Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “on”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “on” · 61 âm tiết, 476 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (11)
Từ có tiếng cuối vần “on” (44)
- dọnNói hạt đậu nấu mãi mà vẫn rắn.
- lựa chọnChọn giữa nhiều cái cùng loại (nói khái quát)
- nhọnCó đầu nhỏ như mũi kim.
- chọnXem xét, so sánh để lấy cái hợp yêu cầu trong nhiều cái cùng loại.
- ngọnPhần chót cao nhất của một vật.
- kén chọnTìm chọn rất kĩ (nói khái quát)
- cọnVật hình bánh xe có gắn các ống bằng tre, nứa xung quanh để chứa nước, quay được nhờ sức …
- ngắn gọnKhông nhiều lời mà vẫn đủ ý.
- nhỏ mọnÍt và không đáng kể.
- thu dọnSắp xếp lại cho gọn gàng, khỏi bừa bãi.
- lọnNắm, mớ (thường có dạng sợi).
- mọnNhỏ bé lắm.
- trọnĐủ cả một giới hạn, phạm vi nào đó.
- bảng chọnDanh sách các lệnh hay thao tác thường có liên quan đến nhau trong giao diện người dùng đ…
- bọnTập hợp gồm một số người có chung một tính chất nào đó, như cùng lứa tuổi, cùng một tổ ch…
- gọnChiếm ít chỗ và có trật tự hợp lí.
- tuyển chọnXem lựa chọn
- bầu chọnChọn ra theo ý kiến của số đông (nói khái quát).
- mỏ nhọntừ chỉ ai đó có tính hơn thua, thích tranh chấp
- nọnVốc, nắm.
- quét dọnLàm cho sạch sẽ, gọn gàng.
- bình chọnChọn qua xem xét và đánh giá.
- dấu ngoặc nhọn{{n-g|Dấu {{l|mul|{}} hoặc dùng trong các lĩnh vực toán học, âm nhạc, máy tính và hóa học…
- rút gọnLàm cho có hình thức ngắn gọn, đơn giản hơn.
- đồng bọnNhững kẻ cùng một nhóm, cùng tham gia làm việc bất lương.
- bé mọnBé nhỏ và thấp kém.
- chưng dọnTrưng bày và dọn dẹp khéo léo.
- gãy gọnRõ ràng dứt khoát.
- gòn gọnTạm gọn.
- gốc ngọnĐầu đuôi.
- hèn mọnThấp kém, không đáng kể (thường dùng để nói một cách khiêm tốn).
- lẽ mọnNói tình trạng người làm lẽ.
- ngành ngọnĐầu đuôi và chi tiết của sự việc.
- thu gọnRút vào những chi tiết chính.
- tinh gọnCó số lượng người tham gia ở mức thấp nhất, hợp lí nhất, nhưng vẫn đảm bảo hoạt động tốt.
- bấm ngọnNgắt bớt ngọn ở cây trồng nhằm làm cho cây dồn chất dinh dưỡng vào nuôi các cành phía dướ…
- Cam CọnMột xã thuộc huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- góc nhọnGóc nhỏ hơn góc vuông.
- hộp chọn(Máy tính) Một hộp nhỏ hình vuông có thể bấm vào để thay đổi trạng thái "chọn" hay "không…
- hớt ngọnĂn chặn ngay từ đầu.
- mô phân sinh ngọnNhững tế bào có hoạt tính phân chia mạnh, tạo nên đỉnh sinh trưởng ở đầu tận cùng của thâ…
- ngắt ngọnLấy tiền hay đòi tiền của con bạc vừa mới được một vài ván.
- rượu ngọnRượu cất nước thứ nhất.
- tam giác nhọnTam giác có ba góc nhọn (ba góc dưới 90 độ).
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.