người
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋɨəj˨˩] · Huế [ŋɨj˦˩] · Sài Gòn [ŋɨj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Động vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng, có hai bàn tay linh hoạt sử dụng được các công cụ lao động.
- Loài người.
- Mặt người dạ thú. (tục ngữ)
- Thân thể.
- Người cao, người thấp.
- Người đầy mụn nhọt.
- Cá nhân thuộc quốc tịch nào.
- Người Việt Nam.
- Người Pháp.
- Kẻ khác mình.
- Của người phúc ta. (tục ngữ)
- Cá nhân có đạo đức tốt.
- Nuôi dạy con nên người.
- Đại từ ngôi thứ hai chỉ đối thoại với mình.
- Người ơi, người ở đừng về. (ca dao)
- Đại từ ngôi thứ ba chỉ một nhân vật đáng tôn kính, thường viết hoa.
- Khi Hồ Chủ tịch đến thăm một doanh trại, bao giờ Người cũng chú ý đến nơi ăn ở của bộ đội.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"người" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | one /wʌn/ · man · people · person · human · folk |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 人 rén · 个 gě · 位 wèi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 一人 ひとり · 人 ひと · 人物 じんぶつ · 人間 にんげん · 者 もの |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 이 i · 사람 sa-ram · 명 myeong · 분 bun · 인간 ingan · 자 ja |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | un /œ̃/ · une · l'homme · autre · personne · celle-là |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Mensch · die Person |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | человек челове́к |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | คน khon · ผู้ phûu · บุคคล bùk-khon · มนุษย์ má-nút |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la persona · l'uomo |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | humano · persona · cuerpo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "người"
mọi ngườiĐề cập đến nhiều người.có người(Một nơi, địa điểm nào đó) có sự hiện diện của con người.Người vị vongVị vong.người lạNgười không quen biết hoặc là người chưa bao giờ thấy trước khi gặp mặt lần đầu tiên.người taNhư người nói chung.người nhàNgười trong gia đình mình.loài ngườiTổng thể những người trên Trái Đất nói chung.người lớnLà một người đã qua tuổi vị thành niên và là người đã trưởng thành.người dùngChỉ người sử dụng một cái gì đó.nhiều ngườiTừ hai người trở lên.giết ngườiMột hành động giết ai đó cố ý và trái pháp luật.con ngườiNgười, về mặt những đặc trưng bản chất nào đó.người làmNgười mình thuê để làm việc gì cho mình.làm ngườiSống thành người được.người yêuNgười có quan hệ tình yêu với một người khác nào đó, trong quan hệ giữa hai người với nhau.người Do TháiTín đồ Do Thái giáo.người ngườiTất cả mọi người.người chủlà người nắm quyền trong một tổ chức hoặc một hệ thống nào đó.người ngoàiNgười không thuộc gia đình mình hay người không tham dự việc gì.người hùngNgười tài giỏi hơn nhiều người, làm được những việc phi thường, được mọi người chú ý (thường hàm ý mỉa mai)người ngườiTất cả mọi người.người tử đạoNgười chết vì niềm tin tôn giáo.người Ba LanNgười sống ở Ba Lan và nói tiếng Ba Lan.người línhxem lính.người mớilà người mới làm cái gì đó hoặc mới tham gia cái gì đó. Thường thì có ý chỉ người đó khá ngungười quenNgười mà mình quen biết.người giàulà người ở trong nhà giàungười ởTừ cũ chỉ người làm thuê cho một gia đình.người PhápNgười ở nước Pháp.người quản lýXem người cai quản.người xemMột nhóm người tham gia một chương trình hay chiêm ngưỡng một tác phẩm nghệ thuật.người đờiThiên hạ.người tuyếtMột tác phẩm điêu khắc làm bằng tuyết được nhân hóa, thường được làm ở những nơi có tuyết rơi.người hầuNgười được người trên sai bảo.người Na UyNgười ở nước Na Uy.người cai quảnNgười được giao cho trách nhiệm quản lý một cái gì đó.Người khóc tượngNói hành động trung nghĩa.người Trung Quốclà người sinh sống tại Trung Quốcngười thânNgười có quan hệ ruột thịt hoặc gắn bó thân thiết với mình.ra ngườiTrở thành người tốt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "người" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.