Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iêu”
Đang lọc: thanh hỏi. Xem trang vần “iêu” · 65 âm tiết, 1.065 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (8)
Từ có tiếng cuối vần “iêu” (52)
- hiểuNhận biết được do sự vận động trí tuệ.
- kiểuHình mẫu để theo đó mà làm.
- biểuBảng ghi hạng mục, số hiệu hay những thông số khác.
- đại biểuNgười đại diện cho một tổ chức hoặc nhóm hoặc thành phần nào đó trong xã hội.
- tiểuHộp bằng sành để dựng cốt người chết khi cải táng.
- tìm hiểuĐiều tra, xem xét để hiểu rõ.
- phát biểuNói lên, nêu lên ý kiến, quan niệm, tình cảm của mình về vấn đề gì đó.
- thấu hiểuHiểu một cách sâu sắc, tường tận.
- tối thiểuÍt nhất, không thể ít hơn được nữa; trái với tối đa.
- thiểuLoài cá nước ngọt, mình nhỏ và dài, đuôi ngắn.
- giảm thiểuGiảm bớt đi đến mức tối thiểu nhất có thể.
- khó hiểukhó khăn để nắm bắt, hiểu rõ
- cực tiểu(toán học) nhỏ nhất.
- thời khóa biểuThời khoá biểu.
- đà điểuChim rất to sống ở một số vùng nhiệt đới, cổ dài, chân cao, chạy nhanh.
- am hiểuHiểu biết rành rõ, tường tận.
- tiêu biểuCái nêu và cái mốc cho mọi người trông nhìn vào. Có những tính chất đại diện cho một nhóm.
- di biểu(Từ cũ) Giấy gửi vua của người bề tôi trước khi chết.
- dân biểuNgười do Nhân dân bầu ra để thay mặt dân trong một hội đồng hoặc cơ quan Quyết nghị.
- lưu chiểu(Nộp) .
- nhược tiểuNhỏ yếu.
- niên biểuBảng ghi những việc lớn xảy ra trong một năm.
- Tinh Biểu"Tinh" là lá cờ có rìa thêu, Biểu" là bêu tỏ.
- bảng biểuBảng và biểu (nói khái quát)
- kinh cung chi điểu(Nghĩa bóng) Bị nạn hụt một lần thì e ngại, sợ hãi, hoảng hốt.
- nhất thạch nhị điểuCùng một hành động mà đạt được hai mục đích; làm một việc mà đạt được hai kết quả.
- đọc hiểuĐọc và hiểu (nói khái quát).
- báo biểuBản báo cáo dưới dạng biểu thống kê được tạo ra trên máy tính.
- chiểuDựa vào, căn cứ vào điều đã được quy định trong văn bản.
- phong vũ biểuDụng cụ để đo áp suất của khí quyển và theo đó để dự đoán thời tiết.
- pin tiểuLoại pin có dạng hình trụ với chiều cao lớn hơn đường kính, thành phần gồm carbon, alkali…
- thông hiểuHiểu một cách thấu đáo, cặn kẽ.
- thời gian biểuBản kê thì giờ thảo luận những vấn đề khác nhau trong một cuộc họp.
- ích điểuThứ chim có ích cho nông nghiệp và lâm nghiệp.
- Bình ChiểuMột phường thuộc quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- hỏng kiểuKhông được việc gì (thtục).
- kim vu miểu(cổ) Dùi sắt,.
- làm kiểu.
- mai điểuTranh mai và chim đẹp hài hoà. Đây nói thơ xướng hoạ, tinh ý rất xứng hợp nhau.
- ngông có kiểuNgười có cá tính mạnh.
- pháo tiểuPháo đốt chơi loại nhỏ, thân to bằng đầu đũa, kết thành tràng.
- Quan ChiểuMột xã thuộc huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- ra kiểuĐưa mẫu cho người khác làm theo.
- Sen ChiểuMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- thuế biểuBảng ghi tỷ lệ thuế.
- thời biểulà một cái gì để dùng để hiển thị các sự kiện xảy ra theo một cách hệ thống
- thời khắc biểuBản kê thì giờ thực hiện những việc khác nhau trong một ngày.
- ti tiểuThấp, bé, một cách nói khiêm tốn có phần hèn nhát trong trường hợp này.
- tính biểuLá cờ nêu việc tốt. Những người có tài cao đức trọng thường được biểu dương bằng cờ, biển…
- tộc biểuNgười thay mặt cho một họ ở hội đồng hương hội thời Pháp thuộc.
- đoản biểuTờ biểu ngắn (báo cáo để tâu vua).
- đồ biểu.
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.