Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uy”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “uy” · 49 âm tiết, 571 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (49)
Từ có tiếng cuối vần “uy” (207)
- Cam ThuỷMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cam Lộ (Quảng Trị), h. Lệ Thuỷ (Quảng Bình), Việt Nam.
- chiến lũyCông sự chiến đấu.
- chuẩn uýBậc quân hàm quá độ từ cấp hạ sĩ quan sang cấp sĩ quan (dưới thiếu uý, trên binh nhất) củ…
- chuột khuyChuột rừng hay làm hại hoa màu ở nương rẫy.
- chính uỷ.
- chấp uyChấp hành uy lệnh.
- Cảnh ThuỵMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Cẩm HuyMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- cổ súyxem cổ xúy
- dân tuý.
- giáng thuỷSự rơi của các hạt nước từ mây xuống đất dưới dạng lỏng hoặc rắn.
- hiệu úyMột cấp bậc trong quân đội, tương đương cấp tá. Vào thời nhà Hán, chức vụ này chỉ dưới cấ…
- huyện úyVõ quan trông nom việc tuần phòng một huyện cũ.
- huyện ủyỦy ban chấp hành một đảng bộ huyện.
- hý thuỷNhững trò chơi trên mặt nước.
- hư ngụyGiả dối.
- Hằng ThuỷTên hiệu một vị sư nữ khác mà Kiều mạo xưng là thầy học mình.
- hồng thủyNạn lụt to thời thái cổ, theo truyền thuyết.
- khu ủyBan chấp hành của khu đảng bộ do Đại hội đại biểu khu bầu ra.
- Lam ThủySông bắt nguồn từ tỉnh Thiểm Tây, chảy qua Lam điền rồi đỗ vào Sông Bá.
- liên chi uỷỦy ban chấp hành của liên chi.
- Lâm TruyKinh đô nước Tề thời Xuân Thu.
- lính thủyLính ở các tàu chiến.
- lúyNgôi thứ hai giống đực, trang nhã.
- Lục ThủyĐịa danh ở thượng lưu sông Chu, phía trên Lam Sơn. Quân Minh bị quân Lê Lợi mai phục đánh…
- Mọi LuỹMột tên gọi khác của dân tộc Hrê.
- nguyên ủyNguồn gốc của sự việc.
- ngôn tinh ngữ túyNhững ngôn từ được chắt lọc thành điển chương.
- ngận tuỳBước theo (đi theo).
- Như ThuỵMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- Ninh ThuỷMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- nội thủyVùng biển nằm bên trong đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải.
- phuyThùng sắt to hình trụ, thường dùng để đựng chất lỏng như xăng, dầu.
- Quang HuyMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Quảng ThuỷMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- quốc túyĐặc sắc về tinh thần và về vật chất vốn có của một dân tộc, và nói lên đức tính ưu việt c…
- Sen ThuỷMột xã thuộc huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- sông Hắc thuỷSông nước đen (Hắc Long Giang).
- Sơn ThuýMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kim Bôi (Hoà Bình), h. Văn Bàn (Lào Cai), Việt Nam.
- thanh thủyNước trong.
- thiên truỵBệnh sa đì, hạ lang to ra và sa xuống.
- thiêu thủyRút nước đi cho khỏi úng.
- Thiệu DuyMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thái ThuỷMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lệ Thuỷ (Quảng Bình), h. Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.
- thái uýChức võ quan cao nhất chỉ huy quân đội trong thời nhà Hán, có thể xem tương đương với Bộ …
- thái úy.
- thượng úySĩ quan cấp úy, dưới đại úy, trên trung úy.
- thần uyTướng mạo khôi vĩ.
- Thận HuyĐàm Thận Huy người làng ôn Mật, huyện Đông Ngạc, Bắc Ninh, đỗ tiến sĩ đời Hồng Đức, làm q…
- Thắng ThuỷMột xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- thị ủyỦy ban chấp hành đảng bộ thị xã hay thành phố.
- thịnh suyHưng vượng và suy đồi.
- Tiên ThuỷMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Thành (Bến Tre), h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), Việt Nam.
- Tri ThuỷMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- truy tuỳTheo hầu luôn bên cạnh (cũ).
- Trà ThuỷMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Trường ThuỷMột xã thuộc huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Tuy ThủySông Tuy Thủy, xem Sông Tuy giải Hán Cao.
- Tân ThuỷMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Ba Tri (Bến Tre), thuộc huyện Lệ Thuỷ (Quảng Bình…
- tên huýTên do cha mẹ đặt từ lúc nhỏ, sau khi trưởng thành thường được thay bằng tên khác và thườ…
- tên thuỵTên thời phong kiến dùng đặt cho người có sự nghiệp, công trạng sau khi chết.
- Tầm thuỷSông Tầm Dương ở tỉnh Giang Tây.
- tề ngụyChính quyền của Pháp hoặc của Mỹ ở nông thôn và ngụy quân trong thời kháng chiến chống Ph…
- tỉnh ủyBan chấp hành tỉnh bộ của một chính đảng.
- tổng chính ủyCơ quan lãnh đạo của Đảng trong quân đội.
- tổng quân ủyCơ quan lãnh đạo tối cao của Đảng trong quân đội.
- tứ duyBốn nguyên tắc của đạo đức cũ là lễ, nghĩa, liêm, sỉ.
- uyên thuý.
- uỷ.
- Vân ThuỷMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Văn ThuỷMột xã thuộc huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Vĩnh ThuỷMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- Vương quốc Na UyTên chính thức của Na Uy.
- vườn ThuýChính nghĩa là cái vườn có hiên "Lãm Thuý" chỗ Kim Trọng trọ học lúc trước. Nhưng ở đây c…
- Vạn ThuỷMột xã thuộc huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- vệ uý.
- vệ úyChức võ quan thời xưa, người giám hộ và quản lý cửa thành.
- Vị ThuỷMột xã thuộc huyện Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
- Xuân HuyMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Xuân ThuỷMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Yên Lập (Phú Thọ), h. Lệ Thuỷ (…
- xướng tuỳDo câu Phu xướng phụ tuỳ (Chồng xướng vợ nghe theo). Đấy dùng để thay cho chữ phu phụ (vợ…
- Yên Thuỷ(Huyện) T. Hoà Bình.
- úy.
- đũy.
- đầu lụyChiều lòng, vâng dạ, chịu cho người sai khiến để được yên thân.
- đệm thuýĐệm nhồi bằng lông chim thuý.
- đồn lũyCăn cứ quân sự được củng cố bằng công sự và thành hào kiên cố (nói khái quát).
Vần cùng âm cuối -y (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.