Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ang”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “ang” · 110 âm tiết, 1.604 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (22)
Từ có tiếng cuối vần “ang” (202)
- sen vàngChỉ gót chân người đẹp. Đông Hôn Hầu, đời Tề (Nam Bắc Triều), rất yêu quí phi họ Phan, từ…
- suối vàng(Văn chương) Âm phủ.
- sơn tràngNghề khai thác rừng theo lối thủ công.
- sắp hàng(Cn. xếp hàng) Đứng người nọ sau người kia có trật tự.
- sỗ sàngTỏ ra thiếu lịch sự một cách trắng trợn đến mức thô lỗ.
- trình làngHạ bốn quân tốt cùng màu trong bài tam cúc ngay lúc bắt đầu ván chơi.
- đá vàngSự gắn bó bền vững trong quan hệ tình cảm (thường là tình cảm vợ chồng).
- đông sàngGiường bên đông, ý nói.
- đại tràngNhư ruột già.
- đắt hàngBán được nhiều hàng hóa, vật phẩm.
- đồ hàngTrò chơi mua bán hàng của trẻ con.
- An TràngMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Ba HàngMột thị trấn thuộc huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- bom ba càngMìn lõm có ba càng ngắn, phía trước như chân kiềng, phía sau có cán cầm, thời trước dùng …
- buôn làngXóm làng ở vùng dân tộc thiểu số miền Nam Việt Nam.
- bàn thắng vàngBàn thắng mà đội nào ghi được trước trong hiệp đấu phụ (của môn bóng đá) thì được công nh…
- Bát TràngMột xã thuộc huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Bãi Cát Vàngxem Hoàng Sa (quần đảo).
- bĩ bàngĐầy đủ, tươm tất.
- Bạch ĐàngMột xã thuộc huyện Hoà An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- Chiềng SàngMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chuông vàngChỉ sự tiếng tăm lừng lẫy.
- chín vàng(Trái cây, lúa) Chín có màu vàng.
- chọn mặt gửi vàngChọn người có khả năng, đáng tin tưởng để giao cho họ thứ quý giá hay việc quan trọng.
- Cà NàngMột xã thuộc huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Cành NàngMột thị trấn thuộc huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- công dã tràngCông khó nhọc mà vô ích (ví như việc con dã tràng xe cát).
- công phu lỡ làngBỏ sức ra làm dang dở.
- diêm vàngLưu huỳnh.
- dậy dàngXôn xao ồn ào nổi lên.
- già làngNgười cao tuổi được dân làng cử ra để điều khiển công việc chung trong buôn làng ở vùng c…
- gạch Bát TràngGạch vuông, mỗi cạnh vào khoảng 30cm, dày, nung kỹ và rất tốt, xưa làm ở làng Bát Tràng, …
- huề cả làngBình quân.
- hóa vàngTục lệ cúng tiễn ông bà tổ tiên về âm gian, đốt vàng mã sau mồng 3 Tết Nguyên Đán theo qu…
- hủy hàngQuy trình loại bỏ hàng hóa quá hạn tại các cơ sở kinh doanh.
- khuôn vàngNơi sang quí nề nếp.
- khố vàngLính canh gác cung điện triều đình Huế trong thời Pháp thuộc.
- kiến càngLoài kiến to, mình đen, đít hơi đỏ.
- kiến vàngLoài kiến nhỏ, màu vàng, đốt đau.
- long sàngGiường vua nằm.
- làm hàngBày những của tốt đẹp ra để khoe khoang hay lừa dối.
- lòng vàngTư chất, bụng dạ của người có những tình cảm tốt đẹp, ăn ở đầy đặn thủy chung.
- lũ làngDân làng.
- manh tràngĐoạn đầu của ruột già, giáp với đoạn cuối của ruột non.
- món hàngxem hàng
- mơ mơ màng màngxem mơ màng
- mạn vàng(lúng) Đãi cát tìm vàng.
- mỡ màngĐầy mỡ.
- nghìn vàngQuí giá lắm.
- nhạc vàngNhạc có giai điệu buồn, bi luỵ.
- nát đá phai vàngChỉ sự thề nguyền phai nhạt.
- Nùng NàngMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- nước hàngThứ nước có đường, màu nâu, để pha vào thịt kho cho thơm và đẹp.
- nước vàngNước màu vàng chảy ra từ những vết thương.
- Nụ cười nghìn vàngNói giá trị nụ cười của Bao Tự. Xem Bao Tự cười.
- qui hàngxem quy hàng
- quyển vàngXưa dùng một gống cây tên là hoàng tiết làm giấy sắc vàng đóng sách.
- ràng ràngxem rành rành.
- Suối BàngMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Suối GiàngMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- sổ vàngSổ ghi trang trọng tên những người có đóng góp, công lao to lớn đối với đất nước.
- than quả bàngThan nắm hình quả bàng.
- Thèn PhàngMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- thẳng hàngNằm trên cùng một đường thẳng.
- thỏ bạc, ác vàngNgười xưa cho rằng trong mặt trăng có con thỏ giã thuốc, trong mặt trời có con quạ vàng b…
- trống tràngBệnh đi ngoài còn nguyên thức ăn chưa tiêu.
- tá tràngĐoạn đầu của ruột non, tiếp theo dạ dày.
- tôm càngLoài tôm to, có càng lớn.
- Tả Sìn ThàngMột xã thuộc huyện Tủa Chùa, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Tả ThàngMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- tấc vàngTấc lòng bền vững như vàng.
- Tủa ThàngMột xã thuộc huyện Tủa Chùa, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- võ vàngXanh xao, hốc hác.
- Xá Lá VàngMột tên gọi khác của các dân tộc Chứt, La Hủ, Mảng.
- Xín VàngMột xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- ách giữa đàngKhó khăn trước mắt.
- điếm đàngLối sống trai gái lăng nhăng bậy bạ, không có nhân cách.
- đàn tràngĐàn làm lễ giải oan.
- đèn vàngĐèn lắp trên các tuyến đường giao nhau, có ánh sáng màu vàng, là tín hiệu báo để các phươ…
- đồng tịch đồng sàngCùng giường cùng chiếu.
- ẩn tàngCái gì chưa lộ ra.
- ốc bươu vàngỐc bươu có nguồn gốc từ châu Phi, vỏ vàng ươm, sinh sản rất nhanh trên diện rộng, phá hoạ…
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.