Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ao”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “ao” · 112 âm tiết, 2.107 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (24)
Từ có tiếng cuối vần “ao” (218)
- sít saoChặt chẽ.
- thuốc caoThuốc đúc đặc lại như cao, dùng để dán vào chỗ đau.
- trích saoSao chép lại chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản…
- tâm giaoThân mật.
- tường baoTường xây kín xung quanh để bảo vệ đất đai, nhà ở.
- tạp giaoGiao phối hoặc thụ tinh giữa những nòi khác nhau về mặt di truyền học.
- ước aoxem ao ước
- ba xăng khaoTào lao, ăn nói vớ vẩn.
- bù haoBù vào chỗ hao lỗ.
- Búng LaoMột xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Bản RaoMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- bằng hữu chi giaoTình bạn bè.
- bồ chaoChim cùng họ với khướu, lông màu nâu, kêu chao, chao.
- Bồ SaoMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- bột đaoTên gọi khác của bột năng.
- Chiềng LaoMột xã thuộc huyện Mường Lao, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chín chữ cù laoCông lao khó nhọc của cha mẹ nuôi dạy con.
- chỉ dắt tơ traoÝ nói thành vợ thành chồng.
- cá đaolà tên của một số lại cá khác nhau! Xem thêm thông tin tại Wikipedia
- cây quỳnh, cành giaoCây ngọc quỳnh và cây ngọc giao, trỏ thiếu nữ đẹp.
- Cư BaoMột xã thuộc huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- cầm giaoCái đàn khảm ngọc giao.
- Cửu CaoMột xã thuộc huyện Châu Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- gian laoKhó khăn và vất vả.
- giếng aoAo sâu có nước mạch dùng làm nguồn nước ăn.
- giết người không daoỞ đây chỉ mưu mẹo nham hiểm.
- gà saoThứ gà to, lông xám.
- gái baoNhững người con gái có nhan sắc chấp nhận được những người có tiền và muốn có nhân tình "…
- hươu saoLoài hươu lông có những đốm trắng.
- hội thaoCuộc thao diễn để kiểm tra và đánh giá kết quả huấn luyện các thao tác kỹ thuật, chiến th…
- khai đaoChém người để bắt đầu ra trận (cũ).
- khen laokhen ngợi
- khố baoThứ khố của đô vật đeo khi đấu.
- lò caoLò chuyên dụng trong luyện kim để sản xuất gang từ quặng sắt.
- Ma Cao.
- mách maoMách bảo.
- nam giaoLễ tế trời của vua chúa trong thời phong kiến.
- ngón daoBút ngọc, cán bằng ngọc dao.
- nhà laoNơi giam giữ phạm nhân.
- nhảy caoMôn điền kinh, vận động viên nhảy bật lên qua một sào ngang.
- no naoNỏ biết lúc nào, chừng nào.
- nài baoQuản bao, không nề gì (cũ).
- nôn naoCó cảm giác rộn rực, khó chịu trong người, như bị chao đảo, chóng mặt, buồn nôn.
- nội đaoQuân đao phủ, chuyên việc chém người.
- phi laoLoài cây cao vót, lá nhỏ hình vảy, rất mảnh, thường trồng ở bãi bể để ngăn các đụn cát di…
- phi đaoThứ đao ném để đánh kẻ địch.
- phong baoGói tiền tặng để trả ơn, mừng tuổi.
- phong daoBài hát, câu hát dân gian không có điệu khúc nhất định.
- Quỳnh GiaoMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- ruổi saoDo chữ tinh trì, ý nói đi nhanh như sao đổi ngôi.
- rường caoThanh rường nhà bắc ở trên cao.
- sao saoDù thế nào đi nữa.
- siêu đaoBinh khí thời xưa, có cán dài, lưỡi to, sắc, mũi hơi quặp lại, dùng để chém.
- Suối CaoMột xã thuộc huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Suối RaoMột xã thuộc huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
- Sơn BaoMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Sơn CaoMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- sống daoCạnh dày của con dao, trái với lưỡi.
- thiên laoNhà lao của vua chúa để giam người phạm tội.
- Thiệu GiaoMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thuận GiaoMột xã thuộc huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
- thâm giaoBạn thân.
- thân phận ngoại giaoĐặc quyền của cán bộ ngoại giao ở nước ngoài.
- thế giaoNói hai gia đình thân thiết với nhau đã mấy đời.
- thục nữ chí caoNgười con gái hiền thục có tâm chí cao thượng.
- tiên haoCùng nghĩa với tăm hơi, tin tức.
- tiêu daoĐi chơi đây đó một cách ung dung nhàn nhã (cũ).
- tiết maoCờ lệch có lông mao của vua trao cho các quan khi phái đi làm việc gì.
- trai baoNam giới tham gia việc mại dâm.
- tri giaoQuen biết giao thiệp với nhau (cũ).
- Trại CaoMột phường thuộc quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Trần CaoMột xã thuộc huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- trừ haoNói đo lường dôi ra để phòng hao.
- Táy Khao(Thái trắng) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.
- Va Xỏ LaoMột tên gọi khác của dân tộc Phù Lá.
- vêu vaoGầy guộc , yếu đuối.
- Võ LaoMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Văn Bàn (Lào Cai), h. Thanh Ba (Phú Thọ), Việt Nam.
- vùng caoVùng rừng núi, về mặt là khu dân cư, phân biệt với vùng đồng bằng.
- vẻ saoÝ nói sắc đẹp của Giao Tiên ví như ngôi sao sáng.
- Xuân CaoMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Xuân GiaoMột xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Xuân KhaoMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Xá KhaoMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.
- Yang MaoMột xã H Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- Yang TaoMột xã thuộc huyện Lăk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- Yến MaoMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- âm haoChỉ nông nỗi tình cảnh.
- âm maoLông mu của bộ phận sinh dục nữ.
- đà đaoKhi đánh giặc, giả thua chạy để người ta đuổi theo, rồi thình lình quăng dao lại chém, gọ…
- đánh bùn sang aoVí làm việc gì không có kết quả, tác dụng gì, đâu vẫn hoàn đấy.
- đánh tiêu haoPhương pháp đánh làm cho đối phương hao tổn sinh lực, vũ khí và các phương tiện chiến đấu.
- đâm lao theo laoLàm tới cùng, chấp nhận hậu quả xấu.
- đình caoTên một nơi có nhiều người qua lại đón đưa nhau hơn cả.
- đại ma baoYêu quái trọc đầu.
- đề laoNơi giam tội phạm đặc biệt nguy hiểm.
- đền daoNgôi đền trang trọng, lộng lẫy.
- đồng haoCùng làm rể một gia đình.
- đức rộng tài caoTài giỏi, có đức độ cao, được xã hội nể trọng.
Vần cùng âm cuối -o (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.