Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ưu”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ưu” · 24 âm tiết, 407 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (10)
Từ có tiếng cuối vần “ưu” (70)
- cừuThú có guốc cùng họ với dê, nuôi để ăn thịt và lấy lông làm len.
- lưuỞ lại hoặc giữ lại thêm một thời gian, chưa (để) rời khỏi.
- phiêu lưuCó tính chất liều lĩnh, vội vàng, không tính toán kĩ trước khi làm, không lường đến hậu q…
- âm mưuMưu kế ngầm.
- mưuKế hoạch được tính toán, cân nhắc kĩ.
- sưuCông việc mà nhân dân phải làm cho Nhà nước phong kiến hay thực dân.
- ưu(Từ cũ) giỏi, trong hệ thống phê điểm để xếp hạng (ưu, bình, thứ, liệt) trong học tập, th…
- phong lưuCó những cử chỉ lịch sự.
- chủ mưuKẻ bày đặt ra mưu kế cho hành động phạm pháp. bị trừng trị nặng hơn hung thủ.
- hợp lưuChỗ ngã ba sông.
- không lưuchuyển động của máy bay trong không khí, ra vào sân bay.
- tham mưuGiúp người chỉ huy trong việc đặt và tổ chức thực hiện các kế hoạch quân sự và chỉ huy qu…
- thượng lưuKhúc sông ở gần nơi phát nguyên.
- giao lưuSự trao đổi giữa hai luồng hàng hóa, văn hóa, tư tưởng.
- cưuCổ Mang, đèo bòng.
- Quỳnh LưuMột huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- chất lưuChất có thể chảy, bao gồm chất lỏng và chất khí.
- hạ lưuĐoạn sông ở gần cửa sông bao gồm cả phụ cận.
- luân lưuChuyển vòng theo thứ tự.
- tiết lưuHoạt động điều chỉnh dòng khí hoặc các dòng nhiên liệu khác vào một hệ thống động cơ.
- tối ưuTốt, phù hợp, thuận lợi đến mức độ cao nhất.
- chính lưuCác ý thức, thái độ hoặc xu hướng được xem là bình thường, đã được quy ước trong cuộc sốn…
- Kim NgưuTên một chòm sao.
- trào lưuXu hướng, luồng tư tưởng lôi cuốn đông đảo người tham gia, ủng hộ.
- điều khiển không lưuHệ thống được thiết kế để hỗ trợ, ngăn ngừa máy bay va chạm và quản lý máy bay.
- cao mưuNgười có tài lập kế hoạch.
- chỉnh lưuChuyển từ dòng điện xoay chiều (AC) sang dòng điện một chiều (DC).
- lập mưuĐặt ra mưu kế.
- oan cừuCăm giận và thù hằn.
- trung lưuKhúc giữa một dòng sông.
- đa mưuLắm mưu mẹo.
- hải lưuDòng nước ở biển hay đại dương chảy theo một hướng nhất định.
- ngưuCon trâu.
- bảo lưuGiữ lại cái cũ, cái vốn có, cái đã có.
- cuống lưuPhần giữ lại sau khi đã xé tờ séc.
- dao lưulà hành động tiếp xúc với nhiều người khác.
- giao bưuNgười chuyên làm công việc liên lạc, chuyển giao thư từ, công văn, v.v.
- khứ lưuNói mối tình lưu luyến giữa người đi và người ở lại.
- mắc mưuBị lừa, bị trúng mưu kế (của ai đó)
- phát lưuĐầy người có tội đi nơi xa (cũ).
- phân ưuChia buồn (cũ).
- quân bưuBộ phận đảm nhiệm việc chuyển phát thư từ, công văn, điện báo trong quân đội.
- thủ mưuNgười cầm đầu lập ra mưu kế làm một việc xấu.
- trù mưuĐịnh mưu kế.
- về hưuĐến lúc hưu trí.
- An LưuMột Làng ( Thôn ) thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- ban cưuChim cút.
- Bạch LưuMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- Chiêu LưuMột xã thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Chuế LưuMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- chấn lưuTên gọi khác của tăng phô, thiết bị điện dùng để giới hạn dòng điện chạy trong mạch điện.
- chủ lưuXem chính lưu.
- cơ mưu(Id.)
- dẫn lưuThao tác dùng dụng cụ y khoa để đưa chất dịch, máu đọng trong các khoang của cơ thể ra ng…
- giới thượng lưuChỉ những người nằm trong giới cao nhất trong xã hội, giới giàu nhất
- hồi hưuNói quan lại thôi làm việc khi tuổi già, trở về nghỉ ngơi.
- kỳ mưuMưu lạ.
- nữ lưuPhụ nữ nói chung (cũ).
- Oa NgưuGiống động vật nhỏ, hình tròn dẹt, mình mềm, đầu có sừng, ngọn sừng có mắt. Trang Tử có n…
- Quảng LưuMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt…
- Quất LưuMột xã thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- Quế LưuMột xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- sao ngưuMột trong hai mươi tám chòm sao (nhị thập bát tú) trong thiên văn Trung Quốc, có hình giố…
- Thanh LưuMột xã thuộc huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- thông mưuMưu mô cùng làm với nhau một việc xấu.
- Thạch LưuMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- trí mưuKhôn khéo bằng mưu mẹo.
- tuyết cừuRửa sạch mối thù lớn (cũ).
- tổng tham mưuCơ quan tham mưu của lực lượng vũ trang cả nước.
- đốc sưuChức dịch nhỏ chuyên đi giục dân nộp đủ thuế ở địa phương.
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.