Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ương”
Đang lọc: thanh ngã. Xem trang vần “ương” · 83 âm tiết, 2.081 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (7)
Từ có tiếng cuối vần “ương” (40)
- nuôi dưỡngNuôi nấng và chăm chút cho tồn tại khoẻ mạnh hoặc phát triển nói chung.
- dinh dưỡngChất dinh dưỡng nói tắt.
- kỹ lưỡngxem kĩ lưỡng
- ngưỡngĐại lượng xác định của một dạng năng lượng (ánh sáng, âm thanh, mùi vị, v.v.) mà phải vượ…
- bồi dưỡngLàm cho tăng thêm sức của cơ thể bằng chất bổ.
- cưỡngChim sáo sậu.
- dưỡngTấm mỏng trên đó có biên dạng mẫu (thường là những đường cong phức tạp), dùng để vẽ đường…
- bảo dưỡngTrông nom, giữ gìn, sửa chữa (thiết bị, cầu đường, v.v.) khi cần thiết, giữ ở trạng thái …
- chiêm ngưỡngTrông lên và ngắm một cách kính cẩn.
- tín ngưỡngSự tin tưởng vào một tôn giáo.
- cấp dưỡngNgười làm công việc nấu ăn trong cơ quan, quân đội, v. v.
- bổ dưỡngBồi bổ, nuôi dưỡng cơ thể.
- kiều dưỡngNâng niu chiều chuộng quá chừng.
- kĩ lưỡngKĩ, cẩn thận, không để cho có sai sót (nói khái quát)
- miễn cưỡngGắng gượng, không thoải mái, bằng lòng khi làm việc gì.
- trật trưỡngKhông vững.
- điều dưỡng“Điều dưỡng viên” nói tắt.
- phú dưỡngHiện tượng các chất dinh dưỡng trong nước tăng làm rong tảo phát triển mạnh. Khi chúng ch…
- lực lưỡngTo lớn khỏe mạnh.
- tu dưỡngRèn luyện, trau dồi để nâng cao phẩm chất.
- giáo dưỡngViệc trau giồi cho thanh thiếu niên những tri thức về khoa học xã hội và khoa học tự nhiê…
- khâm ngưỡngKính trông.
- nghỉ dưỡngNghỉ ngơi để dưỡng sức.
- ngật ngưỡngTừ gợi tả dáng đi, nghiêng ngả như chực ngã, chực đổ.
- phụng dưỡngChăm sóc nuôi dưỡng người trên.
- tĩnh dưỡngỞ tại chỗ, thường là nơi yên tĩnh để nghỉ ngơi và dưỡng sức.
- an dưỡngNghỉ ngơi và được bồi dưỡng để lấy lại sức.
- hàm dưỡngTrau dồi đức tính.
- khiên cưỡngGò ép, không tự nhiên.
- nói lưỡngNói mập mờ nước đôi tỏ thái độ ngập ngừng.
- sinh dưỡng(Cũ; id.) . Sinh đẻ và nuôi dưỡng.
- thuần dưỡngNuôi súc vật hoang dại và dạy cho chúng mất hoặc giảm tính hung dữ, để cả loài hoặc một s…
- thổ nhưỡngChất đất, xét về mặt trồng trọt.
- thực dưỡngPhương pháp dưỡng sinh thông qua việc ăn uống.
- tự dưỡngCó thể tự chế lấy thức ăn để nuôi mình.
- dị dưỡngLoại sinh vật lấy thức ăn từ thực vật hoặc động vật khác
- gật gà gật gưỡng(nhưng ý mức độ nhiều hơn)
- gật gưỡngNói đầu lắc lư như khi say rượu.
- hưu dưỡngNghỉ ngơi để chữa bệnh.
- hữu sinh vô dưỡngCó sinh đẻ con cái mà không nuôi được.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.