Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “inh”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “inh” · 82 âm tiết, 2.703 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (47)
Từ có tiếng cuối vần “inh” (443)
- phiếm định(Vật lý học) Nói thế cân bằng của một vật, đặt ở bất kỳ vị trí nào cũng vững.
- phú thịnhPhồn phụ, thịnh vượng.
- phúng phínhNói má béo phị ra.
- phản tỉnhXét lại tư tưởng mình để tìm những sai lầm.
- Quang ThịnhMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- qui tỉnhVề thăm cha mẹ.
- quyển bínhBánh quấn rau và thịt, vỏ bằng gạo xay.
- Quảng ChínhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Na…
- Quảng LĩnhMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Quảng ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Na…
- Quảng VĩnhMột xã thuộc huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- Quảng ĐịnhMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- sinh sản vô tínhSự sinh sản không có sự tham gia của tế bào sinh dục đực và cái, mà bằng một bộ phận dinh…
- soát sỉnhÝ như khôn khéo.
- Sài Gòn–Gia ĐịnhThành phố và tỉnh cũ, từ ngày 2 tháng 7 năm 1976 được đặt tên là Thành phố Hồ Chí Minh.
- sàm nịnhGièm người khác để tâng công với người trên.
- Sơn LĩnhMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Sơn ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), h. Văn Chấn (Yên Bái), Việt Nam.
- Sơn TĩnhMột xã thuộc huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Sơn ĐịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Chợ Lách (Bến Tre), h. Sơn Hoà (Phú Yên), Việt Nam.
- sắc lịnhxem sắc lệnh
- sự giám địnhmột sự chuyên môn về một cái gì đó
- Thanh ThịnhMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Thanh ĐịnhMột xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- thiên duyên tiền địnhTình cảm nam nữ do ơn trên xếp đặt cho.
- thiên địnhTự trời định ra.
- thiện chínhChính trị tốt, chính sách tốt.
- Thiệu ChínhMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thiệu ThịnhMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thuần tínhNói tính nết dịu dàng và bình tĩnh.
- Thuỵ ChínhMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Thái ThịnhTên gọi các xã thuộc huyện Kinh Môn (Hải Dương), thị xã Hoà Bình (Hoà Bình), huyện Thái T…
- thân chínhNói vua tự ra cầm quyền.
- thương chínhCơ quan phụ trách thu thuế hàng hóa dưới thời Pháp thuộc.
- Thượng LĩnhMột xã thuộc huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- Thạch VĩnhMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thạch ĐỉnhMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thạch ĐịnhMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thị kính(Vật lý học) Kính để sát mắt người xem trong một ống kính ghép (như kính hiển vi, kính th…
- Tiến ThịnhMột xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- tiếng TrịnhTiếng nước Trịnh, tiếng dâm ô. Do con gái nước Trịnh mang tiếng là không đứng đắn.
- tiềm thủy đĩnh.
- Trung ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xín Mần (Hà Giang), h. Tam Thanh (Phú Thọ), Việt Nam.
- Trà Lĩnh(Huyện) T. Cao Bằng.
- Tràng Định(Huyện) T. Lạng Sơn.
- Trường ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. ứng Hoà (Hà Tây), tx. Phú Thọ (Phú Thọ), Việt Nam.
- trại línhNơi quân lính ở (cũ).
- trốn línhLánh đi để khỏi phải đi lính (cũ).
- Trực ChínhMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- tu tỉnhBiết lầm lỗi của mình và sửa đổi.
- Tuân ChínhMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- tuần đĩnhThuyền tuần tiễu của nhà binh.
- tài sản cố địnhToàn bộ nói chung những tư liệu sản xuất dùng được cho nhiều chu kì sản xuất; phân biệt v…
- tâm tínhTính nết riêng của người ta.
- Tân ChínhMột phường thuộc quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
- Tân DĩnhMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Tân LĩnhMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Ba Vì (Hà Tây), thuộc huyện Lục Yên (Yên Bái), Vi…
- Tân TrịnhMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Tây Côn Lĩnh(Núi) Đỉnh núi ở phía tây tỉnh Hà Giang, trên khối vòm sông Chảy. Cấu tạo chủ yếu bởi đá …
- tí đỉnhChút ít.
- Tú ThịnhMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- tư bản cố địnhTư bản biểu hiện ở nhà máy, ở máy móc, ở công cụ. . . những thứ này không phải một lần sả…
- tương kínhTôn trọng, mến mộ nhau.
- tương đối tính(Vật lý) Dựa trên thuyết tương đối.
- tổng lĩnhLĩnh đạo chi tổng thống.
- tủ kínhThứ tủ có mặt trên và mặt bên bằng kính để bày hàng.
- Tử KínhTức Vương Tử Kính. xem Thanh Chiên
- Viên TínhTên một học trò nghèo, chết đói ở dọc đường.
- vòi vĩnhCố vòi cho bằng được.
- vô tínhxem sinh sản vô tính
- Vĩnh ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Lợi (Bạc Liêu), Vĩnh Thạnh (Bình Định), h. Vĩnh Tường…
- Vũ ChínhMột xã thuộc thị xã Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- xoàng xĩnhTầm thường.
- Xuân LĩnhMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- xuân thái bínhBánh bằng bột gạo tráng mỏng, cuốn nhiều rau và ít thịt đồ chín.
- Xuân ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sông Cầu (Phú Yên), h. Triệu Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.
- Xuân ĐỉnhMột xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- Xuân ĐịnhMột xã thuộc huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Xương ThịnhMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Yên ChínhMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- đĩ tínhCó tính lẳng lơ.
- đường khúc kỉnhLối nhỏ uốn quanh.
- định tỉnhChăm sóc cha mẹ khi sớm tối.
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.