), h. Long Hồ (Vĩnh Long), Việt Nam.
- thi gan đọ sứcĐọ gan và đọ sức với nhau, đấu tranh một cách quyết liệt.
- thiên cực(Thiên văn học) Một trong hai đầu trục quay của thiên cầu trong nhật động.
- Thiên Đức(Sông) (sông).
- Thành TrựcMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thái ĐứcMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- thông sứcNói chính quyền phong kiến hay thực dân truyền lệnh cho dân.
- thương thựcĂn không tiêu.
- Thượng VựcMột xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Thạnh ĐứcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bến Lức (Long An), h. Gò Dầu (Tây Ninh), Việt Nam.
- thần lựcSức mạnh ghê gớm.
- thịnh đứcĐức tốt (cũ).
- Thọ VựcMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thừa ĐứcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Đại (Bến Tre), h. Long Khánh (Đồng Nai), Việt Nam.
- thửa công đứcNghĩa là cứ xem như công đức ấy.
- ti chứcTừ mà một viên chức nhỏ dùng để tự xưng với quan trên (cũ).
- Tiến ĐứcMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- tiền quân hiệu lựcRa trận tiền lấy công chuộc tội.
- trúng thựcĂn nhiều quá không tiêu hóa được.
- tu nhân tích đứcCố làm điều nhân, chứa đầy công đức (cũ).
- Tuân TứcMột xã thuộc huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
- tuẫn chứcHy sinh tính mạng cho công việc của mình, khiến người ta kính trọng người đã khuất sau kh…
- tàm thựcLối xâm lấn dần dần như tằm ăn lá dâu.
- Tân ĐứcMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Ba Vì (Hà Tây), thuộc huyện Đầm Dơi (Cà Mau), thu…
- tích đứcChỉ việc làm thiện, làm điều tốt nhằm đề cao đức tính, phẩm hạnh và danh dự của người đó.
- Tú ThựcTức Đoàn Tú Thực, Xem Hốt họ Đoàn.
- tột mựcMức độ cao nhất.
- tứ đứcBốn đức của con người theo đạo đức phong kiến là hiếu, đễ, trung, tín đối với người đàn ô…
- từ cực(Vật lý học) Cực của một nam châm.
- từ phứcTừ gồm hai hoặc nhiều tiếng ghép lại với nhau để tạo thành một từ hoàn chỉnh.
- tựu chứcTới nhận chức mới (cũ).
- tỷ lệ thứcĐẳng thức giữa hai tỉ số.
- Văn ĐứcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lâm (Hà Nội), h. Chí Linh (Hải Dương), Việt Nam.
- Vĩnh ThựcMột xã thuộc huyện Hải Ninh, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- xuất dương hiệu lựcĐi sứ lấy công chuộc tội.
- xâm thựcHiện tượng hình thành các bọt khí trong chất lỏng.
- Yên ĐứcMột xã thuộc huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- ích ĐứcTên tự của Trương Phi.
- địa cựcCực của Trái Đất.
- ơn đứcxem ân đức
- ấm a ấm ứcxem ấm ức (nhưng ý mức độ nhiều hơn).
- ấp rắn vào ngựcNhư nhà có Lý Thông.
- ứng lựcLực sinh ra trong một vật khi vật này chịu tác dụng của ngoại lực.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.