Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “âu”
Đang lọc: thanh hỏi. Xem trang vần “âu” · 93 âm tiết, 1.456 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (13)
Từ có tiếng cuối vần “âu” (60)
- khẩu(Dùng hạn chế trong một vài tổ hợp) . Miệng, về mặt dùng để ăn uống.
- tẩuĐồ dùng gồm một ống nhỏ và dài, đầu gắn thông với bộ phận giống như cái phễu nhỏ để bỏ th…
- nhập khẩuĐưa, nhận hàng hoá, tư bản vào nước mình.
- cẩuCon chó (thường dùng khi nói đùa).
- mật khẩuTập hợp các ký tự, chỉ một hay một nhóm người dùng biết, kèm theo tên người dùng, để đăng…
- xuất khẩuĐưa hàng hóa hoặc vốn ra nước ngoài để buôn bán, kinh doanh.
- xương xẩuXương của thú vật (hàm ý chê), hoặc phần xương còn lại sau khi đã ăn hết thịt (nói khái q…
- lẩuChỉ các món ăn sống được để xung quanh và người ăn gắp đồ ăn sống bỏ vào nồi nước dùng, đ…
- ẩuBừa bãi, không nghiêm chỉnh.
- mẩuĐoạn ngắn, miếng nhỏ.
- hải cẩuLoài thú ở các biển vùng hàn đới, chân có màng.
- thẩuCây thuốc phiện.
- trẩuCây cùng họ với thầu dầu, hoa đơn tính, màu trắng, quả phía ngoài có nhiều gân nổi, hạt c…
- kim ngạch xuất khẩuLượng tiền thu được từ xuất khẩu các hàng hóa, dịch vụ của một quốc gia tính trong một th…
- cần cẩuMáy có cần dài để nâng, hạ, hoặc di chuyển vật nặng.
- hộ khẩuHộ tịch của một người.
- nhân khẩuNgười trong một gia đình, một địa phương, về mặt tiêu thụ những sản phẩm cần thiết trong …
- chữ khẩuVuông và rỗng bên trong.
- hẩuTốt, ngon.
- hổ khẩuMiệng cọp.
- ác khẩuNgười phát ngôn thô thiển.
- ghế đẩuGhế nhỏ không có lưng tựa, dùng cho một người ngồi.
- phóng nhanh vượt ẩuSự không biết tự chủ khi tham gia giao thông.
- bách nhân bách khẩuMỗi người mỗi ý kiến khác nhau và không được thống nhất.
- bôn tẩuChạy vạy hết chỗ này đến chỗ khác để tồn tại, mưu sinh.
- cánh hẩu(Từ cũ, khẩu ngữ) Bạn bè tụ tập kết giao với nhau, thường là để chơi bời hoặc làm những v…
- cấm khẩuMắc chứng bệnh làm miệng cứng lại, không nói được, thường do biến chứng.
- cửa khẩuNơi con người, phương tiện, hàng hóa trong một quốc gia được phép xuất hoặc nhập khẩu san…
- hải khẩuCửa biển, dùng làm nơi ra vào của một quốc gia.
- khai khẩuMở miệng nói (khai khẩu cho người khác- làm cho người khác muốn nói)
- lộn ẩuBừa bãi, không có thứ tự.
- Tranh Vân CẩuTranh đám mây biến thành hình con chó, chỉ sự đổi thay khôn lường của cuộc đời.
- truyền khẩuChuyển bằng lời.
- vẩuNói răng cửa của hàm trên nhô ra phía trước.
- á khẩuCâm.
- đấu khẩu(Kng.) . Cãi nhau kịch liệt.
- đột phá khẩuChỗ tuyến phòng ngự của đối phương bị chọc thủng; cửa mở.
- ứng khẩuNói ngay thành văn, không có chuẩn bị trước.
- Bắc ĐẩuChòm sao trên trời có cấu trúc đặc biệt, xuất hiện ở hướng Bắc.
- cối tẩuxem tẩu thuốc.
- diệt khẩuHành vi gây ra án mạng nhưng muốn phi tang chứng cứ để thoát tội.
- gạch khẩuGạch dày, hình chữ nhật, dùng để xây tường.
- hoạt khẩuLém lỉnh.
- hồ khẩuNuôi miệng.
- hỗn ẩuĐánh nhau lộn bậy.
- khoa đẩuThứ chữ Việt đời cổ, viết như hình con nòng nọc.
- khoái khẩuCó cảm giác ngon miệng, thích thú và thỏa mãn khi ăn.
- răng vẩuRăng cửa mọc chìa ra ngoài miệng.
- sao Bắc Đẩuxem Bắc Đẩu.
- sao đẩuMột trong hai mươi tám chòm sao (nhị thập bát tú) trong thiên văn Trung Quốc, có hình giố…
- sài cẩuGiống chó rừng hay bới xác người chết mà ăn.
- thích khẩuThỏa sự thèm muốn về ăn uống.
- trống khẩuTrống nhỏ có chuôi để cầm đánh trong đám rước.
- tẩu cẩuChó săn.
- tẩu tẩuChị dâu.
- tống khẩuSúc miệng trước khi uống nước chè.
- việt khẩuNhư sát thủ
- Văn ĐẩuMột phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Xá CẩuMột tên gọi khác của dân tộc Khơ-mú.
- ấu tẩuCủ Ấu tàu, ấu tẩu, hay còn gọi là củ ấu tàu, là rễ củ của cây Ô đầu, tên khoa học là Acon…
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.