tâm
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [təm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Điểm ở giữa.
- Tâm đường tròn.
Câu ví dụ thêm
- Đừng coi nhẹ quyết tâm của cô ấy.Don't underestimate her determination.
- Đừng coi nhẹ quyết tâm của anh ấy.Don't underestimate his determination.
- Sami đang đi đến trung tâm mua sắm.Sami is going to the mall.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tâm"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tâm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | mind; heart; center |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | จิต jìt |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tâm"
trung tâmPhần giữa của một khoảng không gian.quan tâmChăm sóc với một mức độ thiết tha nào đó, bằng tình cảm.bận tâmPhải để tâm lo lắng, suy nghĩ đến.quyết tâmQuyết và cố gắng thực hiện bằng được điều đã định, tuy biết là có nhiều khó khăn, trở ngại.trọng tâm(Vật lý học) Điểm đặt của trọng lực tác dụng vào một vật.yên tâmỞ trạng thái tâm lí yên ổn, không có gì phải băn khoăn, lo lắng.tâm trạngTrạng thái tâm lí, tình cảm.tâm tríLòng dạ và đầu óc, tình cảm và suy nghĩ của con người.tâm lýHoạt động tình cảm, lý trí, nghị lực.lương tâmYếu tố nội tâm tạo cho mỗi người khả năng tự đánh giá hành vi của mình về mặt đạo đức, và do đó tự điều chỉnh mọi hành vi của mình.để tâmĐể ý quan tâm.tâm linhKhả năng cảm nhận, đoán định trước các biến cố xảy ra với mình, theo duy tâm.tâm sựNỗi niềm riêng tư, sâu kín (nói khái quát).khắc cốt minh tâm(Nghĩa đen) Chạm vào xương, ghi vào lòng.tâm hồnÝ nghĩ và tình cảm, làm thành đời sống nội tâm, thế giới bên trong của con người (nói tổng quát).duy tâm(Triết học) Thuộc về chủ nghĩa duy tâm.điểm tâmBữa ăn sáng.khẩu tâm bất nhấtCó nghĩa miệng nói và trong lòng không giống nhau.tâm tìnhTình cảm riêng tư, thầm kín của mỗi một con người.chủ tâmÝ định có sẵn.tâm đắcHiểu được sâu sắc, nên đã thu nhận được.tâm thầnTâm trí và tinh thần.đồng tâm(Hình học) Tính chất của các vật thể đối xứng có cùng tâm đối xứng với nhaukhẩu phật tâm xà(Nghĩa đen) Lời nói của Phật nhưng thâm tâm là của Xà.ý hợp tâm đầuTâm tình và ý nghĩa đều tương đắc với nhau.tối tâm mù mịtNgười ngu, chậm học, không sáng suốt. Giải thích cho nghe bao nhiêu lần cũng chẳng hiểu gì cả.tận tâmBằng tất cả tấm lòng; hết lòng.túy tâmNói dốc lòng đến say mê vào việc gì.vô tâmKhông hay để ý, cả đến những điều người khác thường chú ý.rắp tâmĐịnh sẵn trong lòng (làm điều gì bậy).lực bất tòng tâmKhả năng không đủ để thực hiện điều mong muốn.ly tâm(Vật lý học) Lực ly tâm (nói tắt).tâm độngĐiểm dính nhiễm sắc thể với sợi tơ trong thoi phân bào.tâm thứcChỉ chung các hoạt động não bộ của con người, thể hiện qua trí tuệ, cảm xúc, tư duy, trí tưởng tượng.chuyên tâmTập trung tâm trí một cách bền bỉ (vào việc gì)tâm thếTâm trạng và tư thế thể hiện ra trước một việc gì (nói khái quát).nhẫn tâmTàn bạo độc ác; nỡ lòng.tâm huyếtRất thành thực, xuất phát từ đáy lòng.dã tâmLòng dạ hiểm độc mưu việc lợi mình hại người.tâm lựcSức mạnh của ý chí, tinh thần con người.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.