Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uyêt”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “uyêt” · 10 âm tiết, 190 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (4)
Từ có tiếng cuối vần “uyêt” (44)
- tuyệt(Kng.) . Đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏ…
- duyệt(Cấp trên) Xem xét để cho phép thực hiện việc gì.
- phê duyệtNgười hoặc cấp có thẩm quyền xem xét và đồng ý thông qua những văn bản, dự thảo do cấp dư…
- huyệtHố để chôn người chết.
- nguyệtTừ dùng trong văn học cũ để chỉ Mặt Trăng.
- tầm hoa vấn nguyệt(Nghĩa đen) Tìm hoa, hỏi trăng.
- Phó DuyệtẨn ở đất Phú Nghiêm, làm nghề dùng ván ép đất xây tường, về sau vua Cao Tông nhà Thương m…
- đàn nguyệtMột loại nhạc cụ có hình tròn, đường kính khoảng 30 cm, được làm bằng gỗ. Nó hay được sử …
- trình duyệtMột chương trình máy tính được sử dụng để điều hướng.
- kiểm duyệtNói cơ quan chính quyền đọc trước sách báo rồi mới cho phép xuất bản.
- phiệt duyệtGia đình lớn thời phong kiến.
- bán nguyệtNửa mặt tròn.
- cự tuyệtTừ chối dứt khoát.
- nhật nguyệtMặt Trời và Mặt Trăng.
- sào huyệt.
- điểm huyệtDùng ngón tay ấn vào chỗ hiểm yếu trên thân người để hạ gục, một kỹ thuật của võ thuật xư…
- đoạn tuyệtCắt đứt mọi quan hệ.
- thao thao bất tuyệtNói lời lẽ trôi chảy, hùng hồn.
- bà nguyệtxem nguyệt lão
- cày mây câu nguyệtCày trong mây, câu dưới trăng là nói cảnh thanh cao ẩn dật. áo cầu.
- hoa nguyệtThú vui xác thịt giữa trai và gái.
- kinh nguyệtHiện tượng của phụ nữ trong thời kỳ có khả năng sinh nở, cứ hằng tháng dạ con ra huyết mộ…
- lịch duyệtTừng trải nhiều, trông thấy và biết nhiều.
- siêu tuyệtVượt lên trên hết thảy.
- thưởng nguyệtNgắm trăng vào những đêm trăng tròn và trời trong trẻo.
- thất ngôn tứ tuyệtThể thơ mỗi bài có 4 câu và mỗi câu 7 chữ, trong đó các câu 1, 2, 4 hoặc chỉ các câu 2, 4…
- trác tuyệtCao vượt hẳn lên, không có gì sánh kịp.
- tuế nguyệtNăm và tháng, thời gian nói chung.
- ân đoạn nghĩa tuyệtKết thúc mối quan hệ.
- bình duyệtxem xét và nhận định một bài viết hoặc tác phẩm
- cá nguyệtTháng.
- hàn song phong nguyệtGiăng gió nơi cửa sổ lạnh của bạn học trò nghèo.
- hạ huyệtĐưa quan tài hoặc linh cữu xuống huyệt đạo để chôn cất.
- khai huyệtĐào hố chôn người chết.
- lưu kim tuế nguyệtĐể danh thơm muôn thuở.
- minh nguyệtTrăng sáng.
- nguyên nguyệttháng Giêng
- Như NguyệtMột phần của sông Cầu chảy qua phường Thị Cầu, thị xã Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- phong nguyệtNgb. Từ cũ chỉ thú vui du ngoạn.
- tam cá nguyệtThời gian ba tháng (cũ). (X. Quý).
- Tân DuyệtMột xã thuộc huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- tứ tuyệtThể thơ gồm bốn câu mỗi câu hoặc năm tiếng hoặc bảy tiếng.
- Vũ HuyệtHang Vũ Huyệt trên núi Cối Kê huyện Triệu Hưng tỉng Chiết Giang. Đây là một thắng cảnh củ…
- ông tơ bà nguyệt.
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.