Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “y”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “y” · 37 âm tiết, 857 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (23)
Từ có tiếng cuối vần “y” (289)
- pháp lýCăn cứ, cơ sở lý luận của pháp luật; nguyên lý của pháp luật.
- suy lýDựa vào cái đã biết để tìm cái chưa biết.
- trái ýNgược với ý nghĩ, ý muốn.
- tạp kỹChỉ các môn biểu diễn nói chung như làm xiếc xe đạp, giả tiếng kêu thú vật, đi trên dây, …
- tỉnh lỵNơi tập trung các cơ quan hành chính của tỉnh.
- tổng thư kýNgười đứng đầu ban thư ký của một tổ chức, một đoàn thể lớn, phụ trách công việc chung.
- vạn sự như ýlà lời chúc trong Tết có ý nghĩa là ước gì được đấy.
- chiều ý.
- chí lýchỉ cái gì đó đúng
- dược lýtập hợp các tính chất hóa lý của dược phẩm
- hồi tỵQuá trình không tham gia vào quá trình tố tụng của một hoặc nhiều người vì vụ án có liên …
- hữu lýHợp với lẽ phải, hợp với tình hình.
- hữu ýCó ý định làm việc gì.
- ký quỹGửi một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc giấy tờ có giá vào tài khoản phong tỏa t…
- lao lýNơi tù tội, giam cầm nói chung.
- lưu kýĐịa điểm lưu trữ an toàn cho hàng hoá, tiền, văn bản hoặc chứng khoán.
- mãn ýVừa ý, vừa lòng.
- mỹ ýÝ định tốt.
- nghi kỵNgờ vực.
- nghịch lý(Toán học) Lý luận hình như đúng để chứng minh một điều mà ai cũng biết là sai.
- ngạ quỷLinh hồn, vong linh hoặc ma quỷ ở trạng thái đói khát.
- ngỏ ýBày tỏ ý kiến.
- nhã ýÝ tốt đối với người khác.
- nhập lýNói bệnh vào đến tim gan.
- sáng ýThông minh, chóng hiểu.
- thiển ýÝ nghĩ, ý kiến nông cạn (dùng để tự nói về mình với ý khiêm nhường).
- thiện ýÝ định tốt lành trong quan hệ với người khác.
- thuyết lýGiảng giải lý lẽ.
- thành ýCó ý định tốt, chân thành.
- thâm ýÝ kín đáo, không nói ra.
- toàn mỹTốt đẹp hoàn toàn.
- truyện kýTruyện ghi công việc làm và đời sống của một người.
- trái lýKhông đúng với lý lẽ.
- tôn quýSang cả.
- tư kỷChỉ biết đến lợi ích của mình.
- tư ýÝ riêng nhỏ nhặt của cá nhân.
- tỏ ýXem bày tỏ
- tự kýNói một máy có thể tự ghi được những số chỉ của nó lên một đồ thị.
- đạt lýThông suốt.
- đốc lýViên quan người Pháp đứng đầu một thành phố thời thực dân cũ.
- Đồng Kỵ.
- đổng lýViên chức điều hành công việc hành chính của một cơ quan cấp cao.
- ẩn ýÝ kín đáo ở bên trong lời nói, câu viết được hiểu ngầm mà không được nói rõ ra.
- ỸKý tự Y viết hoa với thanh ngã ◌̃ trong văn bản tiếng Việt.
- An QuýMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- biện lýxem biện lí
- báo hỷxem báo hỉ
- Bình QuýMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Bảo LýMột xã thuộc huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- bất hợp lýxem bất hợp lí
- bệnh lý.
- Bồ LýMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- ca kỹxem ca kĩ
- chiến tranh tâm lýTổng thể nói chung những hoạt động tuyên truyền tác động đến tinh thần nhằm làm giảm ý ch…
- Chánh MỹMột xã thuộc thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
- Châu LýMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lý Nhân (Hà Nam), h. Quỳ Hợp (Nghệ An), Việt Nam.
- Chính LýMột xã thuộc huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- Chính MỹMột xã thuộc huyện Thuỷ Nguyên, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- chưởng lýChức danh cấp cao chịu trách nhiệm thi hành luật liên bang trong phạm vi quyền tài phán c…
- chứng lýLý lẽ, bằng chứng đưa ra để khẳng định hoặc bào chữa.
- Cán TỷMột xã thuộc huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Cẩm LýMột xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Cẩm MỹMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Cẩm QuýMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Cốc MỹMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- giản đồ ýxem bản đồ tư duy
- hoa mỹĐược gọt giũa, trau chuốt nhiều để có cái vẻ đẹp phô trương bề ngoài.
- hoá lýKhoa học sử dụng các lý thuyết và kỹ thuật từ vật lý học để nghiên cứu các hệ thống hoá h…
- huyện lỵNơi đóng trụ sở hành chính của một huyện.
- hào lýNgười có quyền thế, chức vị ở làng xã thời phong kiến.
- húy kỵKiêng, tránh tên người, theo mê tín.
- hồi kýThể văn thuật lại theo thứ tự thời gian những sự việc mà mình đã làm, đã gặp.
- hộ lýNgười phụ trách giúp đỡ bệnh nhân tại bệnh viện trong những việc như ăn uống, đại tiểu ti…
- khinh kỵĐội quân cưỡi ngựa di chuyển nhanh chóng nhẹ nhàng.
- Khánh KỵKhánh Kỵ là con vua Ngô, tên Liêu. Vua Ngô bị công tử Quang giết, bèn chạy trốn sang nước…
- kính thiên lýỐng kính gồm một hệ thống thấu kính, dùng để nhìn những vật ở rất xa.
- luận lýSuy xét lý lẽ.
- lĩnh ýVâng theo ý của người khác.
- lễ hội ma quỷXem Halloween
- lợi kỷChỉ biết lợi cho mình.
- mặc ýTùy ý, tha hồ.
- nghịch ýTrái với ý muốn.
- ngoại lỵLàm quan ở địa phương, không phải ở kinh đô.
- ngu ýTừ dùng để chỉ một cách khiêm tốn ý kiến của mình (cũ).
- ngân quỹToàn thể tiền thu và chi của một tổ chức, một đoàn thể.
- Nhơn LýMột xã Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Nhơn MỹMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kế Sách (Sóc Trăng), h. An Nhơn (Bình Định), h. Chợ Mới (A…
- Nhơn QuýTức Tiết Nhơn Quý. Xem Nguyên soái chinh tây.
- nhạc lýLý thuyết về âm nhạc.
- Nhị QuýMột xã thuộc thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- Ninh MỹMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.
- niên kỷSố năm chỉ tuổi của một người.
- phi phù trí quỷĐốt bùa mà gọi được quỷ đến.
- phó lýNgười phụ cho lý trưởng (cũ).
- phó lỵĐế chỗ làm quan.
- phẫu thuật thẩm mỹMột chuyên ngành phẫu thuật liên quan đến việc phục hồi, thay đổi hình dáng và cấu trúc c…
- quyết ýNhất định làm.
- quân kỵXem kỵ binh.
- quận lỵThị trấn nơi cơ quan quận ở miền Nam trước năm 1975.
- Quỳnh MỹMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.
- Sơn MỹMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hàm Tân (Bình Thuận), h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), Việt Nam.
- sấm kýSách chép lời sấm.
- sử ký(cũ) Sử nói chung.
- sự lýViệc làm và lý do của việc ấy.
- Tam MỹMột xã thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Thanh KýMột xã thuộc huyện Thanh Như, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thanh MỹMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tháp Mười (Đồng Tháp), tx. Sơn Tây (Hà Tây), h. Thanh Chươ…
- thiên niên kỷThời gian mười thế kỷ.
- Thiện MỹMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Mỹ Tú (Sóc Trăng), h. Trà ôn (Vĩnh Long), Việt Nam.
- Thiệu LýMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thuần MỹMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Thuận MỹMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Thuận QuýMột xã thuộc huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- Thành MỹMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thái MỹMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- thích ýThỏa mãn trong lòng.
- Thượng LýMột phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Thạch MỹMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thạch QuýMột xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thất ýKhông được như ý, không vừa ý.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.