Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phòng

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ong

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [fawŋ͡m˨˩] · Huế [fawŋ͡m˦˩] ~ [fɔŋ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Buồng lớn.
    • Phòng làm việc của giám đốc.
  2. Nơi thực hiện một thao tác.
    • Phòng thí nghiệm.
  3. Đơn vị công tác.
    • Phòng giáo dục huyện.
    • Phòng hành chính.
    • Phòng đối ngoại.
    • Phòng thông tin.
Động từ
  1. Liệu trước để tránh tai hại.
    • Phòng trước sự bất trắc.
    • Phòng lũ lụt.
    • Phòng cháy.
    • Phòng chống bướu cổ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "phòng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"phòng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh room
🇨🇳 Tiếng Trung 房间 fáng jiān
🇰🇷 Tiếng Hàn 방 bang
🇫🇷 Tiếng Pháp la pièce · la salle · local · le département
🇩🇪 Tiếng Đức das Zimmer · die Kammer
🇷🇺 Tiếng Nga комната ко́мната · номер но́мер · отдел отде́л
🇹🇭 Tiếng Thái ห้อง hâwng · แผนก phà-nàek
🇮🇹 Tiếng Ý la camera

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phòng"

văn phòngBộ phận phụ trách công việc giấy tờ sổ sách của một cơ quan.phòng tắmMột căn phòng có vòi sen và/hoặc bồn tắm, và (thường nhưng không nhất thiết) có nhà vệ sinh. Được sử dụng với mục đích tắm rửa, vệ sinh cá nhân,.v.v.xà phòngChất tẩy rửa, làm sạch và làm thơm cơ thể hoặc đồ vật.phòng ngủMột căn phòng nằm trong nhà, căn hộ, khách sạn hoặc nơi ở khác, thường có giường ngủ, tủ quần áo, các vật dụng cá nhân,... Dùng để làm nơi ngủ, nghỉ ngơi hoặc thư giãn.Hải PhòngMột thành phố trung ương ở miền Bắc Việt Nam.phòng thí nghiệmPhòng, cơ sở có những thiết bị cần thiết để tiến hành thí nghiệm khoa học, nghiên cứu khoa học.phòng ngừaPhòng không cho điều bất lợi, tai hại xảy ra.quốc phòngViệc giữ gìn đất nước chống mọi âm mưu xâm lược.trưởng phòngNgười đứng đầu điều khiển công việc một phòng.dự phòngvật được dùng để thay thế cho vật khác có cùng loại trong tình trạng khẩn cấp.động phòng hoa chúc(Nghĩa đen) Phòng sâu kín (phòng của vợ chồng mới cưới) và đuốc hoa thắp trong đêm tân hôn.phòng thủChuẩn bị lực lượng và phương tiện để chống sự tấn công từ ngoài vào.phòng ănNơi đặt bàn ghế để mọi người ngồi ăn.đề phòngChuẩn bị trước để sẵn sàng đối phó, ngăn ngừa hoặc hạn chế những thiệt hại có thể xảy ra.phòng khámPhòng khám y tế để khám và chữa bệnh; phòng khám hoặc tư vấn (dành cho bác sĩ)phòng chốngPhòng bị trước và sẵn sàng chống lại.phòng bịĐề phòng sẵn.phòng vănNơi chứa sách và làm việc của văn nhân.tiêu phòngBuồng của vợ vua có trát hột hạt tiêu lên vách.phòng banphòng và ban trong một cơ quan (nói khái quát)phòng vệPhòng giữ và bảo vệ, chống lại sự xâm phạm, đánh chiếm.phòng bệnhMôn y học lấy việc giữ gìn sức khỏe và ngăn ngừa bệnh tật làm nguyên tắc, lấy việc gây tập quán vệ sinh, phát triển thể dục làm phương châm, nhằm tiêu trừ bệnh tật và phát triển sức khỏe cho người ta.phòng dịchGiữ gìn để ngăn ngừa bệnh truyền nhiễm.phòng ngựPhòng chống và đánh trả, đẩy lui các cuộc tiến công của đối phương.biên phòngCanh phòng nơi biên giới.phòng hộChe chắn để bảo vệ.phòng ốcNhà cửa.canh phòngTrông coi để giữ cho khỏi xảy ra việc bất trắc.rừng phòng hộRừng được dùng để phòng chống các diễn biến có hại của tự nhiên, bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường sinh thái, v.v.phòng khiĐề phòng lúc gặp điều không may.phòng giữĐề phòng và ngăn giữ.động phòngPhòng riêng của đôi vợ chồng mới cưới.văn phòng phẩmĐồ dùng cho công tác văn phòng, như giấy, bút, v.v. (nói khái quát).súng máy phòng khôngSúng máy dùng để tiêu diệt các mục tiêu trên không tầm thấp (dưới 2000m).dân phòngNgười tham gia hoạt động phòng cháy và chữa cháy, giữ gìn an ninh trật tự ở nơi cư trú.khán phòngPhòng dành cho khán giả, thính giả thưởng thức âm nhạc, nghệ thuật.phòng trọNơi để ở tạm thời.liên phòngNói thứ cau truyền bẹ, có quả bốn mùa.phòng trừNgăn ngừa và diệt trừ.phòng khôngViệc chuẩn bị nhằm ngăn ngừa và chống lại sự oanh tạc hay bắn phá của máy bay địch.

Cấu tạo âm tiết

phòngâm đầu ph · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.