Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hành

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần anh

Phát âm (IPA): Hà Nội [hajŋ̟˨˩] · Huế [hɛɲ˦˩] · Sài Gòn [han˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cây thân ngầm, hình dẹp, mang nhiều lá mọng nước xếp úp vào nhau thành một khối hình củ, dùng làm gia vị.
Động từ
  1. Làm cho khổ sở.
    • Bị cơn sốt hành suốt đêm.
  2. (Kết hợp hạn chế, đi đôi với học) . Thực hành (nói tắt).
    • Học đi đôi với hành.

Câu ví dụ thêm

  • Xe buýt sân bay khởi hành từ đâu?Where do the airport buses leave from?
  • Thời tiết xấu đã ngăn tôi khởi hành.Bad weather prevented me from setting out.
  • Phóng hoả là một hành động phạm pháp.Arson is a criminal act.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "hành"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"hành" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh onion; to practice

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hành"

hành langLối đi trong nhà, dọc dài phía trước hoặc xung quanh.hành độngViệc làm có mục đích.thực hànhLàm để áp dụng lí thuyết vào thực tế (nói khái quát).vận hànhHoạt động khiến mỗi bộ phận thực hiện chức năng của mình và phối hợp với mọi bộ phận khác.phát hànhĐem bán hoặc phân phối những ấn loát phẩm.tiến hànhLàm, được thực hiện.hành tinhThiên thể quay quanh một ngôi sao hay tàn tích sao, với khối lượng thật sự dưới khối lượng giới hạn để xảy ra phản ứng hợp hạch deuterium và khối lượng đủ lớn để nó có hình cầu do chính lực hấp dẫn của nó gây lên.điều hànhHướng dẫn cho hoạt động chung diễn ra theo một đường lối, chủ trương nhất định.khởi hànhBắt đầu ra đi.hành viViệc làm, xét về mặt đánh giá phẩm chất.hành kháchNgười đi trên các phương tiện giao thông của các cơ sở kinh doanh thuộc lĩnh vực giao thông vận tải.thi hànhLàm cho thành có hiệu lực điều đã được chính thức quyết định.đồng hànhCùng nhau bước đi trong một đoạn đường, quá trình dài.học hànhHọc nói chung.hành hạLàm cho đau đớn, khổ sở.thịnh hànhRất phổ biến, rất thông dụng, được nhiều người biết đến và ưa chuộng.hành tâyCây trồng có thân to, hình cầu, lá hình trụ rỗng, các hoa to, hoa trắng hoặc tim tím xếp thành hình sao, dùng làm gia vị.bộ hànhĐi bộ.hệ điều hànhPhần mềm cài đặt trên các thiết bị điện tử, điều khiển máy tính và hoạt động như lớp trung gian giữa phần cứng với ứng dụng và người dùng.a hành ác nghiệt(Nghĩa đen) Hùa theo người khác mà làm điều ác.du hànhĐi chơi xa.ban hànhCông bố và cho thi hành.hành hìnhGiết để thi hành án tử hình.hiện hànhĐang được thi hành.hành líĐồ mang theo khi đi xa.bảo hành(cơ sở sản xuất hoặc bán ra mặt hàng) cam kết sửa chữa miễn phí những lỗi hỏng hóc, nếu có, trong một thời hạn nhất định.hành sựThực hiện một hành động đã được tính toán trước đó.hành quyết.hành trìnhĐường đi qua trong một chuyến đi dài.bạo hànhHành vi bạo ngược.tu hànhTách mình ra khỏi cuộc sống bình thường để sống theo những quy giới nhất định của một tôn giáo.hành quân(Đơn vị quân đội) Di chuyển từ nơi này đến nơi khác theo đội hình nhằm mục đích nhất định.hình bình hànhTứ giác có hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau, hai góc đối bằng nhau.tam tư hậu hànhNghĩa đen là "suy nghĩ ba lần rồi mới làm", nghĩa bóng muốn nói "cần nghĩ đi xét lại nhiều lần rồi mới làm".quyền hànhQuyền lực của từng người.thông hànhGiấy chứng thực cấp cho người đi đường.hành chínhCác hoạt động của cơ quan công quyền của nhà nước trong khuôn khổ hiến pháp và pháp luật.hành phápThi hành pháp luật.cử hànhTiến hành một cách trang nghiêm.ngũ hành kì5 lá cờ tượng trưng 5 hành theo Dịch Kinh.

Cấu tạo âm tiết

hànhâm đầu h · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.