không
Phát âm (IPA): Hà Nội [xəwŋ͡m˧˧] · Huế, Sài Gòn [kʰəwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Từ biểu thị sự thiếu mặt, vắng mặt... ý phủ định nói chung.
- Nó không đến.
- Không có lửa thì không thể có khói.
- Rượu ngon không có bạn hiền, không mua không phải không tiền không mua (Nguyễn Khuyến).
- Chỉ sự phủ định.
- Trống rỗng.
- Vườn không nhà trống.
- Tay không.
- Chỉ sự thiếu, sự vắng mặt.
- "Số không" nói tắt: số trước một.
- Khi x bằng 4, hàm số bằng không.
- Điểm đầu của một thang chia độ nhiệt kế (xem độ không) hoặc thời điểm bắt đầu một ngày.
- Không giờ.
- Thời điểm bắt đầu một ngày, đúng nửa đêm, và trùng với 24 giờ ngày hôm trước.
- Từ nhà Phật dùng để chỉ chung những cái hư vô.
- Từ dùng để ám chỉ bầu trời
- Bay lên không trung.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "không"
倥khổng, không控khống, không, khoang崆không, khoang椌không, khoang涳không空khống, khổng, không箜không硿không悾không倥không崆không
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"không" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | no /noʊ/ · not · No · -n’t · without · sans |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 不 bù · 没 méi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | いいえ iie · いえ · 不 ふ · 無 む · 否 いや · ノー |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 아니요 a-ni-yo · 안 an · 아니 ani · 않다 anda · 무 mu · 아니야 aniya |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | non /nɔ̃/ · pas · ne · nan · ne pas · ne point |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | nein /naɪn/ · nicht · kein · nee · ohne |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | нет nyet · не |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ไม่ mai · ไหม mǎi · เปล่า plàao · มิ mí · มิได้ mí-dâai · มั้ย mái |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | no /nɔ/ · non |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | no · sin · cero |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | niet · nee · neen · zonder · nul |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có "không"
không thểKhông có khả năng hoặc điều kiện làm việc gì.không khíChất khí không màu, không mùi, không vị mà sinh vật thở, phần chính gồm có khí ni-tơ và khí o-xy hỗn hợp, ngoài ra gồm nhiều khí khác nữa chiếm tỉ lệ thấp.không gianHình thức tồn tại cơ bản của vật chất, tùy thuộc vào bản chất, vật chất của vật thể, không thể tách rời vật chất và quá trình vật chất.không cóDùng để chỉ cái gì đó không thuộc quyền sử hữu của ai đó.số khôngSố biểu thị không có đại lượng nào.không saoChẳng hề gì.không thíchKhông có cảm giác bằng lòng, khó chịu hoặc ghét bỏ mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì đó.không bao giờlà từ để chỉ là chưa từng làm việc gì đó từ trước tới giờăn khôngĂn tiêu mà không làm ra tiền, của cải.không hềChưa bao giờ.không ngừngđể diễn ta một cái gì đó làm vĩnh viễn, không bao giờ dừng.không đâuKhông có căn cứ; vu vơ, không có nghĩa lí, không có dính dáng gì cả.hàng khôngViệc giao thông bằng máy bay.chân khôngKhoảng không gian không chứa một dạng vật chất nào cả.không lưuchuyển động của máy bay trong không khí, ra vào sân bay.hay khônglà từ dùng khi trong câu hỏinhư khôngChẳng hề gì, không xảy ra việc gì khác thường.khi khôngBỗng dưng.không tốtXem xấutrống khôngHoàn toàn trống, không có gì ở trong.không dámTht. Lời nói lịch sự để trả lời người hỏi thăm mình hay xin lỗi mình.nói khôngBịa chuyện để nói xấu hay buộc tội.không đổi(Toán học) Bao giờ cũng có cùng một giá trị.không dừngXem không ngừngkhông chê đượcĐáng khen lắm.không biếtHành động diễn tả sự không hiểu biết, không được biết đến về một cái gì đóthinh khôngKhông trung, nơi hoàn toàn vắng lặng.không quânBinh chủng gồm những máy bay quân sự tác chiến trên không.khoảng khôngVùng không gian từ mặt Trái đất trở lên.không khéoTừ biểu thị ý phỏng đoán một cách không khẳng định lắm.không nhữngTổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra chỉ mới là một phần, một mặt của sự việc, để nhằm nhấn mạnh về cái phần khác, mặt khác sẽ nêu tiếp liền sau đóở khôngNgồi không, không làm việc gì.bóng thám khôngQuả khí cầu được trang bị các thiết bị khảo sát khí tượng bên trong dùng để đo thời tiết.cảng hàng khôngSân bay lớn, có công trình và thiết bị chuyên dùng cho việc bốc dỡ hàng hoá và hành khách lên xuống.không chừngCó thể xảy ra.tư không(cổ) Một trong ba chức quan quan trọng nhất thời nhà Hán, giữ việc ruộng đất và dân sự. Hai chức quan còn lại là đại tư mã và tư đồ.không gian véctơTập tất cả các vectơ n chiều trên nó có định nghĩa 2 phép toán cộng vectơ và nhân vectơ với một số thực tạo thành một không gian vectơ n chiều.không gian mẫuLà từ chuyên môn trong ngành thống kê, là tập hợp của tất cả các kết quả có thể xảy ra.không gian tên(Máy tính) Một cách phân loại trong tin học theo tên gọi.không bình thườngBất thường, cá biệt, có vấn đề, không ổn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "không" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.